
Tiết .........: kiểm tra GIỮA KÌ II ( PHÂN MÔN ĐỊA LÝ). ngày soạn: 8/03/2017
Ngày thực hiện: 10/3(7B).
i. mục tiêu đề kiểm tra
+ VÒ kiÕn thøc:
- Nhận biết được vài nét về dân cư, công nghiệp, tỉ lệ lao động, đô thị, phân bố dân cư
- Trì của châu Mĩ;
- Trình bày được đặc điểm bề mặt địa hình và lớp phủ băng ở lục địa Nam cực.
- Hiểu được hiện tượng suy giảm tầng ôzôn, lỗ thủng tầng ôzôn. – Giải thích được nguyên nhân và hậu quả của sự suy giảm tầng ôzôn.
- Liên hệ những ảnh hưởng của hiện tượng biến đổi khí hậu đối với các quốc gia ven biển, VN....
- Hiểu được địa hình, khí hậu, khoáng sản, sinh vật và các tài nguyên của lục địa Ô – xtrây – li – a, các đảo và quần đảo của châu đại dương;
+ Về Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng: Trình bày, nêu, phân tích, nhận
xét, lập bảng thống kê…
+ Thái độ: Tích cực và tự giác học tập sau bài kiểm tra, tự đánh giá được năng lực
học tập của bản thân từ đó có những cố gắng và điều chỉnh việc học của bản thân.
II. Định hướng các năng lực, kĩ năng cần phát triển cho HS:
- Năng lực tự học, trình bày, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ.
- Kỹ năng thực hành, diễn đạt, phân tích, đánh giá;
iI. hình thức đề kiểm tra: Trắc nghiệm: 30%; Tự luận 70%.
iii. thiết lập ma trận đề kiểm tra
ThuVienDeThi.com
XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên chủ đề (Chương) TN TL TN TL Thấp Cao
Cộng
1. Châu Mĩ
- Nhận biết được vài nét về dân cư, công nghiệp, tỉ lệ lao động, đô thị, phân bố dân cư; Câu số Số điểm Tỉ lệ %
Câu 1: 1 đ = 10%. Câu 2: 2đ= 20% 30%.
Số câu: 2 Số điểm: 3 =30 %
2.Châu Nam Cực
Trình bày được đặc điểm bề mặt địa hình và lớp phủ băng ở lục địa Nam cực.
- Hiểu được hiện tượng suy giảm tầng ôzôn, lỗ thủng tầng ôzôn. – Giải thích được nguyên nhân và hậu quả của sự suy giảm tầng ôzôn.
Liên hệ những ảnh hưởng của hiện tượng biến đổi khí hậu đối với các quốc gia ven biển, VN....
Câu số S/điểm Tỉ lệ %
Câu 3: 1đ= 10%. Câu 4: 1đ=10% Câu 6: 3đ=30%
Số câu: 3; S ố điểm: 5= 50%
2.Châu Đại dương
Hiểu được địa hình, khí hậu, khoáng sản, sinh vật và các tài nguyên.
Câu số Số điểm Tỉ lệ %
Câu 5: 2đ=20%. Số câu: 1; S ố điểm: 2= 20%
T ổng câu T ổng điểm
Tỉ lệ %
2 câu: 3 điểm = 30% 1 câu: 1điểm = 10%
2 câu: 3 điểm = 30%
1 câu: 3đ=30%
Tổng câu: 6 Số điểm: 10= 100%.
ThuVienDeThi.com
Họ và tên: …………………… KIỂM TRA GIỮA KÌ II Lớp…………… Môn KHXH ( phân môn Địa lý ) Thời gian 45 phút Điểm Lời phê của cô giáo
I. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1(1đ). Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu ý em cho là đúng. * ë Bắc Mĩ nơi có mật độ dân cư trên 100 người/km2 là: a. Bán đảo A-la-xca và phía bắc Ca-na-đa b. Ven bờ phía nam Hồ Lớn và vùng duyên hải Đông Bắc Hoa Kỳ c. Phía đông Hoa Kỳ; d. Phía tây trong hệ thống khu vực Cooc-đi-e * Các ngành công nghiệp quan trọng của Ca-na-da phân bố chủ yếu ë: a. Phía nam Hồ Lớn và duyên hải Đại Tây Dương; b.Phía nam duyên hải Thái Bình Dương c. Phía bắc Hồ Lớn và duyên hải Đại Tây Dương; d. Phía nam Hồ Lớn và duyên hải Thái Bình Dương * ë Bắc Mĩ , nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp thấp nhất? a. Mê-hi-cô; b. Ca-na-da; c. Hoa Kì d. Cả a, b, c đều sai * Các nước nào ở khu vực châu Mĩ đang dẫn đầu thế giới về tốc độ đô thị hóa: a. Các nước Trung Mĩ; b. Các nước Nam Mĩ c. Các nước Bắc Mĩ d. Các nước Trung và Nam Mĩ. Câu 2(2đ): Hoàn thành bảng phân bố dân cư châu Mĩ
Mật độ dân số ( A)
Nối Vùng phân bố chủ yếu
( B) 1. Dưới 1 người/1km2
1- a. Phía Tây, trong khu vực hệ thống Cooc-đi-e
2.Từ1-10 người/1km2
2- b. Dải đồng bằng hẹp ven Thái Bình Dương
3. Từ 11-50 người/1km2
3- c. Ven bờ phía nam Hồ Lớn và vùng duyên hải Đông Bắc Hoa Kỳ 4. Từ 51-100 người/1km2
4- d. Phía đông Hoa Kì
5. Trên 100 người/1km2
5- đ. Ở Bắc Mĩ, khu vực bán đảo A-la-xca và phía bắc Ca-na-đa
Câu 3(1đ): Trình bày đặc điểm bề mặt địa hình và lớp phủ băng ở lục địa Nam cực? …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.