 - De 1.jpg)
E O
M
B C
A
H I
K
N F
ÔN 45P CHƯƠNG 1- ĐẠI 8- HÌNH 8 ( tự luận)
ĐỀ 1. Bài 1. Rút gọn biểu thức: a) A= (3x−1)2 + (x+3)(2x−1) b) B = (x−2)(x2 + 2x + 4) − x(x2−2). Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x3 −27 + 3x(x−3) b) 5x3 − 7x2 + 10x − 14. c) ( b − a)2 + (a−b)(3a−2b) − a2 + b2 Bài 3. a) Tìm m để đa thức A(x) = x3 −3x2 + 5x + m chia hết cho đa thức B(x) = x−2. b) Tim m để đa thức A(x)=x4 − x3 + 6x2 − x + m chia cho đa thức B(x) = x2 − x + 5 có số dư bằng 2. Bài 4. a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P(x) = x2 − 4x + 5. b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P(x) = −x2 + 2x + 5. Bài 5. Tìm x, biết: (x − 4)(x2 + 4x + 16) − x(x2−6) = 2. Bài 6. Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẽ HE AB tại E, HF AC tại F
a) Chứng minh: Tứ giác AFHE là hình chữ nhật b) Trên tia đối của tia FH lấy điểm M sao cho FH = FM. Trên tia đối của tiaEH lấy điểm N sao cho EH = EN. Chứng minh: AEFM là hình bình hành
c) Chứng minh: A, M, N thẳng hàng d) Kẻ trung tuyến AI của tam giác ABC. Chứng minh: AI MN
HDG: Bài 6. a) AFHE có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật b) Có AE // = HF M HF và MF= HF
=> AE // = MF => AEFM là hình bình hành c) Chứng minh tương tự : ANEF là hình bình hành Do AEFM là hình bình hành => AM // EF ANEF là hình bình hanh => AN // EF => A, N, M thẳng hàng ( Ơclit) d) Gọi O là giao điểm hai đường chéo hình chữ nhật AEHF và K là giao điểm của AI với EF Có ( AI là đường trung tuyến trong tam giác vuông ABC) ( do AH HC) ( Tính chất hai đường chéo hình chữ nhật) => Hay => Hay AI EF Mà MN // EF => AI MN
· · IAC ACI · · 0 90 HAC ACI · · HAC OFA · · 0 90 IAC OFA · · 0 90 IKAF KFA · 0 90 AKF
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.