Quảng cáo
Để kiểm tra chất lượng học sinh cuối năm môn Toán Lớp 8
QR

Để kiểm tra chất lượng học sinh cuối năm môn Toán Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỂ KIỂM TRA CUỐI NĂM

MÔN: TOÁN 8 (Thời gian làm bài: 90 phút) Phần I: Trắc nghiệm khách quan: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1:Tập nghiệm của phương trình =0 là

A. S = B. S = {0} C. S = {-2} D. S = { }

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình là.

A. hoặc B. C. và D.

Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A. 3 - 4x > 19 B. C. D. x(2x+5) -3

Câu 4: Cho bất phương trình x - 3 < 5 .Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình trên? A. 2x < 16 B.2x >16 C.x(x-8) < 0 D. Câu 5: Nếu a > b thì suy ra được bất đẳng thức nào? A. a - 2 < b - 2 B. -2a + 3 < -2b +3 C.-2a + 3 > -2b + 3 D. 3a < 3b Câu 6:Cho vuông tại A, vuông tại M. Biết đồng dạng với , AB= 18 cm, AC=24cm, NP=45cm. Khi đó độ dài cạnh MN là A. 72 cm B. 12cm C. 21cm D. 27cm Câu 7: Một hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 4cm , chiều cao bằng 6cm. Khi đó thể tích của hình chóp đó bằng. A.8 B. 12 C. 8 D. 6 Câu 8: Một hình lăng trụ đứng có chiều cao = 6dm và đáy là tam giác vuông tại A có cạnh AB= 30cm, BC= 50cm . Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đó bằng. A. 84 B. 84 C. 36 D. 48 Phần II: Tự luận: Câu 1:(2 điểm) 1. Giải phương trình sau:

a, b,

2. Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: < 2

Câu 2:(2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ. Do 3 công nhân chuyển đi làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ. Tính số công nhân của tổ (năng suất mỗi người như nhau). Câu 3:(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi E và F lần lượt là hai điểm đối xứng của H qua AB và AC. a, Tứ giác BEFC là hình gì? Vì sao. b,Chứng minh rằng: c,Cho AB=3cm, AC=4cm, tính diện tích tam giác EHF. Câu 4:(1 điểm) Cho x + y + z =3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A= xy + yz + xz

2

4 4 2

 

x

x x

 2 

x x

x x    2 1 1

0  x 1  x 1  x 0  x 1  x 1   x

0 4

1 3   x 5 1 2

3   x 

0 ) 8 )( 1 ( 2    x x

ABC  MNP  ABC  MNP 

3 cm 3

3 cm 3

3 cm 3

3 cm

, , , . C B A ABC , AA

2 dm 2 cm 2 dm 2 dm

1 2 1

3 1 1

2 3

2

      x x

x x x x 5 3 1    x x

5 2

3 4

  x x

FC EB FE . .4 2 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo