
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHOÁI CHÂU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT
Mã đề: 001
(Đề thi gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ I
Năm học: 2016- 2017 Môn: Địa lí - Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên..................................................Lớp........
Mỗi câu chọn một phương án trả lời đúng:
Câu 1: Thành tựu của công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình ë nước ta thể hiện ở: A. Cơ cấu dân số trẻ B. Tỉ lệ sinh cao C. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm D. Nước ta có dân số đông Câu 2: Hiện nay đời sống của các dân tộc vùng cao đã được nâng lên nhờ:
A. Du canh du cư B. Định canh định cư C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi D. Nhiều người Việt sinh sống Câu 3: Dân cư nước ta tập trung đông ë vùng: A. Đồng bằng, ven biển và các đô thị B. Miền nói, trung du C. Phía tây và phía bắc lãnh thổ D. Trường Sơn Câu 4: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư nông thôn Việt Nam: A. Công nghiệp B. Nông nghiệp C. Giao thông vận tải D. Dịch vô Câu 5: Thế mạnh của nguồn lao động nước ta:
A. Nguồn lao động dồi dào, có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật B. Lao động thủ công là phổ biến C. Lao động nông thôn đông D. Lao động qua đào tạo ít. Câu 6: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam bao gồm: A. 53 dân tộc B. 54 dân tộc C. 55 dân tộc D. 56 dân tộc Câu 7: Dân tộc Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ë:
A. Miền nói, trung du B. Khu vực Trường Sơn-Tây Nguyên
C. Trung du, miền nói Bắc Bộ D. Đồng bằng, trung du và duyên hải Câu 8: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ë: A. Chuyển dịch cơ cấu ngành B. Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ C. Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế D. Cả 3 sự chuyển dịch nêu trên Câu 9: Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta: A. Đất, khí hậu, nước, sinh vật B. Dân cư, lao động nông thôn C. Cơ sở vật chất-kĩ thuật D. Chính sách phát triển nông nghiệp Câu 10: Nhóm đất thích hợp với cây lúa và nhiều loại cây ngắn ngày ë nước ta: A. Đất phèn B. Đất ngập mặn C. Đất phù sa D. Đất feralit Câu 11: Nhân tố quyết định tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp nước ta: A.Tài nguyên đất, nước B. Tài nguyên khí hậu C. Tài nguyên sinh vật D. Điều kiện kinh-tế xã hội Câu 12: Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ë nước ta (1990-2002) là nhóm:
ThuVienDeThi.com
A.Cây lương thực B. Cây công nghiệp C. Cây ăn quả D. Rau đậu và cây khác Câu 13: Vùng kinh tế không giáp biển ë nước ta: A. Trung du và miền nói Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ D.Tây Nguyên Câu 14: Bản sắc văn hoá của mỗi dân tộc Việt Nam được thể hiện ë: A. Truyền thống sản xuất B.Trình độ thâm canh C. Trình độ khoa học kỹ thuật D.Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán Câu 15: Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp nhất nước ta (năm 1999) A.Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long C. Đông Nam Bộ D.Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 16: Khu vực có tỉ trọng lao động giảm ë nước ta :
A. Nông, lâm, ngư nghiệp B. Dịch vô C. Bưu chính viễn thông D. Công nghiệp - xây dùng Câu 17: Nước ta có cơ cấu dân số theo độ tuổi thuộc loại: A. Trẻ B. Già C. Trưởng thành D. ổn định Câu 18: Trung tâm thương mại, dịch vô lớn và đa dạng nhất nước ta: A. Việt Trì, Hải Phòng B. Huế, Đà Nẵng C. Nha Trang, Vòng Tàu D. Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh Câu 19: Hoạt động nội thương tấp nập nhất ë vùng nông thôn Việt Nam: A. Các chợ lớn B. Các trung tâm thương mại lớn C. Các cửa hàng mậu dịch quốc doanh D. Các siêu thị Câu 20: Các nhóm hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta:
A. Hàng công nghiệp nặng, khoáng sản B. Hàng nông, lâm, thuỷ sản C. Hàng công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp D.Tất cả các nhóm hàng trên. Câu 21: Nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu vào Việt Nam:
A. Máy móc, thiết bị. B. Lương thực, thực phẩm. C. Hàng thủy sản D. Hàng dệt may Câu 22: Khó khăn trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta là:
A. Tỉ lệ trẻ em giảm B. Tỉ lệ người trong tuổi lao động tăng C. Tỉ lệ người trên tuổi lao động cao D. Tỉ lệ dân số phụ thuộc còn cao Câu 23: Tỉ trọng của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.