Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết Địa lí lớp 9 - Trường THCS Ngũ Phụng
QR

Đề kiểm tra một tiết Địa lí lớp 9 - Trường THCS Ngũ Phụng

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG KIỂM TRA 1 TIẾT HỌ VÀ TÊN: ………………… MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI 9 LỚP: ……… TUẦN 10 – TIẾT 19

ĐIỂM LỜI PHÊ

Đề 1: A. Trắc nghiệm: (3.0 điểm) I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (1.0 điểm). Câu 1: Việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống:

a. 45 dân tộc. b. 34 dân tộc. c. 64 dân tộc. d. 54 dân tộc. Câu 2: Trong các ngành công nghiệp trọng điểm, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là : a. Cơ khí – Điện tử b. Khai thác nhiên iệu c. Chế biến lương thực, thực phẩm d. Các ngành công nghiệp khác. Câu 3: Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2003 là:

a. 462 người/km2. b. 246 người/km2. c. 47 người/km2. d.195 người/km2. Câu 4: Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa ở nước ta: a. Đường sắt b. Đường bộ c. Đường hàng không d. Đường thủy. II. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thích hợp (1.0 điểm).

Tài nguyên Các ngành công nghiệp Trả lời 1. Kim loại: sắt, chì, kẽm,.. 2. Vật liệu xây dựng 3. Thủy năng của sông suối 4. Nông, lâm, ngư nghiệp

a. Chế biến lương thực, thực phẩm. b. Công nghiệp năng lượng. c. Công nghiệp luyện kim. d. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng. e. Công nghiệp hóa chất.

1 

2 

3 

4 

III.Điền từ, cụm từ thích hợp để hoàn thành sơ đồ sau:(1 điểm)

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển nông nghiệp

ThuVienDeThi.com

B. Tự luận: (7.0 điểm) Câu 1: Phân tích vai trò của ngành dịch vụ trong sản xuất và đời sống? (2 điểm) Câu 2: Hãy nêu cơ cấu các loại rừng ở nước ta ? Chức năng của từng loại rừng phân theo mục đích sử dụng? (3.0 điểm) Câu 3: Dựa vào bảng số liệu dưới đây: (2 điểm)

a. Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây. Biểu đồ năm 1990 có bán kính là 20 mm, biểu đồ năm 2002 có bán kính là 24 mm? b. Nhận xét sự thay đổi tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây? …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………….................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………

Cơ cấu DT (%) Các nhóm cây

1990 2002 Lương thực Công nghiệp Cây khác

71,6 % 13,3 % 15,1 %

64,8 18,2 16,9

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo