Quảng cáo
Hóa 10 cơ bản và nâng cao - Nguyễn Hữu Thư
QR

Hóa 10 cơ bản và nâng cao - Nguyễn Hữu Thư

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

2

CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

I. Lý thuyết cơ bản

- Nguyên tử: + Hạt nhân: proton (p, điện tích +) mp = mn = 1,67.10-27kg = 1u

Notron (n, không mang điện) + Lớp vỏ: electron (e, điện tích -) me = 9,1.10-31kg

- Điều kiện bền của nguyên tử: (Z ≤ 82) => 1 ≤ ≤ 1,5 ( trừ H)

- Đồng vị: là những loại nguyên tử của cùng 1 nguyên tố , có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron nên số khối khác nhau. - Khối lượng nguyên tử trung bình:

(Ai: Số khối của các đồng vị, ai%: phần trăm tương ứng của các đồng

vị) - Lớp electron: Gồm các e có mức năng lượng gần bằng nhau 1 2 3 4 5 6 7 Lớp ….. K L M N O P Q Trật tự năng lượng tăng dần + Số el tối đa ở lớp thứ n là 2n2 e + Lớp thứ n có n phân lớp + Số el tối đa ở phân lớp là: s (2), p(6), d(10) , f(14) - Cơ sở điền electron vào nguyên tử: Các electron được sắp xếp trong nguyên tử theo nguyên lí vững bền, nguyên lí Pauli và quy tắc Hund

+ Nguyên lí vững bền:Các electron phân bố vào các AO có mức năng lượng từ thấp đến cao

+ Nguyên lí Pauli: Trên 1 AO chỉ có thể có nhiều nhất 2 electron và 2 el này phải có chiều tự quay khác nhau

+ Quy tắc Hund: Các electron sẽ được phân bố trên các AO sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau

Trong một phân lớp, nếu số e ≤ số AO thì các e đều phải là độc thân để có số e đoocj thân là tối đa

* Các phân lớp có đủ số e tối đa (s2, p6, d10, f14): Phân lớp bão hòa * Các phân lớp chưa đủ số e tối đa : Phân lớp chưa bão hòa * Các phân lớp có số e độc thân = số AO (d5, f7): Phân lớp bán bão hòa - Cấu hình electrron nguyên tử: là sự phân bố các e theo lớp, phân lớp và AO. Các e thuộc lớp ngoài cùng quyết định tính chất của chất:

+ Các khí hiếm, trừ Heli, nguyên tử có 8 e ngoài cùng đều rất bền vững khó tham gia phản ứng hóa học

+ Các kim loại, nguyên tử có ít (1, 2, 3) e ngoài cùng dễ cho e để tạo thành ion dương có cấu hình e giống khí hiếm

+ Các phi kim, nguyên tử có nhiều (5, 6, 7) e ngoài cùng dễ nhận thêm e để tạo thành ion âm có cấu hình e giống khí hiếm

N

P

i i A

i

A .a % M a % 

nhân

DeThi.edu.vn

3

+ Các nguyên tử còn có thể dùng chung e ngoài cùng tạo ra các hợp chất trong đó cấu hình e của các nguyên tử cũng giống các khí hiếm

- Bán kính nguyên tử: V = π R3 => R =

Thể tích 1 mol nguyên tử = π R3.N ( N = 6,02.1023 )

1 mol nặng A gam => d = (g/cm3) => R = (cm)

AD CT trên khi coi nguyên tử là những hình cấu chiếm 100% thể tích nguyên tử. Thực tế, nguyên tử rỗng, phần tinh thể chỉ chiếm a%. Nên các bước tính như sau:

+ V mol nguyên tử có khe rỗng: V mol (có khe rỗng) = = Vo.

+ V mol nguyên tử đặc khít: V mol (có đặc khít) = Vo. a% = .a%

+ V 1 nguyên tử: V (nguyên tử) =

+ Bán kính nguyên tử: R = = (cm)

II-BÀI TẬP VẬN DỤNG

1. Hầu hết nguyên tử được tạo từ các loại hạt nào?

A. nơtron, protron. B. electron, proton C. electron, nơtron, proton. D. nơtron, electron. 2. Hạt nhân nguyên tử được tạo từ các loại hạt nào?

A. nơtron, protron. B. electron, proton C. electron, nơtron, proton. D. nơtron, electron. 3. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng:

A. số khối. B. số đơn vị điện tích hạt nhân. C. số nơtron. D. số electron. 4. Đồng vị là những:

A. hợp chất cùng điện tích hạt nhân. B. nguyên tố cùng điện tích hạt nhân. C. nguyên tử cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối. D. nguyên tố cùng số khối. 5. Loại hạt tạo ra tia âm cực là:

A. nơtron. B. electron. C. protron. D. hạt nhân. 6. a. Hiđro có các đồng vị sau: 1H, 2H và oxi có các đồng vị: 16O, 17O, 18O. Có thể có bao nhiêu loại phân tử H2O?

A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. b. Cacbon có 2 đồng vị là 612C, 613C. Oxi có 3 đồng vị là: 816O, 817O, 818O. Có thể có bao nhiêu loại phân tử khí CO2?

A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. c. Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%). Khối lượng trung bình của Gali là: A.70 B.71,20 C.70,20 D.69,80. d. Đồng có hai đồng vị 63Cu và 65Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,64. Xác định thành phần phần trăm số hạt 63Cu. A. 27% B. 73% C. 68% D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo