
TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG KIỂM TRA 1 TIẾT HỌ VÀ TÊN: ………………… MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI 6 LỚP: ……… TUẦN 8 – TIẾT 8
ĐIỂM LỜI PHÊ
Đề 1 A. Trắc nghiệm: (3 điểm) I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (1.0 điểm). Câu 1: Hệ Mặt Trời hiện có mấy hành tinh:
a. 6 hành tinh. b. 7 hành tinh. c. 8 hành tinh. d. 9 hành tinh. Câu 2: Đường kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến bao nhiêu độ?
a. 100 , b. 00, c. 1800 , d. 3600. Câu 3: Trái đất đứng ở vị trí thứ mấy trong các hành tinh theo thứ tự xa dần mặt trời:
a. thứ 5. b. Thứ 2. c. Thứ 3. d. Thứ 4. Câu 4: Diện tích của trái Đất:
a. 510 triệu km vuông c. 500 triệu km vuông. b. 520 triệu km vuông. d. 550 triệu km vuông. II. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thích hợp (1.0 điểm).
Cột A Cột B Trả lời 1. Vĩ tuyến. 2. Vĩ tuyến gốc 3. Kinh tuyến gốc. 4. Kinh tuyến
a. Là những đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu. b. Là đường xích đạo. c. Là những đường vuông góc với đường kinh tuyến. d. Là đường kinh tuyến 00. e. Là đường kinh tuyến 1800
1
2
3
4
III. Hãy điền những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1.0 điểm). a/ Những kinh tuyến nằm bên phải kinh tuyến gốc là những ……………………... b/ Những kinh tuyến nằm bên trái kinh tuyến gốc là những ……………………... c/ Những vĩ tuyến nằm từ xích đạo đến cực Bắc là những ………………………. d/ Những vĩ tuyến nằm từ xích đạo đến cực Nam là những ……………………… Những từ, cụm từ gợi ý: Kinh tuyến Đông,, kinh tuyến Tây, vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam. B. Tự luận: (7 điểm) Câu 1: Nêu khái niệm kinh độ của một điểm, vĩ độ của một điểm và tọa độ địa lí của một điểm.(3.0 điểm) Câu 2: Ý nghĩa của vị trí thứ 3 (theo thứ tự xa dần Mặt trời của Trái Đất)? (1.0 điểm)
ThuVienDeThi.com
Câu 3: Dựa vào tỉ lệ số của bản đồ sau đây: 1: 200.000; 1: 400.000; 1: 600.000. Cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa? (3.0 điểm)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI 6
ĐỀ 1 A. Trắc nghiệm: (3 điểm) I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (1.0 điểm).
Câu hỏi 1 2 3 4 Câu trả lời c b c a II. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho thích hợp (1.0 điểm).
1 – c. 2 – b. 3 – d. 4 – a. III. Hãy điền những từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1.0 điểm). a/ Kinh tuyến Đông. b/ Kinh tuyến Tây. c/ Vĩ tuyến Bắc. d/ Vĩ tuyến Nam. B. Tự luận: (7 điểm) Câu 1: (3 điểm) Nêu khái niệm kinh độ của một điểm, vĩ độ của một điểm và tọa độ địa lí của một điểm. (Nêu mỗi khái niệm đúng đạt 1 điểm).
- Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ , từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc .
- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc (đường xích đạo).
- Toạ độ địa lí của một điểm chính là kinh độ và vĩ độ của điểm đó.
Câu 2: (1.0 điểm) Ý nghĩa của vị trí thứ 3 của Trái Đất (theo thứ tự xa dần Mặt trời).
Ý nghĩa của vị trí thứ 3 của Trái Đất là hành tinh duy nhất có sự sống trong hệ mặt trời. Câu 3: (3.0 điểm) Mỗi tỉ lệ làm đúng đạt 1 điểm.
- 1: 200.000: 1 cm = 2000 m = 2 km. Vậy 5 cm x 2 km = 10 km. - 1: 400.000: 1 cm = 4000 m = 4 km. Vậy 5 cm x 4 km = 20 km. - 1: 600.000: 1 cm = 6000 m = 6 km. Vậy 5 cm x 6 km = 30 km.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.