Quảng cáo
Bộ đề câu hỏi trắc nghệm Hình học Lớp 9 (Có đáp án)
QR

Bộ đề câu hỏi trắc nghệm Hình học Lớp 9 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1

§Ò sè 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Kết quả so sánh sin500 và cos500 là:

A. sin500 cos500 B. sin500< cos500 C. sin500> cos500 D. sin500 cos500

Câu 2: Sắp xếp các tỉ số lượng giác: sin 250, cos 800, sin160, cos 700, sin 550, cos 500 theo thứ tự tăng dần là:

A. cos800< sin550< cos700< sin250< cos500< sin160 B. cos800< sin160< cos700< sin250< cos500< sin550 C. cos700< sin160< cos800 < sin250< cos500< sin550 D. cos800< sin160< cos700< cos500< sin250< sin550

Câu 3: Một chiếc thang dài 3m. Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng bằng bao nhiêu để nó tạo với mặt đất một góc an toàn 650 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) ?

A. 1,43m B. 2,75m C. 3m D. 1,27m Câu 4: Kết quả của phép tính tg830 – cotg 70 bằng:

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 5: Tìm góc nhọn , biết tg = 1,1111. A. = 270 B. = 510 C. = 170 D. = 480

Câu 6: Cho ABC vuông tại A, biết AB = 16cm, AC = 12cm. Khi đó sinB bằng:

A. B. C. D.

Câu 7: Cho ABC vuông tại A, AH BC. Vẽ HD AB (D AB), vẽ HE AC (E AC). Biết BH = 9cm, CH = 16cm. Độ dài đoạn thẳng DE bằng:

A. 12cm B. 24cm C. 17cm D. 14cm Câu 8: Cho hình vuông ABCD. Gọi I là một điểm nằm giữa A và B. Tia DI và tia CB cắt nhau ở K. Kẻ đường thẳng

qua D, vuông góc với DI. Đường thẳng này cắt đường thẳng BC tại L. Khi đó tổng thay đổi như thế nào

khi I thay đổi trên cạnh AB ?

A. Tổng > 1 B. Tổng = 0

C. Tổng = D. Tổng không đổi

Câu 9: Cho ABC, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây là điều kiện đủ để ABC vuông tại A, câu nào sau đây là đúng ?

A. B. C. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 10: Các cạnh của một tam giác có độ dài 4cm, 6cm và 6cm. Góc nhỏ nhất của tam giác đó bằng (làm tròn đên phút):

A. 570 B. 38o56’ C. 25036’ D. 19022’

Câu 11: Biết cos = . Tính sin bằng:

A. B. C. D. 1

Câu 12: Một máy bay bay lên với vận tốc 500km/h. Đường bay lên tại với phương nằm ngang một góc 300. Hỏi sau 1,2 phút máy bay bay lên cao được bao nhiêu km theo phương thẳng đứng ?

A. 5km B. 2hm C. 3km D. 7km Câu 13: Tìm chiều dài của dây kéo cờ, biết bóng của cột cờ (chiếu bởi ánh sánh mặt trời) dài 11,6m và góc nhìn mặt trời là 36o50’(làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

A. 25,43m B. 17,38m C. 13,25m D. 19,83m Câu 14: Hãy chọn câu đúng nhất ?

A. cotg370 = cotg530 B. tan370 = cotg370 C. cos370 = sin530 D. sin370 = sin530

Câu 15: Cho ABC vuông tại A, có và đường cao AH = 12cm. Độ dài đoạn thẳng HB bằng:

A. 12cm B. 9,6cm C. 15cm D. 6cm Câu 16: Cho ABC vuông tại A, AH BC. Biết BH = 3,6cm; CH = 6,4cm. Chu vi ABC bằng: A. 25cm B. 30cm C. 16cm D. 24cm II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

 

       3 20

4 3

3 5

3 16      

2 2 1 1  DI DK

2 2 1 1  DI DK 2 2 1 1  DI DK

2 2 1 1  DI DK

1 2 AB 2 2 1 1  DI DK  

2 2 2 AB AC BC   2 AH HB.HC 

2 AB BH.BC 

 5 13 

14 13

7 13

12 13

 4 5  AB AC

  

DeThi.edu.vn

Trang 2

Câu 17: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ b/

Câu 18: (3,5 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB// CD và AB < CD), BC = 15cm. Đường cao BH = 12cm, DH = 16cm.

a/ Chứng minh: DB ⊥BC. b/ Tính diện tích hình thang ABCD. c/ Tính ???(làm tròn đến độ).

Câu 19: (1,0 điểm) Dựng góc nhọn biết cos = .

§Ò sè 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Kết quả của phép tính tan 27035’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là:

A. 0,631 B. 0,723 C. 0,522 D. 0,427

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào sai ?

A. sin350 > cos400 B. sin200 < sin350 C. cos400 > sin200 D. cos200 > sin350

Câu 3: Cho ∆ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; BC = 12 cm. Số đo góc bằng:

A. 600 B. 300 C. 450 D. Đáp số khác

Câu 4: Cho: 1. sin200; 2. cos200; 3. sin350; 4. cos400 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A. 1; 2 ; 3; 4 B. 1; 4; 3; 2 C. 1; 3; 4; 2 D. 1; 4; 2; 3

Câu 5: Biết tg = 0,1512. Số đo góc nhọn là:

A. 8034’ B. 8035’ C. Đáp số khác D. 8036’

Câu 6: Tính ta được kết quả là:

A. sin400 B. 2 C. 1 D. cos450

Câu 7: Cho hình vẽ bên. Độ dài x bằng:

A. 2cm B. 4cm C. 3cm D. 5cm

Câu 8: Cho vuông tại A, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo