
TRƯỜNG THCS& THPT LƯƠNG HOÀ Thi kiểm tra HKI **************** Môn Công Nghệ 11 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: CÔNG NGHỆ 11
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Hình chiếu vuông góc
. Vẽ khung tên, khung bản vẽ, HC đứng, HC bằng, HC cạnh của vật thể cho trước Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 câu 5 điểm
2 câu 5 điểm 50%
Hình chiếu trục đo
Xác định đúng kích thước vật thể để vẽ các hình chiếu vuông góc Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1 điểm
1 câu 1 điểm 10% Hình cắt và mặt cắt
Vẽ hình cắt 1 nữa của chi tiết cho trước.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1 điểm
1 câu 1 điểm 10% Hình chiếu phối cảnh
Biết được ứng dụng hình chiếu phối cảnh Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1 điểm
1 câu 1 điểm 10%
Bản vẽ cơ khí
Nêu nội dung, công dụng của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1 điểm
1 câu 1 điểm 10 %
Bản vẽ xây dựng
Trình bày khái niệm bản vẽ xây dựng, bản vẽ nhà có các hình biểu diễn nào? Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 1 điểm
1 câu 1 điểm 10 % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
3 câu 3 điểm 30 %
1 câu 1 điểm 10 %
3 câu 6 điểm 60 %
7 câu 10 điểm
100%
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG THCS& THPT LƯƠNG HOÀ Thi kiểm tra HKI **************** Môn Công Nghệ 11
Đề chính thức Đề: Cho hình chiếu trục đo của Giá chữ V có kích thước tính theo kích thước hình thoi, mỗi hình thoi biểu diễn một hình vuông có cạnh bằng 10 mm.
1. Xác định các kích thước cơ sở: Dài, rộng, cao, đường kính lỗ tròn, bán kính cung tròn (1 điểm)
2. Vẽ khung tên, khung bản vẽ, điền đầy đủ nội dung vào khung tên (vẽ ở mặt sau). (1 điểm)
3. Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh, ghi kích thước của Giá chữ V (4 điểm)
4. Vẽ hình cắt 1 nữa của Giá chữ V (1 điểm)
5. Hình chiếu phối cảnh dùng để làm gì? (1 điểm)
6. Nêu công dụng bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp? (1 điểm)
7. Khái niệm bản vẽ xây dựng, bản vẽ nhà có các hình biểu diễn nào? (1 điểm)
Bài làm:
Câu 1: ..................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 5: ..................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 6: ..................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
Câu 7: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.