Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm khối nón, khối trụ, mặt cầu
QR

Bài tập trắc nghiệm khối nón, khối trụ, mặt cầu

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2016 - 2017

ĐT:0934286923 Email:cohangxom1991@gmail.com

BẠN NÀO MUỐN CÓ FILE WORD LIÊN HỆ

0934286923

NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ

ThuVienDeThi.com

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2016 - 2017

1 ĐT: 0989787249 Email:cohangxom1991@gmail.com

∆

A

D

B

C

l r

r

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHỐI NÓN, KHỐI TRỤ, MẶT CẦU A. KHỐI TRỤ I. LÝ THUYẾT 1/ Trongmp P cho hai đ h l song song nhau,

c ch ha ho r . Khi quaymp P a h c c

đ h h đ h l i h a oa đ c i oa ha i . + Đ h đ c i c. + Đ h l đ c i đ i h. + ho c chr đ c i h c a . 2/ hi a h h ch h ABCD a h đ h ch a c h ch h c hAB h đ h c ABCD o h h h h h h đ đ c i h h oa ha i h h . + Đ h AB đ c i c. + Đo h CD đ c i đ i h. + Đ i đo h AB CD h đ c i chi cao c a h h . + H h A hr AD h h B hr BC đ c i đ c a h h . + h i oa i h i h h ia i i h i h h oa c h h . 3/ Cho h h c chi cao h h đ r hi đ :

+ : 2 2 xq S rh rl

+ : 2 2 2. 2 2 2 2 tp xq Ðay S S S rh r rl r

+ : 2 2 . V B h r h r l 4/ : + N c oa c h r i mp c i c h a đ c

đ c c h r i r c ch h h c a đ . + N c oa c h r i mp h c i c

h c c c c đ i h a đ c iao đ c h 2r

c 2

sin

r o đ c i a c mp i 0 0 0 90 .

+ Chomp o o i c c a oa c ch ho k .

* N k r h mp c h o hai đ i h hi i h h ch h .

* N k r h mp i c i h o đ i h.

* N k r h mp h c

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ThuVienDeThi.com

CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2016 - 2017

ĐT:0934286923 Email:cohangxom1991@gmail.com

Câu 1: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Công thức đúng là: A. R h  B. 2 2 2 l h R   C. 2 2 2 R h l   D. l h  Câu 2: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích xung quanh xq S của hình trụ (T) là:

A. 2 xq S Rl   B. xq S Rh   C. xq S Rl   D. 2 xq S R  

Câu 3: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần tp S của hình trụ (T) là:

A. 2 tp S Rl R     B. 2 2 2 tp S Rl R     C. 2 2 tp S Rl R     D. 2 tp S Rh R    

Câu 4: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ (T). Thể tích V của khối trụ (T) là:

A. 2 V R h   B. 2 1 3 V R l   C. 3 4 V R   D. 2 4 3 V R h  

Câu 5: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm. Diện tích xung quanh là: A. 2 24 ( ) cm  B. 2 22 ( ) cm  C. 2 26 ( ) cm  D. 2 20 ( ) cm  Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy 5 cm chiều cao 4 cm. Diện tích toàn phần là: A. 2 90 ( ) cm  B. 2 92 ( ) cm  C. 2 94 ( ) cm  D. 2 96 ( ) cm  Câu 7: Hình trụ có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 10 cm. Thể tích khối trụ là: A. 3 360 ( ) cm  B. 3 320 ( ) cm  C. 3 340 ( ) cm  D. 3 300 ( ) cm 

Câu 8: Thể tích V của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng 2 a là:

A. 3 1 3 V a   B. 3 2 3 V a   C. 3 1 6 V a   D. 3 1 2 V a  

Câu 9: Hình trụ (T) được sinh ra khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB. Biết 2 2 AC a  và

0 45 ACB  . Diện tích toàn phần tp S của hình trụ(T) là:

A. 2 8 tp S a   B. 2 10 tp S a   C. 2 12 tp S a   D. 2 16 tp S a  

Câu 10: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3

2

R . Mặt phằng   song song với

trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng 2

R . Diện tích thiết diện của hình trụ với mp  là:

A.

2 3 3 2 R B.

2 2 3 3 R C.

2 3 2 2 R D.

2 2 2 3 R

Câu 11: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có

2 3 BC a  . Thề tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là: A.

3 6 a  B.

3 4 a  C.

3 2 a  D.

3 8 a  Câu 12: Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt bên là các hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là:

A.

2 2 ( 3 1) 3

a   B.

2 4 a  C.

2 2 a  D.

2 3

2

a 

Câu 13: Cho hình trụ có có bán kính R. AB, CD lần lượt là hai dây cung song song với nhau và nằm trên hai đường tròn đáy và cùng có độ dài bằng 2 R . Mặt phẳng (ABCD) không song song và cũng không chứa trục của hình trụ. Khi đó tứ giác ABCD là hình gì: A / hình chữ nhật B. hình bình hành …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo