
Trang 1/2 - Mã đề thi 2016
SỞ GD-ĐT KON TUM
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: HÓA HỌC 10 Thời gian : 45 phút;(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 2016 Họ và tên học sinh:.............................................................. Số báo danh: ……..
(Khối lượng nguyên tử (đvC) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;I=127; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nguyên tố nhóm Halogen là:
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6 Câu 2: Chất nào sau đây có hiện tượng thăng hoa:
A. I2 B. Cl2 C. F2 Br2 Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây được dùng để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh?
A. HCl B. HBr C. HI D. HF Câu 4: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch axit clohidric?
A. Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3; B. Cu, Fe, KMnO4, H2SO4, Mg(OH)2; C. Fe2O3, KMnO4, CuO, Fe, AgNO3; D. Fe, H2SO4, CuO, Ag, Mg(OH)2; Câu 5: Chia dung dịch Br2 thành hai phần bằng nhau. Dẫn khí X không màu đi qua phần 1thì thấy màu của dung dịch nhạt dần. Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy màu của dung dịch đậm hơn. Khí X, Y lần lượt là:
A. Cl2 và SO2 B. SO2 và HI C. O2 và HI D. HCl và HBr Câu 6: Cho 9,4 gam hỗn hợp X gồm ZnO, CuO, MgO, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thì khối lượng muối khan thu được là:
A. 20,05 gam B. 17,65 gam C. 12,33 gam D. 15,25 gam Câu 7: Cho 25,5 gam AgNO3 vào 400 ml dung dịch KCl 0,5M sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa trắng. Gía trị của m là:
A. 25,250 gam B. 28,700 gam C. 22,725 gam D. 21,525 gam Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có số điện tích hạt nhân là 16. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là:
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. tẩy trắng tinh bột và dầu ăn B. khử trùng nước uống và khử mùi C. chữa sâu răng D. điều chế oxi trong phòng thí nghiệm Câu 10: Người ta thu oxi bằng cách đẩy nước, là do:
A. khí oxi nhẹ hơn nước B. khí oxi khó hóa lỏng C. khí oxi tan nhiều trong nước D. khí oxi ít tan trong nước Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:
A. điện phân dung dịch NaOH B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng C. nhiệt phân KClO3 D. điện phân H2O Câu 12: Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4. Vai trò các chất là:
A. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử; B. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử; C. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử; D. H2O là chất oxi hóa, H2S là chất khử; Câu 13: Cho các dung dịch đựng trong các bình mất nhãn chứa: NaNO3, HCl, Na2SO4, Ba(OH)2. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 4 dung dịch trên?
A. quỳ tím B. BaCl2 C. AgNO3 D. KOH Câu 14: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A. SO2 + dung dịch H2S. B. SO2 + dung dịch NaOH. C. SO2 + dung dịch nước clo. D. SO2 + dung dịch BaCl2. Câu 15: Người ta không dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?
A. SO2 B. Cl2 C. H2S D. CO2 Câu 16: Axit H2SO4 tham gia vào phản ứng nào sau đây là H2SO4 loãng?
A. 10H2SO4 + 2Fe3O4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O B. 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O C. 4H2SO4 + 2Fe(OH)2 Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.