
Trang 1/4 - Mã đề thi 156
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Hóa học 10 Thời gian làm bài: phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 156
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử một nguyên tố là 40, trong đó tỉ lệ giữa số hạt mang điện và số hạt không mang điện là 1,875 : 1. Nguyên tố đó là:
A. Al B. P. C. Mg D. Si Câu 2: Cho 16S, cấu hình electron của lưu huỳnh là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có 5 lớp electron và lớp ngoài cùng có 5 electron. Hãy chọn một tính chất đúng nhất của nguyên tố X:
A. Phi kim B. á kim. C. Kim loại D. Khí hiếm Câu 4: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f luần lượt là:
A. 2, 8, 10,14 B. 2, 6, 10, 14 C. 2, 4, 6, 8 D. 2, 8, 18, 32 Câu 5: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA. C. chu kì 4, nhóm IIA. D. chu kì 3, nhóm VIB. Câu 6: Trong tự .nhiên, nguyên tố Cu có hai đồng vị là 2963Cu và 2965 Cu . Mtbcủa Cu là 63,54. % tổng số nguyên tử của đồng vị 2963Cu là
A. 50%. B. 73%. C. 54%. D. 27%. Câu 7: Clo có hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 3517Cl. % theo khối lượng của 3717 Cl trong HClO4 là.
A. 8,92%. B. 8,43%. C. 8,56%. D. 8,79%. Câu 8: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 2713Al) lần lượt là
A. 13 và 15 B. 13 và 14 C. 12 và 14 D. 13 và 13 Câu 9: Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA. Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38,8% khối lượng. Nguyên tố X là :
A. F B. Br C. Cl D. I Câu 10: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với dd axit HCl:
A. K, Zn, Ag, Al B. Mg, Cu, Al, Fe C. Fe, Mg, Ca, Al D. Fe, K, Zn, Cu Câu 11: Tìm cấu hình electron sai
A. Mg (Z = 12) 1s22s22p63s2. B. F- (Z = 9) 1s22s22p6. C. O (Z = 8) 1s22s22p4. D. Mg2+ (Z = 12) 1s22s22p63s23p4.
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X Y Z 26
26 26 13
55
12 , ,
A. X và Z có cùng số khối. B. X và Y có cùng số nơtron. C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 13: Trong nguyên tử
86 37 Rb có tổng số hạt p và n là: A. 49 B. 37 C. 86 D. 123 Câu 14: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A. 919X, 1020Y. B. 1840X , 1940Y. C. 614x , 714Y. D. 1428X, 1429Y. Câu 15: Tính bazơ tăng dần trong dãy :
A. K2O; Al2O3; MgO; CaO B. MgO; CaO; Al2O3; K2O C. CaO; Al2O3; K2O; MgO D. Al2O3; MgO; CaO; K2O Câu 16: Dãy ion có bán kính nguyên tử tăng dần là :( cho ZCl =17, ZK=19, ZCa =20, ZS =16)
A. K+ ; Ca2+ ; S2- ;Cl- B. Ca2+ ; K+ ; Cl- ; S2- C. Cl- ; K+ ; Ca2+ ; S2- D. S2- ;Cl- ; Ca2+ ; K+
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 156
Câu 17: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Mtb của Bo là
A. 10,4 B. 10,2 C. 10,8 D. 10,6 Câu 18: Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi với hiđro là 18. Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là
A. 15%. B. 25%. C. 35%. D. 45%. Câu 19: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là:
A. 8 B. 4 C. 5 D. 7 Câu 20: Nguyên tử X có cấu hình e là 1s2 2s2 2p5. Thì ion X- có cấu hình e nào sau đây
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p63s1 C. 1s2 2s2 2p6 D. 1s2 2s2 2p4
Câu 21: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13 .Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:
A. 13+ B. 13- C. 13 D. +13 Câu 22: Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 143 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 41 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. Công thức phân tử của hợp chất M2X là
A. Li2O B. K2O C. Na2O D. Na2S Câu 23: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.