
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
90 câu trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Nhật bản
Câu 1. Diện tích tựnhiên của Nhật Bản là
A. 338 nghìn km2. B. 378 nghìn km2.
C. 387 nghìn km2. D. 738 nghìn km2.
Câu 2. Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứtựtừlớn đến nhỏvềdiện tích là
A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Câu 3. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứtựtừbắc xuống nam là
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Câu 4. Khí hậu của Nhật Bản chủyếu là
A. Hàn đới và ôn đới lục địa.
B. Hàn đới và ôn đới đại dương.
C. Ôn đới và cận nhiệt đới.
D. Ôn đới đại dương và nhiệt đới.
Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu
A. Gió mùa. B. Lục địa.
C. Chí tuyến. D. Hải dương.
Câu 6. Nhận xét không đúng vềmột sốđặc điểm tựnhiên của Nhật Bản là
A. Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
D. Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
Câu 7. Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do
A. Nước Nhật là một quần đảo.
ThuVienDeThi.com
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
B. Vùng biển Nhật Bản có cảdòng biển nóng và dòng biển lạnh .
C. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ởvùng biển Nhật Bản.
D. Các ý trên.
Câu 8. Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tựnhiên và tài nguyên thiên nhiên của
Nhật Bản là
A. Địa hình chủyếu là đồi núi.
B. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.
C. Sông ngòi ngắn và dốc.
D. Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữlượng lớn.
Câu 9. Dân sốNhật Bản năm 2005 khoảng
A. Gần 127 triệu người. B. Trên 127 triệu người.
C. Gần 172 triệu người. D. Trên 172 triệu người.
Câu 10. Nhận xét không đúng vềtình hình đân sốcủa Nhật Bản là
A. Đông dân và tập trung chủyếu ởcác thành phốven biển.
B. Tốc độgia tăng dân sốthấp nhưng đang tăng dần.
C. Tỉlệngười già trong dân cư ngày càng lớn.
D. Tỉlệtrẻem đang giảm dần.
Câu 11. Năm 2005, tỉlệngười già trên 65 tuổi ởNhật Bản chiếm
A. Trên 15% dân số. B. Trên 17% dân số.
C. Trên 19% dân số. D. Trên 20% dân số.
Câu 12. Trong thời kỳ1950 – 2005, tỉlệngười già trên 65 tuổi ởNhật Bản tăng nhanh và
tăng gấp
A. Trên 2 lần. B. Trên 3 lần.
C. Gần 4 lần. D. Gần 5 lần.
Câu 13. Tốc độgia tăng dân sốhàng năm của Nhật Bản thấp sẽdẫn đến hệquảlà
A. Thiếu nguồn lao động trong tương lai.
B. Tỉlệngười già trong xã hội ngày càng tăng.
C. Tỉlệtrẻem ngày càng giảm.
D. Các ý trên.
ThuVienDeThi.com
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 14. Tốc độgia tăng dân sốcủa Nhật Bản hiện ởmức
A. 0,1%/năm. B. 0,5%/năm.
C. 1,0%/năm. D. 1,5%/năm.
Câu 15. Năng xuất lao động xã hội ởNhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. Làm việc tích cực vì sựhùng mạnh của đất nước.
C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độlao động.
D. Làm việc tích cực, tựgiác, tinh thần trách nhiệm cao.
Câu 16. Sau chiến tranh thếgiới tứhai, nền kinh tếNhật Bản đã nhanh chóng được phục
hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm
A. 1950 B. 1951 C. 1952 D. 1953
Câu 17. Trong thời gian từ1950 đến 1973, nền kinh tếNhật Bản phát triển với tốc độcao
nhất vào giai đoạn
A. 1950 - 1954. B. 1955 - 1959.
C. 1960 - 1964. D. 1965 - 1973.
Câu 18. Sựphát triển nhanh chóng của nền kinh tếNhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973
do những nguyên nhân chủyếu là
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp.
B. Tập trung cao độvào phát triển các ngành then chốt.
C. Duy trì cơ cấu kinh tếhai tầng.
D. Các ý trên.
Câu 19. Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độtăng trưởng của nền kinh tếNhật
Bản giảm sút mạnh là do
A. Khủng hoảng tài chính trên thếgiới.
B. Khủng hoảng dầu mỏtrên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.