
Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp 10B1 Mã đề: 31 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 06. ; / = ~ 11. ; / = ~ 16. ; / = ~ 02. ; / = ~ 07. ; / = ~ 12. ; / = ~ 17. ; / = ~ 03. ; / = ~ 08. ; / = ~ 13. ; / = ~ 18. ; / = ~ 04. ; / = ~ 09. ; / = ~ 14. ; / = ~ 19. ; / = ~ 05. ; / = ~ 10. ; / = ~ 15. ; / = ~ 20. ; / = ~ ===========================================================================================
Nội dung mã đề 31: I) Trắc nghiệm: Câu 1. Khi hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam khí SO2 vào 500ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là? A. 35,6 g B. 25,2 g C. 20,8 g D. 29,2 g Câu 2. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen ?
A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + HClO + H2O C. NaCl + NaClO2 + H2O D. NaCl + NaClO3 + H2O Câu 3. Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu? A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. SO3 Câu 4. Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A. 40% và 60% B. 30% và 70% C. 70% và 30 % D. 60% và 40% Câu 5. Chất nào sau đây dùng làm thực phẩm ? A. NaClO B. KCl C. CaCl2 D. NaCl Câu 6. Nước Javel có tính oxi hóa và tẩy màu là do?
A. Cl+1 trong NaClO có tính oxh mạnh B. Hỗn hợp NaCl và NaClO có tính tẩy màu C. Có NaCl D. Có clo trong dung dịch Câu 7. Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch. Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với AgNO3 thì thu được 57,4 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là A. 34 % và 66 % B. 56% và 44% C. 60% và 40%. D. 70% và 30%. Câu 8. Để phân biệt dd HCl và dd NaCl ta dùng hóa chất nào sau đây ?
A. dung dịch AgNO3 B. Quỳ tím C. dd BaCl2 D. dd Pb(NO3)2 Câu 9. Chất nào sau đây gọi là clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO3)2 C. Ca(ClO)2 D. CaOCl2 Câu 10. Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào?
A. 2KMnO4 + 16HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B. 2HCl + Fe(OH)2 FeCl2 + 2H2O C. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D. 2HCl + FeO FeCl2 + H2O Câu 11. Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H2SO4.nSO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần 400 ml dung dịch KOH 0,1M. Giá trị của n là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 12. Axit nào yếu nhất trong số các axit sau? A. HF B. HI C. HCl D. HBr Câu 13. Chất nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?
A. nước Javen B. lưu huỳnh C. ozon D. natriclorua Câu 14. Khí nào sau đây có màu xanh nhạt?
A. oxi B. flo C. clo D. ozon Câu 15. Một hỗn hộp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư. Thể tích khí H2 ( đktc) được giải phóng sau phản ứng là 6,72 lít. Thành phần phần trăm của kẽm có trong hỗn hợp là ?
A. 96,69% B. 69,89% C. 50% D. 34,94% Câu 16. Muốn điều chế axit clohidric từ NaCl ta có thể cho NaCl tác dụng với chất nào sau đây?
A. HNO3 B. H2SO4 C. KHSO3 D. H2SO3 Câu 17. Bột sắt nóng cháy trong clo theo phản ứng nào?
A. Fe + Cl2 = FeCl2 B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 C. 2Fe + 3Cl2 = 2FeCl3 D. Fe + 3Cl = FeCl3 Câu 18. Cho 15,68 lít (đktc) khí clo đi qua một lượng dư vôi tôi Ca(OH)2. Tính khối lượng clorua vôi tạo thành (Ca = 40, Cl = 35.5) ? A. 318 g B. 278 g C. 358 g D. 88,9 g Câu 19. Khi cho chất nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thì có kết tủa màu đen xuất hiện?
A. HCl B. HBr C. H2S D. HI Câu 20. Khí nào sau đây ngăn chặn các tia cực tím chiếu vào trái đât?
A. Khí ozon B. khí clo C. khí sunfuro D. khí oxi
Điểm
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.