Quảng cáo
Đề thi học sinh giỏi vòng trường Hóa học lớp 10 - Năm học 2011-2012 - Trường THPT Lê Quý Đôn
QR

Đề thi học sinh giỏi vòng trường Hóa học lớp 10 - Năm học 2011-2012 - Trường THPT Lê Quý Đôn

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT LAI CHÂU KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN HÓA – Khối 10

Thời gian: 150 phút

Câu 1. (4 đ)

1. Hợp chất A được tạo từ cation X+ và anion Y-. Phân tử A chứa 9 nguyên tử, gồm 3 nguyên tố phi kim, tỉ lệ nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2:3:4. Tổng số proton trong A là 42 và trong anion Y- chứa 2 nguyên tố cùng chu kì nhưng thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp.

* Viết CTPT, CTCT, gọi tên? * Cho biết trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm trong cation X+ , Y- ? * Nêu bản chất các dạng liên kết trong phân tử A? 2. So sánh có giải thích? * Độ lớn của góc liên kết: + CH4, NH3, H2O + H2O, H2S * Nhiệt độ sôi của các chất: C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH * Ở điều kiện thường H2S là chất khí trong khi H2O là chất lỏng Câu 2.(4 đ)

Cho 3 nguyên tố có kí hiệu A, B, C chưa biết, có đặc điểm: - A, B, C có tổng (n+l) bằng nhau, trong đó nB, nC < nA < 5 - Tổng đại số của 4 số lượng tử của electron cuối cùng của C là 3,5 - Tổng số electron ở phân lớp cuối cùng của A và B bằng tổng số electron ở phân lớp cuối cùng của C và ZA - ZC = 1

a) Xác định 4 số lượng tử của electron cuối cùng của A, B, C? (Biết các electron chiếm các AO từ ml có trị số nhỏ nhất trước)

b) Xác định các nguyên tố A, B, C?Xác định vị trí của A, B, C trong bảng tuần hoàn?

c) Viết cấu hình electron của các ion có thể hình thành từ nguyên tử các nguyên tố trên? Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của A, B, C? Câu 3 (2 đ)

1. Tìm số hạt  và  được phóng xạ ra từ họ phóng xạ thành nguyên tố X. Biết rằng nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được đặc trưng bởi 4 số lượng tử:

n=6, l=1, ml=0, ms=+ ; tỉ lệ giữa các hạt không mang điện và hạt mang điện trong hạt

nhân nguyên tử X là 1,5122

2. Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi có độ phóng xạ H0=0,693.105Bq, có chu kì bán hủy là 30 năm (biết 1năm = 365 ngày). Tính khối lượng Cs có trong mẫu quặng đó? Câu 4: (3 đ)

Cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa - khử sau: a) CuFeS2 + H2SO4 đặc CuSO4 + Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O b) NH4ClO4 + P  N2 + H3PO4 + Cl2 + H2O c) Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O ( )

d) MnO4- + C6H12O6 + H+  Mn2+ + CO2 + H2O

238

92U

1 2

137

55Cs

0t 

2 4 3 : : 1: 2:3 N O NO NH NO n n n 

ThuVienDeThi.com

2

SỞ GD&ĐT LAI CHÂU KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG TRƯỜNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2011 - 2012

MÔN HÓA – Khối 10

Thời gian: 150 phút

Câu 5: (4 đ)

1. Dung dịch A là dung dịch HCl, dung dịch B là dung dịch NaOH a) Lấy 10ml dung dịch A pha loãng bằng nước thành 1000ml thì thu được dung dịch HCl có pH = 2. Tính nồng độ mol của dung dịch A?

Để trung hòa 100g dung dịch B cần 150ml dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B?

b) Hòa tan hết 9,96g hỗn hợp Al, Fe bằng 1,175 lít dung dịch A, ta thu được dung dịch A1. Thêm 800g dung dịch B vào dung dịch A1, lọc lấy kết tủa rủa sạch và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 13,65g chất rắn. Tính khối lượng Al, Fe trong hỗn hợp đầu?

2. Thực hiện dãy chuyển hóa

Trong đó: A0 là hợp chất của một kim loại và một phi kim A, A1, A2, C là các hợp chất của lưu huỳnh B, B1, B2, C là các hợp chất của đồng hoặc đồng kim loại Câu 6:(3 đ) a. Xác định bậc phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng ở pha khí (3000k) của phản ứng:

A(k) + B(k) → C(k) Dựa trên kết quả thực nghiệm sau đây:

Thí nghiệm [A] mol/l [B] mol/l Tốc độ mol.l-1.s-1 1 0,010 0,010 1,2.10-4 2 0,010 0,020 2,4.10-4 3 0,020 0,020 9,6.10-4 b. Người ta trộn CO và hơi H2O tại nhiệt độ 1000k với tỉ lệ 1 : 1. Tính thành phần của hệ lúc cân bằng, biết rằng:

có pkp,1 = 20,113

có pkp,2 = 20,400 c. Cho các dữ kiện dưới đây:

Hãy xác định: Nhiệt hình thành và nhiệt đốt cháy của etylen C2H4

2 2 2 2H O 2H O  ƒ

2 2 2CO 2CO O  ƒ

2 4 2 2 6 a

2 6 2 2 2 b

2 2 c

2 2 2 d

C H H C H H 136,951 KJ / mol

7 C H O 2CO 3H O(l) H 1559,837 KJ / mol 2 C O CO H 393,514 KJ / mol

1 H O H O(l) H 285,838 KJ / mol 2

   

    

   

   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo