
1
ĐỀ MẪU 1
A.Trắc nghiệm khách quan(2 điểm): Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình )1 )( 2 (
2 4 2 )1 ( 3 x x
x x
x x
x là
A. 1 x B. 1 x và 2 x C. 2 x D. 1 x và 2 x Câu 2. x= -2 là nghiệm của phương trình
A. 0 ) 2 )( 1 ( 2 x x B. 0 4
4 4
2
2
x
x x C. 0 6 7 2 2 x x D. 2 2 1 x x Câu 3. Phương trình 0 1 3 x tương đương với phương trình
A. 1 1 1 1 1
x x x B. 0 1 2 3 x x x C. 0 1
)1 ( 2
x x D. 0 2 3 2 x x
Câu 4. Cho các phương trình: x(2x+5)=0 (1); 2y+3=2y-3 (2); 0 2 2 u (3); (3t+1)(t-1)=0 (4) A. Phương trình (1) có tập nghiệm là
2
5 ;0 S
B. Phương trình (3) có tập nghiệm là R S C. Phương trình (2) tương đương với phương trình (3) D. Phương trình (4) có tập nghiệm là
3 1 ;1 S
Câu 5.Cho NP F MN, E F//MP, , E MNP ta có A. PN PF EN ME B. FN
FP EM
NE C. PN
FP MN EM D. EM
EN E MP
F
Câu 6. Cho ABC , AD là phân giác của góc BAC, DBC. Biết AB=6cm; AC=15cm, khi đó BC
BD bằng : A. 5
2 ; B. 2
5 ; C. 7
2 ; D. 3
7
Câu 7. Cho ABC đồng dạng với HIK theo tỷ số đồng dạng k = 3
2 , chu vi ABC
bằng 60cm, chu vi HIK bằng: A. 30cm ; B.90cm ; C.9dm ; D.40cm
Câu 8. Cho AB = 6cm , AC =18cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là: A. 2
1 B. 3
1 C. 2 D.3
Câu 9. MNP ABC thì: A. MN
AB = MP
AC B. MN
AB = MP
BC C. MN
AB = NP
AC D. MN
BC = NP
AC Câu 10. Cho ABC đồng dạng với HIK theo tỷ số đồng dạng k, HIK đồng dạng với F DE theo tỷ số đồng dạng m. F DE đồng dạng với ABC theo tỷ số đồng dạng A. k.m B. m
k C. m k.
1 D. k
m
Câu 11. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích
A. - 0,1x + 2 = 0 B. 2x - 3y = 0 C. 4 - 0x = 0 D. x(x - 1) = 0 Câu 12. Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2,5. Thì tỉ số hai đường cao tương ứng bằng :
A. 2.5cm B. 3.5cm C. 4cm D. 5cm
DeThi.edu.vn
2
Câu 13. Cho DEF ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2
1 . Thì DEF
ABC
S S bằng :
A. 1
2 B. 1
4 C. 2 D. 4
B. TỰ LUẬN (8 ĐIỂM) Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau: a) 2x 3 5 x 5 ; b) 3 1 2 6 5 3 x x ;
c) 5 2 3 0 x x ; d) (2x - 3)(x2 +1) = 0; e) 2 x 16 5x x 4 0
f) ) 2 )( 1 (
11 3 2 1 1 2
x x
x x x ; f)
2
2 3 2 1 2 2 4 x x x x x x ; g) x 3 x 2 x 2012 x 2011 2011 2012 2 3
Bài 2 (2 điểm): a) Một anh shipper giao hàng đi từ A tới B với vận tốc 50 km/h. Lúc về từ B trở lại A, anh ấy đi với vận tốc chậm hơn vận tốc lúc đi 10 km/h. Biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 1 giờ 48 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
b) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h. Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính quãng đường AB ?
d) Một số tự nhiên lẻ có hai chữ số và chia hết cho 5. Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 86. Tìm số đó.
Bài 3. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm; BC = 9 cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB. a) Chứng minh AHB đồng dạng với BCD. b) Tính độ dài đoạn thẳng AH ; c) Tính diện tích AHB.
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6, AC = 8; đường cao AH, phân giác BD. Gọi I là giao điểm của AH và BD.
a. Tính AD, DC; b. Chứng minh DC
AD IA IH
c. Chứng minh AB.BI = BD.HB và tam giác AID cân. Bài 5 (1 điểm): Tìm x; y thỏa mãn phương trình sau: x2 - 4x + y2 - 6y + 15 = 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.