Quảng cáo
Đề kiểm tra  môn địa lý lớp 8 tuần 1
QR

Đề kiểm tra môn địa lý lớp 8 tuần 1

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

đề kiểm tra tnkq Môn: Địa Lý Lớp: 8 Tuần: 1 Người ra đề: Trương Thị Xuân Trường THCS Văn Lang Phòng gd - đt

Việt trì Nguyễn Thị Hằng Trường THCS Trưng Vương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Diện tích châu ¸ (kể cả các đảo): A - 44,4 triệu km2 . C - 41,5 triệu km2. B - 42 triệu km2 D - 30 triệu km2

Câu2: Châu ¸ tiếp giáp với các đại dương và châu lục: A – Bắc Băng Dương C – Châu Âu và châu Phi B – Thái Bình Dương, ấn Độ Dương D – Câu A + B + C đúng Câu 3: Dãy nói cao và đồ sộ nhất châu ¸:

A – An-tai C – Côn Luân B – Thiên Sơn D – Hi-ma-lay-a Câu 4: Tên một sơn nguyên ë khu vực Trung ¸:

A – Trung Xi-bia C – A-ráp B – Tây Tạng D - Đê - can Câu 5: Đồng bằng rộng lớn nhất châu ¸:

A – Lưỡng Hà C – Tây Xi-bia B – ấn - Hằng D – Hoa Bắc, Hoa Trung Câu 6: Khu vực tập trung nhiều nhất dầu má và khí đốt của châu ¸:

A – Bắc ¸ C – Tây Nam ¸ B – Nam ¸ D – Trung ¸ Câu 7: * Các hướng nói chính ë châu ¸:

A - Đông – Tây hoặc gần Đông - Tây; Bắc - Nam hoặc gần Bắc - Nam B - Đông Bắc – Tây Nam C – Tây Nam - Đông Bắc D – Tây Bắc - Đông Nam Câu 8: * Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất ë châu ¸: A - Đồng bằng B – Cao nguyên C - Đồi (Trung du) D – Nói và sơn nguyên Câu 9: ** Phần đất liền của châu ¸ trải dài:

A – Từ cực Bắc đến xích đạo C – Từ 1016’B đến 77044’N B – Từ 770 44’B đến 10 16’B D – Từ 160N đến 77044’B Câu 10: ** ý nghĩa của vị trí địa lý, kích thước lãnh thổ đối với khí hậu châu ¸:

A – Hình thành nhiều đới, nhiều kiểu khí hậu khác nhau B – Hình thành khí hậu nói cao C – Hình thành khí hậu lục địa D – Hình thành khí hậu hải dương

ThuVienDeThi.com

đề kiểm tra tnkq Môn: Địa Lý Lớp: 8 Tuần: 2 Người ra đề: Trương Thị Xuân Trường THCS Văn Lang Phòng gd - đt

Việt trì Nguyễn Thị Hằng Trường THCS Trưng Vương

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Các đới khí hậu ë châu ¸:

A – Cực và cận cực C – Nhiệt đới, xích đạo B - Ôn đới, cận nhiệt đới D – Câu A + B + C đúng Câu 2: Kiểu khí hậu phổ biến trong các vùng nội địa châu ¸ và Tây Nam ¸:

A – Khí hậu lục địa C – Khí hậu nói cao, khí hậu lạnh B – Khí hậu hải dương D – Khí hậu Địa Trung Hải Câu 3: Các khu vực thuộc kiểu khí hậu gió mùa:

A – Bắc ¸ B – Tây ¸ C – Nam ¸, Đông Nam ¸, Đông ¸ D – Trung ¸. Câu 4: Cảnh quan chủ yếu ë vùng nội địa châu ¸ và Tây Nam ¸:

A – Xa van B – Bán hoang mạc; hoang mạc C – Rừng lá kim D – Rừng ngập mặn Câu 5: Việt Nam thuộc kiểu khí hậu:

A - Ôn đới lục địa B - Ôn đới hải dương C – Nhiệt đới gió mùa D – Nhiệt đới khô Câu 6: Đặc điểm chung của khí hậu châu ¸:

A – Phân hoá đa dạng B – Phân hoá từ đôngsang Tây tây C – Thay đổi theo các kiểu từ Bắc xuống D- Có 2 đới khí hậu Câu 7: * Không phải đặc điểm chung của gió mùa mùa hạ ë Nam ¸, Đông Nam ¸:

A – Nóng, ẩm B – Mưa nhiều C – Lạnh, khô D – Gió từ đại dương vào lục địa Câu 8: * Khí hậu lục địa khác hẳn với khí hậu gió mùa châu ¸ là:

A – Mùa đông khô và lạnh C – Rất phổ biến ë châu ¸: B – Mùa hạ khô và nóng D – Mùa hạ mưa nhiều Câu 9: ** Châu ¸ có nhiều đới và nhiều kiểu khí hậu chủ yếu do:

A – Lãnh thổ rộng lớn, trải dài từ 77044’B đến 1016’B, địa hình đa dạng, nói non hiểm trở

B – Có gió Tây ôn đới thổi thường xuyên C – Bờ biển ít cắt xẻ, ảnh hưởng của biển ít D – Có các dòng biển nóng, lạnh chảy sát bờ Câu 10: ** Có sự khác nhau cơ bản giữa gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ ë Nam ¸, Đông Nam ¸, chủ yếu do: A – Nhiều nói cao B – Nhiều vực sâu C – Mùa đông có gió từ lục địa ra biển. Mùa hạ có gió từ đại dương thổi vào lục địa. D – Là vùng rộng lớn, có các biển và đại dương bao quanh.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo