Quảng cáo
30 Câu trắc nghiệm môn Toán Lớp 9
QR

30 Câu trắc nghiệm môn Toán Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

30 câu trắc nghiệm Toán 9

I. PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1: Căn bậc hai số học của 0,09 là: A. -0,3 B. 0,3 C. ± 0,3 D. 0,81 Câu 2: Số 25 có hai căn bậc hai là: A. 5 B. - 5 C. 625 D. ± 5 Câu 3: So sánh 5 với 6 2 ta có kết luận sau: A. 5> 6 2 B. 5< 6 2 C. 5 = 6 2 D. Không so sánh được Câu 4: Căn thức 2 3 x  xác định khi và chỉ khi:

A. x > 2

3 B. x < 2

3 C. x ≥ 2

3 D. x ≤ 2

3

Câu 5: Căn thức 5 2  x xác định khi và chỉ khi:

A. x ≥ 2

5  B. x < 2

5  C. x ≥ 5

2  D. x ≤ 5

2 

Câu 6: 2)1 (  x bằng: A. x-1 B. 1-x C. 1  x D. (x-1)2

Câu 7: 2 x = 13 thì x bằng: A. 169 B. 13 C. ±13 D. ± 169

Câu 8: Giá trị biểu thức

5 7

5 7 5 7

5 7

     bằng:

A. 1 B. 2 C. 12 D. 12

Câu 9: Giá trị biểu thức

2 2 3

2

2 2 3

2

   bằng:

A. -8 2 B. 8 2 C. 12 D. -12

Câu10: Giá trị biểu thức

3 2

1

3 2

1

   bằng:

A. -2 3 B. 4 C. 0 D. 2

1

Câu11: Kết quả phép tính 5 4 9  là: A. 3 - 2 5 B. 2 - 5 C. 5 - 2 D. Một kết quả khác

Câu 12: Với giá trị nào của x thì biểu thức sau 2021

3

x không có nghĩa

A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0

DeThi.edu.vn

30 câu trắc nghiệm Toán 9

Câu 13: Giá trị biểu thức 6 6 15 6 6 15    bằng: A. 12 6 B. 30 C. 6 D. 3 Câu 14: Biểu thức  

2 2 3  có gía trị là: A. 3 - 2 B. 2 -3 C. 7 D. -1

Câu 15: Biểu thức

4 2

2 2 4

a b b

với b > 0 bằng:

A. 2

2 a B. a2b C. -a2b D. 2

2 2

b

b a

Câu 16: Nếu x  5 = 4 thì x bằng: A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4 Câu17: Giá trị của x để 3 1 2   x là: A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4

Câu 18: Với a > 0, b > 0 thì a b b a b a  bằng:

A. 2 B. b

ab 2 C. b a D.

b

a 2

Câu 19: Kết quả của phép tính 17 12 2 9 4 2    là

A.2 B.-4 C. 2 D. 4 Câu 20: Biểu thức 3 4 2021 x   có nghĩa khi: A. x > 4 B. x ≥ 4 C. x R D. x  4

II. PHẦN HÌNH HỌC

Câu 21: Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

A. BA2 = BC. BH B. CA2 = BC. CH C. AH2 = BH. CH D. Cả 3 ý A, B, C đều đúng.

DeThi.edu.vn

30 câu trắc nghiệm Toán 9

Câu 22: Trên hình 2, ta có:

A. x = 9,6 và y = 5,4 B. x = 1,2 và y = 13,8 C. x = 10 và y = 5 D. x = 5,4 và y = 9,6

Câu 23: Trong hình 3, ta có: sin  = ?

A. B.

C. D.

Câu 24: Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:

A. 0 B. 1 C. 2sin 36o D. 2cos 54o

Câu 25: Tam giác ABC vuông tại A, thì tan B bằng:

A. AC

BC B. AB

AC C. cotC D. cosC

Câu 26: Cho vuông tại A, hệ thức nào không đúng: A. sinB = cosC B. sin2B + cos2B = 1 C. cosB = sin(90o – B) D. sinC = cos(90o – B) Câu 27: Đẳng thức nào sau đây không đúng :

A. sin370 = cos530 B. tg 300 cotg 300 = 1

C. D. sin + cos = 1.

Câu 28: ABC vuông tại A, AC = 24mm, . Kẻ đường cao AH. Độ dài đường AH là:

A. 12mm B. mm C. mm D. một đáp số khác.

Câu 29: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sao đây sai? A. AB.AC = BC.AH B. BC.BH = AB2

C. 2 2 2 1 1 1 AH AB AC   D. AH2 = AB.AC

4 3

3 5 3 4

4 5

ABC 

0 0

0

18 cot 72 cos

18 cos g 

0 60 ˆ  B

3 6 3 12

DeThi.edu.vn

30 câu trắc nghiệm Toán 9

Câu 30: Hai cạnh của một tam giác là 8cm và 12cm, góc xen giữa hai cạnh đó bằng 300. Diện tích của tam giác này là: A. 48cm2 B. 96cm2 C. 48 3 cm2 D. Một đáp số khác Hết

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo