
BUỔI 5: ÔN TẬP NHÓM HALOGEN I. PHẦN LÍ THUYẾT Câu 1: Các nguyên tử nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np3. B. ns2np4. C. ns2np6. D. ns2np5. Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử của hai nguyên tố đầu trong nhóm halogen lần lượt là
A. 1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s2 và 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p5 và 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6. Câu 3: Theo chiều từ F →Cl→Br→I, bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung. Câu 4: Theo chiều từ F →Cl→Br→I, giá trị độ âm điện của các đơn chất
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung. Câu 5: Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là
A. tính nhường electron. B. tính oxi hóa mạnh.
C. tính khử. D. cả tính oxi hóa và tính khử Câu 6: Trong nhóm halogen tính oxi hóa của các nguyên tố thay đổi theo thứ tự nào sau đây?
A. F>Cl>I>Br. B. F<Cl<Br<I. C. F<Cl<Br<I. D. F>Cl>Br>I. Câu 7: Chọn câu trả lời sai: Trong nhóm halogen theo chiều tăng của điện tích hạt nhân A. bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần. B. Ái lực electron của nguyên tử các nguyên tố tăng dần. C. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố tăng dần. D. Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần. Câu 8: Nhận xét nào không đúng?
A. F chỉ có số oxi hóa là -1. B. F chỉ có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất.
C.F có số oxi hóa là 0 và -1. D. F không có số oxi hóa dương. Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai? Flo là
A. phi kim hoạt động hóa học mạnh nhất. B. đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất.
C. nguyên tố bền nhất. D. nguyên tố có độ âm điện lớn nhất. Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron. B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C. Có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất. D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7e. Câu 11: Khi đun nóng iot rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là
A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy. Câu 12: Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO, clo đóng vai trò A. chất oxi hóa. B. chất khử.
C. chất tan. D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. Câu 13: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần nước clo và dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?
A. Không có hiện tượng gì. B. Có hơi màu tím bay lên.
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng. D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng. Câu 14: Để tránh phản ứng nổ giữa clo và hiđro, người ta tiến hành biện pháp nào sau đây?
A. Lấy dư hiđro. B. Lấy dư clo.
C. Làm lạnh hỗn hợp phản ứng. D. Tách sản phẩm HCl ra khỏi phản ứng. Câu 15: Phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 →CaOCl2 + H2O thuộc loại phản ứng
A. trao đổi. B. oxi hóa khử nội phân tử. C. tự oxi hóa, tự khử. D. thế. Câu 16: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + 2HBr. Trong phản ứng trên, brom đóng vai trò
A. chất khử. B. chất oxi hóa.
C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. không là chất khử, không là chất oxi hóa. Câu 17: Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: 1. NaCl; 2.HCl; 3. AgCl; 3. PbCl2; 5. KCl; có thể điều chế clo trực tiếp từ các chất
A. 1; 2; 3; 4; 5. B. 1; 2; 4; 5. C. 1; 2; 3; 5. D. 1; 2; 5. Câu 18: Nguyên tắc chung để điều chế clo là A. dùng các chất giàu clo để nhiệt phân ra clo. B. điện phân các muối clorua. C. cho các chất có chứa ion clorua Cl- tác dụng với chất oxi hóa mạnh. D. oxi hóa ion clorua Cl- thành Cl2. Câu 19: Nguyên tắc để điều chế flo là
A. dùng chất oxi hóa mạnh oxi hóa muối florua. B. dùng dòng điện oxi hóa muối florua.
C. Cho HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh. D. dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2. Câu 20: Phương pháp nào dưới đây dùng để điều chế khí F2 trong công nghiệp?
A. Oxi hóa muối florua. B. Dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối.
C. Điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng. D. Không có phương pháp nào
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.