Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I  Môn đị lí 9- năm học 2014-2015
QR

Đề kiểm tra học kì I Môn đị lí 9- năm học 2014-2015

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- MÔN ĐỊ LÍ 9- NĂM HỌC 2014-2015

Thời gian làm bài 45’ (không kể thời gian giao đề)

*. MA TRẬN VÀ BỐ TRÍ CÂU HỎI:

Mức độ nhận thức

Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

Cộng

Nội dung 1

Địa lí dân cư

Một số đặc điểm về dân số nước ta

hiểu về tình trạng việc làm của nước ta

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1

0.5

5%

1

0.5

5%

Số câu: 2

Số điểm: 1.0đ

Tỉ lệ: 10%

Nội dung 2

Các ngành kinh tế

Nhận biết được các ngành kinh

tế của nước ta

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2

1

10%

Số câu: 2

Số điểm: 1.0đ

Tỉ lệ: 10%

Nội dung 3

Các vùng kinh tế

biết vị trí, giới hạn Biết được đặc điểm dân cư, xã hội. các vùng đã học

trình bày được đặc điểm TN-TNTN của vùng Tây Nguyên. Những TL, KK đối với việc  kinh tế

ThuVienDeThi.com

và giải pháp)

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

2

1đ

10%

1

3

30%

Số câu: 3

Số điểm: 4,0đ

Tỉ lệ: 40%

Nội dung 4

Thực hành- rèn kĩ năng

biết vẽ được biểu đồ nhận xét được biểu đồ và

giải thích

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

Số câu: 1

Số điểm: 4,0đ

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 4,0đ

Tỉ lệ: 40%

Tổng số điểm các mức độ nhận thức 2,5đ 3,5đ 4,0đ 10đ

b. Đề kiểm tra theo ma trận

Phần I: Trắc nghiệm 3đ

Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng ở đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Dân số nước ta đến năm 2003 là:

a.79.7 triệu người ; b. 80.9 triệu người ; c. 86.7 triệu người ; d. 87 triệu người

Câu 2: Để giải quyết việc làm cần có biện pháp gì?

a.Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.; b. Đa dạng hóa các hoạt động ở nông thôn.

c.Đa dạng hó các loại hình đào tạo, hướng nghiệp và dạy nghề.

ThuVienDeThi.com

b.Tất cả đáp án trên đúng.

Câu 3: Ngành công ngiệp trọng điểm là ngành:

a.Có thế mạnh lâu dài.

b.Chiếm giá trị cao trong giá trị sản lượng công nghiệp, đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c.Tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d.Tất cả đáp án trên đúng.

Câu 4: Các phân ngành chính của công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là:

a.Chế biến sản phẩm trồng trọt và sản phẩm chăn nuôi

b.Chế biến sản phẩm chăn nuôi, thủy sản và sản phẩm trồng trọt

c.Chế biến sản phẩm chăn nuôi và thủy sản

d.Chế biến thủy sản, thực phẩm đông lạnh và đồ hộp.

Câu 5: Đồng bằng sông Hồng có vị trí thuận lợi như thế nào trong việc phát triển kinh tế- xã hội?

a. Vị trí trung tâm, cữa ngõ thông ra biển.

b. Là cửa ngõ hành lang Đông- Tây của tiểu vùng sông Mê Kông.

c. Dễ dàng giao lưu kinh tế- xã hội giữa các vùng trong và ngoài nước.

d. Câu a và c đúng.

Câu 6: Tài nguyên quý giá nhất của đồng bằng sông Hồng là:

a. Tài nguyên biển. ;b. Đất phù sa châu thổ.; c. Nguồn nước khoáng.

d.Các loại khoáng sản.

Phần II: Tự luận (7đ)

Câu 1: Em hãy cho biết điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Tây Nguyên có những thuận lợi

và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế- xã hội? (3đ)

Câu 2: : Dựa vào bảng số liệu sau em hãy vẽ biểu đồ cơ cấu sản lượng thuỷ sản của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2002 (đơn vị nghìn tấn). Nhận xét? (4đ)

Nghành Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo