Quảng cáo
Đề và đáp án trắc nghiệm luyện tập Địa lí lớp 12 - Mã đề 632
QR

Đề và đáp án trắc nghiệm luyện tập Địa lí lớp 12 - Mã đề 632

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 632

Họ và tên: Lớp:

ĐỀ LUYỆN 14 Thời gian làm bài : 50 phút

Mã đề 632

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A                     B                     C                     D                     21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A                     B                     C                     D                    

Câu 1: Sông ngòi ở khu vực nào sau đây thường có lũ vào mùa thu đông?

A. Đông Bắc . B. Đồng bằng Bắc Bộ. C. Đông Trường Sơn . D. Đồng bằng Nam Bộ.

Câu 2: Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc với vùng núi Tây Bắc là do

A. tác động của vĩ độ và hướng các dãy núi. B. tác động của Tín Phong với độ cao của địa hình. C. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi . D. hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 26, các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có mỏ Apatit là

A. Cao Bằng . B. Lào Cai. C. Bắc Cạn . D. Yên Bái . Câu 4: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện A. cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. B. sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. C. tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. D. quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 24, nước ta có giá trị xuất khẩu hàng hóa trên 6 tỉ đô la Mỹ với quốc gia nào sau đây?

A. Ôxtrâylia, Ấn Độ . B. Liên Bang Nga, Singapo . C. Trung Quốc, Đài Loan. D. Hoa Kỳ, Nhật Bản .

Câu 6: Mục tiêu của nền nông nghiệp hàng hóa nước ta là

A. sản xuất ra nhiều loại sản phẩm. B. tạo ra nhiều lợi nhuận . C. đáp ứng nhu cầu tại chỗ. D. công nghiệp hóa nông nghiệp .

Câu 7: Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người ở nước ta thấp và tiếp tục giảm là do

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 632

A. diện tích đất bị đe dọa hoang mạc hóa tăng. B. diện tích rừng ngày càng tăng, dân số tăng . C. khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp không nhiều, dân số tăng. D. khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp còn nhiều nhưng chưa có kinh phí.

Câu 8: Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hiện nay là

A. than bùn . B. than đá . C. khí đốt . D. dầu.

Câu 9: Ý nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

A. Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít. B. Trình độ lao động ngày càng được cải thiện . C. Công nhân kỹ thuật lành nghề còn thiếu nhiều. D. Lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao.

Câu 10: Về mùa đông, Từ Đà Nẵng trở vào gió nào sau đây chiếm ưu thế?

A. Tín phong Bắc bán cầu . B. Gió mùa Đông Bắc . C. Gió mùa Tây Nam. D. Gió Fơn Tây nam. Câu 11: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014 Năm 2005 2009 2011 2014 Diện tích (nghìn ha) 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2 Sản lượng (nghìn tấn) 35832,9 38950,2 42398,5 44974,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015- Nhà xuất bản thống kê, 2016)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005-2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ kết hợp . B. Biểu đồ đường . C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ tròn .

Câu 12: Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước là do

A. vùng có tiềm năng thủy điện dồi dào . B. khai thác có hiệu quả các thế mạnh của vùng. C. vùng có dân số và nguồn lao động đông nhất nước ta. D. vùng có nguồn tài nguyên giàu nhất nước ta.

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 10, lượng nước trung bình của sông Cửu Long lớn nhất vào tháng

A. 10. B. 12 . C. 1 . D. 11 .

Câu 14: Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nông thôn và thành thị nước ta hiện nay?

A. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh . B. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn. C. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp. D. Tỉ lệ dân thành thị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo