Quảng cáo
Giáo án Giáo dục công dân lớp 9
QR

Giáo án Giáo dục công dân lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Ngày 17 tháng 8 năm 2013 Tiết 1 : Căn bậc hai - Hằng đẳng thức A A  2

I. Mục tiêu:

- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí hiệu và cách khai phương căn bậc hai một số . - áp dụng hằng đẳng thức vào bài toán khai phương và rút gọn biểu thức có A A  2

chứa căn bậc hai đơn giản. Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa. II. Chuẩn bị : HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học .

Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 ) III. Tiến trình dạy - học: 1. Kiểm tra bài cũ:

- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , - (hằng đẳng thức lấy ví dụ minh hoạ tiết 2). A A  2

- Giải bài 3 (a, c) trang 3 (SBT - Toán 9) 2. Bài mới: Căn bậc hai - Hằng đẳng thức A A  2

- GV gọi Hs nêu định nghĩa CBH số học sau đó ghi tóm tắt lên bảng . - Nêu điều kiện để căn có nghĩa ? A - Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học? GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên quan về CBH số học.

- GV ra bài tập 5 ( SBT - 4 ) yêu cầu HS nêu cách làm và làm bài . Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập . - Gợi ý : dựa vào định lý a < b b a   với a , b  0 . GV hướng dẫn cho h/s cách tìm tòi lời giải trong từng trường hợp và khắc sâu cho h/s cách làm.

- Gv ra bài tập 9 yêu cầu HS chứng minh định lý . - Nếu a < b và a, b > 0 ta suy ra ? b a  và a - b ? Gợi ý : Xét a - b và đưa về dạng hiệu hai bình phương . Kết hợp (1) và (2) ta có điều gì ? - Hãy chứng minh theo chiều ngược lại . HS chứng minh tương tự. (GV cho h/s về nhà ) . - Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa .

I. LÝ thuyết: 1. Định nghĩa căn bậc hai số học:

  

   a x

x a x 2

0

2. Điều kiện để có nghĩa: A có nghĩa A  0 . A  3.Hằng đẳng thức : A A  2

Với A là biểu thức ta luôn có: A A  2

II. Bài tập: 1. Bài 5: (SBT - 4) So sánh . a) 1 v 2  2 µ Ta có : 1 < 2

1 2 1 1 2 1 2 1        

. 1 2 2    c) 10 µ v 31 2 Ta có : 31 25 31 25    31 5 2 31 10     2. Bài tập 9: (SBT – 4) Ta có a < b , và a , b  0 ta suy ra : (1) 0   b a Lại có a < b a - b < 0  (2) 0 ) )( (    b a b a Từ (1) và (2) ta suy ra : 0 a b a b     Vậy chứng tỏ : a < b (đpcm)  b a  3. Bài tập 12: (SBT - 5)

ThuVienDeThi.com

- bài tập 14 ( SBT - 5 ) gọi học sinh nêu cách làm và làm bài . GV gọi 1 HS lên bảng làm bài . Gợi ý: đưa ra ngoài dấu căn có chú ý đến dấu trị tuyệt đối .

- bài tập 15 ( SBT - 5 ) hướng dẫn học sinh làm bài . - Hãy biến đổi VT thành VP để chứng minh đẳng thức trên . - Gợi ý : Chú ý áp dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào căn thức . - Gợi ý: +) Phần a, biến đổi về dạng 9 4 5  bình phương để áp dụng hằng đẳng thức để khai phương . A A  2

+) Phần b, biến đổi VT VP bằng cách  phân tích 23 8 7 7  

= = . . . 7 2.4. 7 16 7    - Gọi h/s lên bảng trình bày lời giải sau 5 phút thảo luận trong nhóm. - Nhận xét trình bày của bạn và bổ sung (nếu có) ? - GV khắc sâu lại cách chứng minh đẳng thức.

Tìm x dÓ căn thức sau có nghĩa: a) Để có nghĩa - 2x + 3

- 2x + 3  0 - 2x  -3 x  .    2 3

Vậy với x  thì căn thức trên có nghĩa . 2 3

b) Để căn thức có nghĩa 3 4  x

x + 3 > 0 x > -3 .  4 0 3 x    

Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa. 4.Bài 14: (SBT - 5) Rút gọn biểu thức. a) 2 4 2 4 ) 2 4 ( 2     

b) (vì ) 3 3 3 3 ) 3 3 ( 2      3 3 

c) (vì 4 17 17 4 ) 17 4 ( 2     

) 4 17  5. Bài 15:(SBT-5) Chứng minh đẳng thức: Giải: a) 2) 2 5 ( 5 4 9    Ta có : VT = 9 4 5 5 2.2. 5 4     = . 2 2 ( 5) 2.2. 5 2    VP   2) 2 5 ( Vậy (đpcm) 2) 2 5 ( 5 4 9   

d) 23 8 7 7 4   

Ta có : VT = 23 8 7 7  

= = 7 2.4. 7 16 7    2 ( 7 4) 7   = 7 4 7   7 4 7 4 VP     

Vậy VT = VP  2) 2 5 ( 5 4 9    (đcpcm)

3. Củng cố:

- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa . - áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT - 5 ) ( a , d ) - Giải bài tập 21 ( a ) SBT (6) . 4. Hướng dẫn:

- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng . - Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm . - áp dụng tương tự giải bài …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo