Quảng cáo
23 Đề luyện thi môn Toán Lớp 8
QR

23 Đề luyện thi môn Toán Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

I-TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 2 ĐIỂM

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 8) Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 – x = 0 là:

A. {0} B. {0; 1} C. {1} D. Một kết quả khác.

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình: là:

A. x  3; B. x  -3; C. x 0 và x  3; D. x  -3 và x  3;

Câu 3: Giá trị x= 1 là nghiệm của phương trình nào dưới đây?

A. 2x-2 = 0 B. 2x+ 2= 0 C. -2x+ 2 = 0 D. -2x- 1 = 0

Câu 4: Phương trình nào tương đương với phương trình x(x-2)= x(x-3)

A. x-2= x-3 B. x(x-2)= 0 C. x = 0 D. (x-2)(x-3)= 0

Câu 5: Giá trị của phân thức tại x= -1 bằng:

A. -1 B. - C. 2 D.

Câu 6: Cho hình vẽ bên, biết AB // CD,

giá trị của x bằng bao nhiêu ?

A. 12;

B. 16;

C. 18;

D. 15;

Câu 7: Cho  ABC đồng dạng  MNP .

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. A = M ; B. B = N ; C. ; D.

Câu 8: Nếu  ABC đồng dạng  A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì  A’B’C’ đồng dạng  ABC

theo tỉ số:

A. ; B. 1; C. k; D. k2

II: Tự luận:

Bài 1:( 2 điểm). Giải các phương trình sau:

a) 5(3x + 2) = 4x + 1 b,

c, x4 + x3 + x + 1 = 0 Câu 2: (2 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình

60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?

1 5 2 x 3 x 3    

4 4 2

2 

 x

x

2 1

2 1

AC BC MP NP  AC AB MP NP 

1 k

2 3 15 7 4( 5) 50 2 6( 5) x x x

     

D

A B

I

C

x

8

12

24

DeThi.edu.vn

Câu 3: ( 3điểm).

Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các

điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .

a, Chứng minh rằng :  ADE đồng dạng với  ABC ?

b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?

Chứng minh  CEF đồng dạng  EAD ?

c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm ?

Câu 4: ( 1 điểm). Giải phương trình sau:

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: x = 1 là nghiệm của phương trình nào?

A. x + 1= 0 B. 2x – 2 = 0 C. (x - 1)(x2 + 1) = 0 D. x + 5 = 4

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x(x2 + 1) =0 là:

A. {-1;0} B. {1;0} C. {-1} D. {0}

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình là:

A. x≠0 và x≠1 B. x≠1C. x≠0 D. x≠5

Câu 4: phương trình nào tương đương với phương trình x + 2 = 0

A. (x+2)(x-1) =0 B. 2x + 4 =0 C. D. x4(x+2) + x = -2

Câu 5: Độ dài đoạn thẳng AB trong hình vẽ:

A. 4cm B. 4,8cm C. 6,2cm D. 3,8 cm

Câu 6: ABC A’B’C’ theo tỉ số k = 2. Nếu cho A’B’ =4cm thì ta có kết quả nào: A. AB=8cm B. AB =4cm C. AB = 16 cm D. AB = 32cm

Câu 7: Cho tam giác MNP và DFE có góc MPN = góc DEF. Cần thêm điều kiện gì để tam giác MNP đồng dạng với tam giác DEF theo trường hợp c-g-c.

B. C. D.

Câu 8: Giả thiết bài toán cho trong hình vẽ.

x-1 x-2 x-3 x-4 x-5 x-6 + + = + + 2013 2012 2011 2010 2009 2008

3 5 ( 1) x x x  

1 0 2 x  

 

PM ED A. = PN EF

PM EF PN ED  MN FD PN FE  PM EF MN FD 

DeThi.edu.vn

AOB COD ; COD EOF

II. TỰ LUẬN

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 8 giờ sáng, dự kiến đến Hải Phòng vào lúc 10 giờ 30 phút. Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm hơn so với dự kiến là 10km nên mãi đến 11giờ 20 phút xe mới tới Hải Phòng. Tính quãng đường Hà Nội - Hải Phòng. Bài 3: Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O; góc ABD = góc ACD. Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC Chứng minh rằng: a) Tam giác AOB đồng dạng với tam giác DOC. b) Tam giác AOD đồng dạng với tam giác BOC. c) EA.ED = EB.EC

Bài 4: Cho a,b,c thỏa mãn điều kiện: a3 + b3 + c3 = 3abc

Tính giá trị của biểu thức P =

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 A. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

A. - 3 = 0 B. x + 2 = 0 C. -2x = 0 D. 0x + 1 = 0

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình (x2 + 4)(x – 1) = 0 là: A.S = B. S = C. S = D. S =

Câu 3. Điều kiện xác định của phương trình là:

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo