Quảng cáo
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020
QR

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán Lớp 9 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

0986138545 Page 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 (2019-2020)

A. PHẦN ĐẠI SỐ

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

I/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC:

1. Căn bậc hai số học của số a không âm là:

A. số có bình phương bằng a B. a 

C. a D. a 

2. Căn bậc hai số học của 2 ( 3)  là:

A. 3  B. 3 C. 81  D. 81

3. Cho hàm số ( ) 1 y f x x   . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A. 1 x  B. 1 x  C. 1 x  D. 1 x 

4. Cho hàm số: 2 ( ) 1 y f x x   . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

A. 1 x  B. 1 x  C. 0 x  D. 1 x 

5. Căn bậc hai số học của 2 2 5 3  là:

A. 16 B. 4 C. 4  D. 4 .

6. Căn bậc ba của 125  là:

A. 5 B. 5  C. 5  D. 25 

7. Kết quả của phép tính 25 144  là:

A. 17 B. 169

C. 13 D. 13 

8. Biểu thức 2

3

1 x x

 xác định khi và chỉ khi:

A. 3 x  và 1 x  B. 0 x  và 1 x 

C. 0 x  và 1 x  D. 0 x  và 1 x 

9. Tính 2 2 5 ( 5)   có kết quả là:

A. 0 B. 10  C. 50 D. 10

10. Tính:  

2 1 2 2   có kết quả là:

A. 1 2 2  B. 2 2 1  C. 1 D. 1 

11. 2 2 1 x x    xác định khi và chỉ khi:

A. x R  B. 1 x  C. x D. 1 x 

DeThi.edu.vn

0986138545 Page 2

12. Rút gọn biểu thức:

2x x  với x > 0 có kết quả là:

A. x  B. 1  C. 1 D. x

13. Nếu 2 a a  thì:

A. 0 a  B. 1 a  C. 0 a  D. 0 a 

14. Biểu thức

2

1 x x  xác định khi và chỉ khi:

A. 1 x  B. 1 x  C. x R  D. 0 x 

15. Rút gọn 4 2 3  ta được kết quả:

A. 2 3  B. 1 3  C. 3 1  D. 3 2 

16. Tính 17 33. 17 33   có kết quả là:

A. 16  B. 256  C. 256 D. 16

17. Tính 0,1. 0,4  kết quả là:

A. 0,2 B. 0,2  C. 4 100

 D. 4

100

18. Biểu thức 2

1 x

xác định khi:

A. x >1 B. x  1 C. x < 1 D. x 0

19. Rút gọn biểu thức

3 a

a với a > 0, kết quả là:

A. 2 a B. a  C. a D. a 

20. Rút gọn biểu thức: 2 1 x x   với x  0, kết quả là:

A.   1 x   B.   1 x  

C. 1 x  D. 1 x 

21. Rút gọn biểu thức

3 a

a với a < 0, ta được kết quả là:

A. a B. a2 C. |a| D. a

22. Cho a, b  R. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

A. . a b ab  B. a a b b  (với a  0; b > 0)

C. a b a b    (với a, b  0) D. A, B, C đều đúng.

DeThi.edu.vn

0986138545 Page 3

23. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R  .

A. 2 2 1 x x   B.    1 2 x x  

C. 2 1 x x   D. Cả A, B và C

24. Sau khi rút gọn, biểu thức 3 13 48 A    bằng số nào sau đây:

A. 1 3  B. 2 3  C. 1 3  D. 2 3 

25. Giá trị lớn nhất của 2 16 y x   bằng số nào sau đây:

A. 0 B. 4 C. 16 D. Một kết quả khác

26. Giá trị nhỏ nhất của 2 2 2 4 5 y x x     bằng số nào sau đây:

A. 2 3  B. 1 3  C. 3 3  D. 2 3 

27. Câu nào sau đây đúng:

A. 2 0 B A B

A B

     

C. A B A B   

B. 0 0 0 A A B B

      

D. Chỉ có A đúng

28. So sánh 2 5 M   và 5 1 3 N   , ta được:

A. M = N B. M < N C. M > N D. M  N

29. Cho ba biểu thức : P x y y x   ; Q x x y y   ; R x y  . Biểu thức nào bằng

   x y x y   ( với x, y đều dương).

A. P B. Q C. R D. P và R

30. Biểu thức    

2 2 3 1 1 3    bằng:

A. 2 3 B. 3 3 C. 2 D. -2

31. Biểu thức   2 4 1 6 9 x x   khi 1 3 x  bằng.

A.   2 3 x x  B.   2 1 3x   C.   2 1 3x  D.   2 1 3x 

32. Giá trị của   2 2 9 4 4 a b b   khi a = 2 và 3 b  , bằng số nào sau đây:

A.   6 2 3  B.   6 2 3  C.   3 2 3  D. Một số khác.

33. Biểu thức

1

1

 

x P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A. 1  x B. 0  x C. 0  x và 1  x D. 1  x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo