Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lý Lớp 11 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
QR

Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lý Lớp 11 - Đề 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Ngọc Hiển

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT, 2016 - 2017

MÔN: ĐỊA LÍ, KHỐI: 11 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1. Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư. D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. Câu 2. Cho bảng số liệu:

BẢNG 1: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM

Đơn vị: tỉ USD

NĂM 1990 1995 2000 2001 2004

Xuất khẩu 287.6 443.1 479.2 403.5 565.7

Nhập khẩu 235.4 335.9 379.5 349.1 454.5

So với 1990 thì năm 2004 Nhật Bản xuất siêu hơn A. 59 tỉ USD. B. 278.1 tỉ USD. C. 219 tỉ USD. D. 2,1 tỉ USD. Câu 3. Dựa vào bảng 1, yêu cầu vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm thì dạng biểu đồ thích hợp là A. Cột. B. Đường. C. cột ghép. D. miền. Câu 4. Nhận xét đúng về sản lượng khai thác cá của Nhật Bản trong thời kỳ 1985-2003 là A. sản lượng cá liên tục giảm và giảm mạnh. B. sản lượng cá giảm mạnh và có biến động. C. sản lượng các tăng liên tục nhưng còn tăng chậm. D. sản lượng cá tăng nhưng còn biến động. Câu 5. Đảo Kiuxiu có kiểu khí hậu A. cận nhiệt gió mùa. B. cận nhiệt hải dương. C. cận nhiệt lục địa. D. ôn đới gió mùa . Câu 6. Củ cải đường chỉ được trồng ở vùng kinh tế/đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 7. Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất ở Nhật Bản là A. lúa gạo. B. lúa mì. C. Ngô. D. tơ tằm. Câu 8. Các bạn hàng thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là A. Hoa Kỳ, Canađa, Ấn Độ, Braxin, Đông Nam Á. B. Hoa Kỳ, Ấn Độ, Braxin, EU, Canađa. C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtrâylia. D. Hoa Kỳ, Trung Quốc, CHLB Nga, EU, Braxin. Câu 9. Vùng kinh tế/đảo Hônsu KHÔNG có đặc điểm nổi bật là

ThuVienDeThi.com

A. diện tích rộng lớn nhất. B. dân số đông nhất. C. diện tích rừng lớn nhất. D. kinh tế phát triển nhất. Câu 10. Sản xuất các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật bản KHÔNG phải là hãng A. Sony. B. Toshiba. C. Toyota. D. Hitachi. Câu 11. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là A. công nghiệp chế tạo máy. B. công nghiệp sản xuất điện tử. C. công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. D. công nghiệp dệt, sợi vải các loại. Câu 12. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là A. sản xuất Ô tô. B. sản xuất Tàu biển. C. Xe gắn máy. D. Sản phẩm tin học. Câu 13. Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ thấp nhất vào giai đoạn A. 1950 - 1954. B. 1955 - 1959. C. 1960 - 1964. D. 1965 - 1969. Câu 14. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước. C. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động. D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao. Câu 15. Từ bảng số liệu sau

BẢNG 2. SỰ BIẾN ĐỘNG CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI NHẬT BẢN

1950 1970 1997 2005

Dưới 15 tuổi (%) 35,4 23,9 15,3 13,9

Từ 15 đến 64 tuổi (%) 59,6 69,0 69,0 66,9

65 tuổi trở lên (%) 5,0 7,1 15,7 19,2

Số dân (triệu người) 83,0 104,0 126,0 127,7

Dân số từ 65 tuổi trở lên của Nhật bản năm 2005 là A. 17,7 triệu người. B. 85,4 triệu người. C. 24,5 triệu người. D. 44,7 triệu người. Câu 16. Dựa vào bảng 2 thì năm 2005 so với năm 1950 số người dưới 15 tuổi giảm A. 11,6 triệu người. B. 21,5 triệu người. C. 39,2 triệu người. D. 27,7 triệu người. Câu 17. Nhận xét KHÔNG chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo