
1
SỞ: G.D. Đ.T. QUẢNG NGÃI - TRƯỜNG: T.H.P.T. PHẠM VĂN ĐỒNG
TỔ: SỬ- ĐỊA- G.D. CÔNG DÂN - G.V. B.M: HUỲNH THÀ
TÀI KHOẢN: pvd_huynhtha - MẬT MÃ: 123
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ: ĐỊA LÍ LỚP 10 ( DẠNG FILE WORD ĐƯỢC ĐỊNH DẠNG ĐỂ CẬP NHẬT VÀO NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ONLINE CỦA IN.TEST )
CHỦ ĐỀ 11: ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP ( 29 câu )
<NB> Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B là dựa vào: $ Tính chất và đặc điểm. $ Trình độ phát triển $ Công dụng kinh tế của sản phẩm. $ Lịch sử phát triển của các ngành
<NB> Công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì: $ Có nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú $ Có lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công $ Có thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông $ Cả ba lý do trên đều đúng <@>
<NB> Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện: $ Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế $ Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế $ Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến $ Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
<NB> Qúa trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là: $ Hiện đại hóa $ Cơ giới hóa $ Công nghiệp hóa $ Tất cả các ý trên đều đúng
<NB> Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp: $ Sản xuất phân tán trong không gian $ Sản xuất bao gồm hai giai đoạn $ Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng $ Sản xuất có tính tập trung cao độ
<NB> Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là: $ Vị trí địa lí $ Tài nguyên thiên nhiên
ThuVienDeThi.com
2
$ Dân cư và nguồn lao động $ Cơ sở hạ tầng
<NB> Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ: $ Dầu khí $ Than đá $ Củi, gỗ $ Sức nước.
<NB> “Điểm công nghiệp” được hiểu là: $ Một đặc khu kinh tế. $ Một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp. $ Một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp. $ Một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.
<NB> Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau: $ Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp $ Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp $ Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp $ Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp
<TH> Nhân tố làm thay đổi việc khai tthác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp: $ Dân cư và lao động $ Thị trường $ Tiến bộ khoa học kĩ thuật $ Chính sách
<TH> Công nghiệp dệt, may thuộc nhóm ngành: $ Công nghiệp nặng $ Công nghiệp nhẹ $ Công nghiệp vật liệu $ Công nghiệp chế biến
<TH> Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp: $ Có hàm lượng kỹ thuật cao và mới ra đời gần đây $ Phát triển nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu $ Có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội của đất nước $ Có tốc độ phát triển nhanh nhất trong số các ngành công nghiệp
<TH> Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì: $ Đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa $ Đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao $ Phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.