Quảng cáo
15 Đề ôn thi môn Toán Lớp 8
QR

15 Đề ôn thi môn Toán Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ 1 Bài 1 : Giải các phương trình sau:

a) (x - 3 )2 + 6 – 2x = 0 b) 8

2 12

3 6

1      x x x c) 2 3 6    x x

Bài 2 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

4

1 2 12

1 3 6

2       x x x x

Bài 3 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình : Một xe đạp dự định đi từ A đến B mất 3 giờ. Nhưng thực tế, xe đi với vận tốc nhỏ hơn dự định 3 km/h nên đến nơi mất 4 giờ. Tính quãng đường AB ? Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. vẽ BH AC ( HAC)

a) Tính AC, BH b) Tia BH cắt CD tại K. Chứng minh : CH.CA = CD.CK c) Chứng minh : BC2 = CK.CD d) Chứng minh AC là tia phân giác của góc BAD

ĐỀ 2 Bài 1 : ( 3.5đ ) Giải bất phương trình sau đây : a) 8( 3x - 2 ) + 14x = 2( 4 – 7x ) + 15x b) ( 3x – 1 )( x – 3 ) – 9 + x2 = 0

c) 3 2 2    x x d) x x x x x

2 2 1 2 2

2     

Bài 2 : ( 1đ ) : Giải bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

6

5 4 1 2

5 3 3

1       x x x

Bài 4 : ( 1,5đ ) : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một người đi xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc 36km/h. Nhưng khi thực hiện ngư ời ấy giảm vận tốc 6km/h nên đã đến B chậm hơn dự định là 24 phút. Tính quãng đường AB Bài 5 : ( 3,5đ ) :Cho ABC vuông tại A, có AH đường cao.

a) Chứng minh : AB2 = BH.BC b) Tia phân giác của góc B cắt AH tại D và cắt AC tại E. chứng minh : ADB CED. c) Tam giác ADE là tam giác gì ? Vì sao ?

ĐỀ 3 Bài 1 : Giải phương trình : a) 9(x - 5 ) + 10 = 11( 2x - 3 ) – 2 b) x2 - 2(x - 2 ) - 4 = 0

c) 1 2 1 2    x x d) 4 4 2 3 2 2

2      

x x

x x x

Bài 2 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

18

11 6

1 9 5 3

3 2        x x x x

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 14m. Nếu giảm chiều rộng 5m và tăng chiều dài 9m thì diện tích khu vườn giảm 51m2. Tìm các kích thước ban đầu của khu vườn. Bài 4 :

Cho ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH. a) Chứng minh : HBA ~ ABC. Suy ra AB2 = BH.BC b) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại E và cắt AC tại D. chứng minh ABE CBD. Suy ra AD = AE c) Chứng minh : AD2 = EH.DC ĐỀ 4 Bài 1 : ( 3đ ) Giải các phương trình sau :

a) 4( x - 3 ) + 2x = 2( x – 4 ) b) 1 2 2    x x c) 0 15 12 5 4 3 4 2         x

x x x x

x

  

  

DeThi.edu.vn

Bài 2 : ( 1,5đ ) : Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau:

2 4

6 1 3

7 2       x x x

Bài 3 : ( 1,5đ ) : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một người đi xe đạp đi từ A đến B với vận tốc 12km/h. Lúc trở về A xe đi với vận tốc tăng thêm 3km/h nên thời gian ít hơn lúc đi 42 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km ? Bài 4 : ( 4đ ) :

Cho ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H. a) Chứng minh : HAC ABC và AC2 = HB.BC b) Biết AC = 16cm, BC = 20cm. Tính độ dài đoạn AB, AH ? c) Kẻ tia phân giác BD của góc ABC cắt AH tại I và cắt AC tại D. chứng minh : AID là tam giác cân. d) Chứng minh : AI.AD = IH.DC

ĐỀ 5 Bài 1 : Giải các phương trình sau :

a) ( x + 2 )( x – 2 ) – ( 2x + 1)2 = x( 2 – 3x ) b) 2 5

1 2 3

1      x x x

c) 9 2 6 2

2 3 2 

      x

x x x x

x d)   0 13 21 1 2 2       x x x

Bài 2 : Giải bất phương trình sau đây và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

 

12

1 8 4 2

5 3 3

1 5 2        x x x x

Bài 3 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Lúc 7 giờ sáng, một xe lửa khởi hành đi từ A dự kiến đến B vào lúc 17 giờ 40 phút. Nhưng thực tế xe đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự kiến là 10 km/h. Nên xe đã đến B vào lúc 19 giờ 48 phút. Tìm quãng đường AB và vận tốc dự kiến của xe. Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD. từ A kẻ AH vuông góc với BD.

a) Chứng minh : BC2 = DH.DB b) Gọi S là trung điểm của BH, R là trung điểm của AH. Chứng tỏ : SH.BD = SR.DC c) Gọi T là trung điểm của DC. Chứng tỏ tứ giác DRST là hình bình hành.

ĐỀ 6 Bài 1 : Giải các phương trình sau : a) 2x - 3( 2 - 2x ) = 3x + 4 b) ( 2x + 3 )2 + 2 = 27

c) x x x x

x

3 3 1 3

1 2

2    

 d) x x 2 4 2 3   

Bài 2 : …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo