
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHOÁI CHÂU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT
Mã đề: 001
(Đề thi gồm có 02 trang)
ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2016 - 2017 Môn KHXH: Địa lí - Lớp 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên..................................................Lớp............. Mỗi câu chọn một phương án trả lời đúng Câu 1: Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời ( theo thứ tự xa dần Mặt Trời): A - Thứ nhất B- Thứ ba C - Thứ hai D - Thứ tư. Câu 2: Theo quy ước quốc tế, đường Xích đạo được ghi số: A - 00 B - 900 C - 1800 D - 3600 Câu 3: Những đường tròn trên quả ĐÞa Cầu, vuông góc với các đường kinh tuyến được gọi là: A - Các đường kinh tuyến C - Đường kinh tuyến gốc. B - Các đường vĩ tuyến D - Đường vĩ tuyến gốc. Câu 4: Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc: A - Kinh tuyến O0 C - Kinh tuyến 1800 B - Kinh tuyến 900 D - Kinh tuyến 3600 Câu 5: Người ta vẽ toàn bộ Trái Đất trên trang giấy nhỏ bằng cách: A - Vẽ đúng kích thước đã đo C - Vẽ riêng từng khu vực B - Thu nhỏ tỷ lệ so với kích thước thực tế D - Tất cả đều sai Câu 6: Xác định phương hướng trên bản đồ dựa vào: A - Các đường kinh tuyến - vĩ tuyến C - Đặc điểm các đối tượng địa lý B - Bảng chú giải D - Các loại gió, dòng biển. Câu 7: Trên bản đồ, đầu bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng: A - Bắc B - Nam C - Đông D - Tây Câu 8: Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm được gọi chung là: A - Kinh tuyến gốc C - Toạ độ địa lý B - Vĩ tuyến gốc D - Phương hướng trên bản đồ Câu 9: Để thể hiện những đối tượng địa lý phân bố theo chiều dài như ranh giới quốc gia, đường « tô..... người ta dùng: A - Kí hiệu điểm C - Kí hiệu diện tích. B - Kí hiệu đường D - Kí hiệu tượng hình Câu 10: Các ký hiệu diện tích trên bản đồ, thể hiện: A - Sân bay, cảng biển C - Vùng trồng lúa, trồng cây công nghiệp. B - Nhà máy thuỷ điện D - Ranh giới tỉnh. Câu 11: Muốn đọc, hiểu nội dung bản đồ thì bước đầu tiên là: A - Tìm phương hướng C - Đọc toạ độ địa lý B - Đọc tỷ lệ bản đồ. D - Đọc bảng chú giải. Câu 12: Một trong tám hành tinh quay xung quanh một ngôi sao lớn và là một thiên thể duy nhất có sự sống trong vũ trụ: A - Sao Mộc B- Sao Thuỷ C - Sao Kim D - Trái Đất Câu 13: Vĩ tuyến lớn nhất trên quả Địa Cầu A - Vĩ tuyến 00 (Xích đạo ) C - Vĩ tuyến 600 B - Vĩ tuyến 300 D - Vĩ tuyến 900 Câu 14: Những kinh tuyến nằm bên trái đường kinh tuyến gốc được gọi là:
ThuVienDeThi.com
A - Kinh tuyến Đông C - Kinh tuyến đổi ngày B - Kinh tuyến Tây D - Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt Câu 15: Theo quy ước, đường kinh tuyến gốc được ghi số: A - 00 B - 2700 C - 900 D - 3600 Câu 16: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là A - 1 ngày B - 1 đêm C - 1 ngày đêm D - 2 ngày đêm Câu 17: Hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất là: A - Ngày đêm kế tiếp nhau B - Sự lệch hướng của các vật chuyển động theo chiều kinh tuyến C - Mỗi khu vực có một giờ riêng D - Câu A + B + C đúng Câu 18: Nước ta nằm ë khu vực giờ: A - Thứ 6 B - Thứ 7 C - Thứ 5 D - Thứ 9 Câu 19: Theo quy ước quốc tế, bÒ mặt Trái Đất được chia thành: A - 12 khu vực giờ C - 24 khu vực giờ B - 20 khu vực giờ D - 36 khu vực giờ. Câu 20: Nhìn xuôi theo chiều chuyển động, ë nửa cầu Bắc: A - Vật chuyển động lệch hướng Bắc C - Vật chuyển động lệch về bên trái B - Vật chuyển động lệch hướng Nam D - Vật chuyển động lệch về bên phải. Câu 21: Khi khu vực giờ gốc là 12 giờ, thì lúc đó ë nước ta là: A - 5 giờ B - 10 giờ C - 19 giờ D - 22 giờ Câu 22: Trong ngày 22/12 nửa cầu nào ngả về phía Mặt Trời nhiều nhất: A - Nửa cầu Bắc B - Nửa cầu Nam C - Xích đạo D - Hai cực. Câu 23: Sự phân bố ánh sáng, nhiệt độ ë hai bán cầu: A - Hoàn toàn giống nhau C - Chỉ giống nhau ë xích đạo B - Hoàn toàn trái ngược nhau D - Chỉ giống nhau ë hai cực. Câu 24: Trái Đất hướng nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam về phía Mặt Trời như nhau vào các ngày: A - Hạ chí C - Xuân phân - Thu phân B - Đông chí D - Tất cả đều sai Câu 25: Trong ngày 22/12 nửa cầu Bắc có hiện tượng A - Chếch xa phía Mặt Trời nhiều nhất B - Ngả về phía Mặt Trời nhiều nhất C - ánh sáng Mặt Trời …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.