
TRƯỜNG THPT ----------------------------
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
MÔN : GDCD 11 Thời gian làm bài: 45 phút Họ và tên ..................................................... Lớp 11A ....
Mã đề thi : 01
Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phương án trả lời A hoặc B, C, D tương ứng với nội dung câu hỏi: 1. Hàng hoá có các thuộc tính: A. Giá trị sử dụng và giá cả B. Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá C. Giá trị của hàng hoá và chất lượng của hàng hoá D. Giá trị sức lao động tạo ra hàng hoá 2. Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào? A. Quan hệ cung- cầu B. Giá cả thị trường C. Giá trị thặng dư D. Giá trị sử dụng 3. Tiền tệ xuất hiện là kết quả của: A. Quá trình phát triển của sản xuất B. Các ý kiến trên C. Trao đổi hàng hoá D. Các hình thái giá trị 4. Để may một cái áo, anh A phải mất thời gian lao động cá biệt là 2h, trong khi đó thời gian lao động xã hội cần thiết là 1,5h. Trong trường hợp này, việc sản xuất của anh A sẽ: A. Thu được lợi nhuận B. Hòa vốn C. Lỗ vốn D. Có thể bù đắp được chi phí 5. Đặc điểm nổi bật của kinh tế hàng hoá là: A. Quy mô sản xuất lớn B. Giá thành sản phẩm hạ C. Sản phẩm làm ra để bán D. Sản xuất hàng loạt 6. Khi trao đổi hàng hoá vượt khỏi biên giới quốc gia thì tiền làm chức năng: A. Phương tiện cất trữ B. Phương tiện lưu thông C. Phương tiện thanh toán D. Tiền tệ thế giới 7. Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá thông qua: A. Sự cạnh tranh của người tiêu dùng B. Giá cả trên thị trường C. Chính sách pháp luật của nhà nước D. Sự cạnh tranh của người sản xuất 8. Khi hàng hóa có ít trên thị trường, người sản xuất hàng hóa đó sẽ làm gì? A. Thu hẹp sản xuất, chuyển sang sản xuất mặt hàng khác B. Mở rộng sản xuất C. Thu hẹp sản xuất D. Điều chỉnh giá cả 9. 20 mét vải chứa đựng một lượng lao động xã hội bằng một gr vàng ( 1gr vàng là giá cả của 20 mét vải). Nếu năng suất tăng lên 3 lần( giá vàng không đổi). Hỏi 1gr vàng có thể mua bao nhiêu một vải? A. 90m B. 60m C. 40m D. 120m 10. Hàng hoá A trao đổi được cho hàng hoá B, vì: A. Thời gian lao động xó hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá A và B bằng nhau B. Giá trị sử dụng của hàng hoá A và B như nhau C. Chất lượng hàng hoá A tương đương với chất lượng hàng hoá B D. Hai nhà sản xuất đồng ý trao đổi cho nhau . 11. Giá trị của hàng hoá là: A. Công dụng của hàng hoá B. Lao động của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá C. Giá cả của hàng hoá D. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá 12. Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hóa vận động theo: A. tỉ lệ nghịch B. tỉ lệ thuận C. thị trường D. bằng nhau 13. Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đã phạm vào quy luật cơ bản nào trong sản xuất? A. Quy luật giá trị B. Quy luật cung cầu C. Quy luật tiền tệ D. Quy luật cạnh tranh 14. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá là sự phân phối lại: A. Đối tượng lao động B. Tư liệu sản xuất và sức lao động C. Thị trường hàng hoá D. Giá cả 15. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế tự nhiên là: A. Sản phẩm làm ra ít B. Sản xuất tự cung tự cấp C. Công cụ lao động thô sơ D. Sản xuất của hộ gia đình 16. Hành vi nào sau đây là hiện tượng của cạnh tranh: A. Đấu tranh B. Ganh đua C. Giành giật D. Tất cả các đáp án
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.