Quảng cáo
Hóa học nâng cao 10 - Chương IV Phản ứng hóa học - Lê Văn Hoàng
QR

Hóa học nâng cao 10 - Chương IV Phản ứng hóa học - Lê Văn Hoàng

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Lê Văn Hoàng. THPT Trần Phú Hoá học nâng cao 11

Trang 1

LÊ VĂN HOÀNG Giáo viên: Trường THPT Trần Phú



HOÁ HỌC NÂNG CAO 10

Chương IV: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

(núi lửa Merapi tại Indonesia)

Thời gian học: * 3-5-7 từ 17h45 đến 19h15

* 3-5-7 từ 19h30 đến 21h00

DeThi.edu.vn

Trang 3

PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho các đơn chất, hợp chất sau: S, SO2, NaHS, K2SO3, H2SO4. Hợp chất của S có mức oxi hoá là +4 là: A. S, H2SO4 B. SO2,NaHS C. SO2, K2SO3 D. chỉ SO2

Câu 2: Cho các đơn chất, hợp chất và ion N2, NH3, HNO3, NH4+, KNO3, NO3-. Hợp chất của N có mức oxi hoá là +5: A. NH4+, KNO3, NO3-. B. N2, NH3, HNO3 C. KNO3, NO3-,HNO3 D. HNO3,NH4+, KNO3

Câu 3: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0,5. C. -2, +1, +2, +0,5. D. -2, +1, -2, +0,5.

Câu 4: Số oxi hóa của Mn trong phân tử kali pemanganat (KMnO4)

A. +5 B. +7 C. +6 D. +4

Câu 5: Số oxi hóa của crom trong phân tử kali đicromat (K2Cr2O7) bằng

A. +4

DeThi.edu.vn

Trang 4

B. +12 C. +6 D. +7

Câu 6: Trong các hợp chất: HCl, Cl2, Cl2O7, MnCl2, HClO. Số oxi hoá của clo lần lượt là: A. -1, 0, +7, +1 và -1. B. -1, 0, +7, -1 và +1. C. +1, 0, +7, +1 và -1. D. -1, 0, +2, +1 và -1.

Câu 7: Số oxi hóa của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :

A. NO < N2O < NH3 < NO3- < NO2 < N2 B. NH3 < N2 < NO2 < NO < NO3- < N2O C. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 < NO3-

D. NH3 < N2 < N2O < NO < NO2 < NO3-

Câu 8: Quá trình mà trong đó có sự thay đổi SOH của các nguyên tố

A. 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2

B. 2O3 3O2 C. CaO + CO2 CaCO3 D. BaO + 2HCl BaCl2 + 2H2O

Câu 9: Chọn phản ứng oxi hóa- khử

A. Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S↑

B. H2O + SO2 H2SO3 C. MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2 D. Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4↓ + 2H2O

Câu 10: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:

(1). 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + H2O.

















DeThi.edu.vn

Trang 5

(2). 2NH3 + CuCl2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4Cl (3). 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. (4). 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl Số lượng phản ứng oxi hóa khử là

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 11: Phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa - khử

A. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

B. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 C. 2HgO 2Hg + O2

D. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng : M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + ... Phản ứng trên không phải là "phản ứng oxi hóa khử" khi x bằng A. 1 B. 3 C. 2 D. 1 hoặc 2

Câu 13: Xét phản ứng MxOy + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O, để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử thì A. x = y . B. x 2y. C. x < 3y D. x <1,5y.

Câu 14: Phản ứng không có sự biến đổi số oxi hóa của các nguyên tố

A. đồng tác dụng với clo

 

0t









DeThi.edu.vn

Trang 6

B. kẽm tan trong axit C. natri clorua tác dụng với bạc nitrat D. than cháy trong không khí

Câu 15: Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất khử là chất :

A. nhận electron B. cho electron C. có số oxi hóa giảm D. có số oxi hóa cao nhất

Câu 17: Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất :

A. nhận electron B. nhường electron C. có số oxi hóa tăng D. có số oxi hóa thấp nhất

Câu 17: Phản ứng mà NH3 đóng vai trò là chất oxi hóa

A. 2NH3 + 2Na 2NaNH2 + H2

B. 2NH3 + 2Cl2 N2 + 6HCl

C. 2NH3 + H2O2 + MnSO4 MnO2 + (NH4)2SO4 D. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

Câu 18: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự oxi hóa là :

A. Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất khử B. Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất oxi hoá C. Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất khử D. Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất oxi hoá

Câu 19: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự khử là :

A. Quá trình nhận electron của chất khử B. Quá trình nhường electron của chất oxi hoá C. Quá trình nhận electron của chất oxi hoá D. Quá trình nhường electron của chất khử









DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo