Quảng cáo
46 Câu hỏi trắc nghiệm về hàm mũ và logarit (Có đáp án)
QR

46 Câu hỏi trắc nghiệm về hàm mũ và logarit (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ MŨ VÀ LOGARIT I : Rút gọn biểu thức

Câu 14: Rút gọn biểu thức

A. B. C. D.

Câu 15: Kết quả là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 16: Rút gọn được kết quả:

A. 1 B. a + b C. 0 D. 2a – b

Câu 17: Giả sử với biểu thức A có nghĩa, giá trị của biểu thức

là:

A. 1 B. C. 2 D.

Câu 18: Giả sử với biểu thức B có nghĩa, Rút gọn biểu thức ta được:

A. B. C. D.

Câu 19: Cho hai số thực , Rút gọn biểu thức ta

được:

A. B. C. D.

Câu 20: Rút gọn biểu thức (với điều kiện M có nghĩa) ta được:

A. B. C. D.

Câu 21: Cho biểu thức T = . Khi thì giá trị của biểu thức T là:

A. B. C. D.

Câu 23: Rút gọn biểu thức K = ta được:

A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 – 1

Câu 24: Rút gọn biểu thức (x > 0), ta được:

 

2 3 3 3 3 3 a b T ab : a b a b            2 1 3 1 

5 2 a   a 0 

5 a. a

3 7

3 a . a

a

5a . a

5 4 a

a

4 1 1 2 3 3

3 3 2 2 3 3 3

a 8a b b A . 1 2 a a a 2 ab 4b

              

3 3 2 2

1 1 2 2

a b a b a b A . a b ab a b

                

1  3 

1 9 1 3 4 4 2 2

1 5 1 1 4 4 2 2

a a b b B

a a b b

       2 a b  a b  2 2 a b 

a 0, b 0, a 1, b 1    

7 1 5 1 3 3 3 3

4 1 2 1 3 3 3 3

a a b b B

a a b b

      

2 a b  a b  2 2 a b 

1 1 1 2 2 2

1 1 2 2

a 2 a 2 a 1 M . a 1 a 2a 1 a

                 

3 a a 1 2

 2 a 1  3( a 1) 

x 1 2x 2 x 1 1 3. 5 25 5

 

x 2 7 

9 7

2

5 7

2

9 2 3 7

    4 4 x x 1 x x 1 x x 1      

2 4 4 x x : x  

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

Câu 25: Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A. B. C. D.

Câu 26: Rút gọn biểu thức: ta được:

A. B. C. D.

Câu 27: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:

A. 1 B. C. D. 4

Câu 31: Cho a, b > 0 thỏa mãn: Khi đó: A. B. a > 1, 0 < b < 1 C. D.

Câu 32: Biết . Khi đó ta có thể kết luận về a là:

A. B. C. D. Câu 33: Cho 2 số thực thỏa mãn . Chọn đáp án đúng.

A. B. C. D.

Câu 34: Biết với . Tính giá trị của : A. B. C. D.

C - ĐÁP ÁN

1D, 2C, 3C, 4C, 5A, 6B, 7C, 8D, 9A, 10D, 11C, 12A, 13C, 14B, 15B, 16C, 17A, 18C, 19B, 20C, 21D, 22D, 23B, 24C, 25A, 26C, 27C, 28D, 29D, 30A, 31B, 32A, 33C, 34C.

II : Tìm tập xác định của hàm số

Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. \{-1; 1}

Câu 5: Tập xác định D của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 6: Tập xác định D của hàm số là tập:

4 x 3 x x 2 x

  x x x x x x 0 

31 32 x

15

8 x

7 8 x

15 16 x

 

11 16 A x x x x : x , x 0  

8 x 6 x 4 x x

3 2

6 x x x

13 10       11 10

13 10

1 2 1 3 3 3 2 4 a a , b b   a 1, b 1   0 a 1, b 1    0 a 1, 0 b 1    

    2 3 3 2 a 1 a 1     

a 2  a 1  1 a 2   0 a 1   a, b a 0, a 1, b 0, b 1    

m n a a m n    m n a a m n    n n a b a b n 0

     

n n a b a b n 0

     

x x 2 2 m   m 2  x x M 4 4   M m 2   M m 2   2 M m 2   2 M m 2  

 

e 2 x x 1  

R

 

3 2 y x 3x 4

   

  D \ 1,4   R     D ; 1 4;   

  D 1;4    D 1;4 

 3 y 3x 5

  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo