Quảng cáo
Kỳ thi olympic truyền thống 304 lần IX - Năm 2003 môn Hóa học khối 10
QR

Kỳ thi olympic truyền thống 304 lần IX - Năm 2003 môn Hóa học khối 10

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Sở Giáo Dục & Ðào Tạo

TP. HỒ CHÍ MINH

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4

LẦN IX - NĂM 2003

MÔN HÓA HỌC KHỐI 10

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1. Cho ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng một chu kỳ nhỏ trong hệ thống tuàn hoàn (ZX <

ZY < ZZ). Số hiệu nguyên tử của Y bằng trung bình cộng số hiệu nguyên tử của X và Z.

Electron cuối cùng của nguyên tử Y có giá trị các số lượng tử là ℓ = 1; m =+ 1; s = +1/2

(Quy ước: số lượng tử nhận giá trị từ -ℓ qua 0 đến +ℓ)

1.1. Xác định số hiệu nguyên tử và gọi tên ba nguyên tố trên, biết rằng chỉ có hai trong ba

nguyên tố này có khả năng tạo hợp chất khí với hidro.

1.2. Viết công thức phân tử, công thức Lewis, cho biết bản chất liên kết và đặc điểm cấu

tạo (hình học phân tử và khả năng dime hóa) của các phân tử hình thành giữa từng

cặp nguyên tố X và Z, Y và Z. Từ đặc điểm cấu tạo phân tử, cho biết hai chất nào có

thể tạo cặp axit – bazơ Lewis.

Câu 2.

2.1. Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp ion – electron:

a. ... O H O H MnO 2 2 2 4      

b. ... CrO OH Br CrO 2 4 2 2       

c. đặc 3 2 HNO S Cu  ... NO SO Cu 2 2 4 2      

d. đặc 4 2 y x SO H O Fe  ... SO2  

2.2. Cho phản ứng: Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag

Biết: ) V ( 8,0 E Ag / Ag 0  

) V ( 77 ,0 E 2 3 Fe / Fe 0   

a. Ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nào?

b. Tính hằng số cân bằng K của phản ứng ở 250C.

c. Một dung dịch chứa Fe(NO3)3 0,1M; Fe(NO3)2 0,01M; bạc kim loại và AgNO3

0,01M. Xác định chiều phản ứng trong điều kiện này?

Câu 3.

3.1. NOCl bị phân hủy theo phản ứng:

2NOCl  2NO (k) + Cl2 (k)

Ở 500K, biến thiên năng lượng tự do Gip của phản ứng bằng 17,11 KJ.

a. Tính hằng số cân bằng Kp của phản ứng.

ThuVienDeThi.com

b. Hãy lập biểu thức tính độ phân li  của NOCl (k) theo Kp và P tại 500K và P

(atm)

3.2. Xét phản ứng mA + n B  pC (nhiệt độ không đổi)

Thí nghiệm cho thấy vận tốc phản ứng này:

- Tăng gấp đôi khi ta tăng gấp đôi nồng độ A và giữ nguyên nồng độ B.

- Giảm 27 lần khi giảm nồng độ B 3 lần và giữ nguyên nồng độ A (so với ban đầu).

Tìm bậc phản ứng đối với mỗi tác chất trong phản ứng, viết biểu thức tốc độ phản

ứng.

Câu 4.

4.1. Tính pH và nồng độ mol/l của ion hidrosunfua và sunfua trong dung dịch bão hòa

H2S 0,1M. Biết hằng số axit của H2S là K1 = 1,0.10-7 ; K2 = 1,3.10-13

4.2. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,01M cần cho vào 100 ml dung dịch H3PO4 0,01M

sao cho pH của dung dịch thu được bằng 7,21. Biết axit H3PO4 có pK1 = 2,15; pK2 =

7,21 và pK3 = 12,32.

Câu 5.

5.1 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có

khối lượng 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với

dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc).

a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

b. Tìm a.

5.2 Bổ túc các phản ứng sau:

    

    

   

G F O H D

E D B

C B A

2

đpnc

MnO

C t

2

0

E + F đặc A + B+ H2O  C t0

Cho biết: H = 1; O = 16; S = 32; Fe = 56

Học sinh không được sử dụng hệ thống tuần hoàn.

Hết

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo