
PHÒNG GD&ĐT BA TƠ ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG TH&THCS BA CHÙA Môn: Công nghệ 8 Thời gian: 45 phút(Không kể thời gian giao đề)
I. Mục Tiêu - Hệ thống hóa kiến thức đã học trong chương trình. - Đánh giá tình hình tiếp thu kiến thức của học sinh. - Rèn luyện tính trung thực, tự lập, tư duy logic trong khi làm bài. II. Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ nhận thức Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Tổng
Vật liệu kĩ thuật điện
- Biết được các loại vật liệu dẫn điện, cách điện và dẫn từ Số câu Số điểm
1 1
1đ
Đồ dùng điện quang
So sánh về cấu tạo, nguyên lí, đặc điểm khi làm việc của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang Số câu Số điểm
1 2
2đ
Sử dụng hợp lý điện năng
- Những đặc điểm của của giờ cao điểm. - Sử dụng hợp lí và tiết kiệm điện năng. Số câu Số điểm
1 2
2đ
Đồ dùng điện gia đình
Tính toán điện năng tiêu thụ
Tính toán được điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong gia đình. Số câu Số điểm
1 3,5
3,5đ
Mạng điện trong nhà
Đặc điểm cấu tạo mạng điện trong nhà
- Mô tả được đặc điểm của mạng điện trong nhà; - Mô tả được cấu tạo của mạng điện trong nhà. Số câu Số điểm
1 1,5
1,5đ
Tổng số câu hỏi
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 2,5 25%
2 4đ 40%
1 3,5đ 35%
5 10 100%
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN BA TƠ ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015 Môn : Công nghệ Thời gian : 45’( Không kể TG phát đề)
Trường : TH&THCS Ba Chùa Ngày kiểm tra:…….............. Họ & Tên :………………………. ........Lớp:……Buổi:………
SBD ………… Điểm Lời phê của GV Người chấm bài (Ký, ghi rõ họ&tên)
Người coi kiểm tra
(ký, ghi rõ họ&tên)
ĐỀ CHÍNH THỨC
( học sinh làm bài ngay trên tờ giấy này) Câu 1(1đ): Vật liệu kĩ thuật điện chia làm mấy loại? Câu 2(2đ): So sánh ưu nhược điểm của đèn huỳnh quang và đèn sợi đốt ? Vì sao người ta sử dụng đèn ống huỳnh quang nhiều hơn đèn sợi đốt ? Câu 3(2đ): Vì sao phải giảm bớt tiêu thụ điện năng ở giờ cao điểm ? Nêu các biện pháp sử dụng hợp lí điện năng ? Câu 4(2đ): Mạng điện trong nhà có những đặc điểm gì ? Mạng điện trong nhà gồm những phần tử nào ? Câu 5( 3đ):Tiêu thụ điện năng của các đồ dùng điện của gia đình bạn An như sau:
Đồ dùng điện Công suất điện (W)
Số lượng
Thời gian sử dụng trong ngày(h)
Điện năng tiêu thụ trong ngày A(Wh) 1. Ti vi 70 1 4 2. Đèn compat 40 2 4 3. Nồi cơm điện 650 1 1,5 4. Máy bơm nước 350 1 0,5 Tính tiêu thụ điện của gia đình bạn An trong 1 tháng (30 ngày) ANgày = ………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
ATháng = ……………………………………………………………………………………………..
Bài làm ...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
.......................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.