.jpg)
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Họ và tên:……………….............................................................lớp..............11a2...............
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM) Câu 1: Cho A(3,1), khi đó nếu thì:
A. M(3, -1). B. M(-3, 1). C. M(1, -3). D. M (-1, 3). Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho d: x-2y-3=0. Ảnh của d qua phép quay quanh O một góc -900 là đường thẳng nào sau đây:
A. d’: 2x - y -3=0 B. d’: 2x + y -3=0. C. d’: 2x - y +3=0 D. d’: 2x + y +3=0
Câu 3: Công thức tọa độ của phép Tịnh tiến vecto biến M(x;y) thành M’(x’;y’) là
A. B. C. D.
Câu 4: Ảnh của điểm A(1; 2) qua phép vị tự tâm O(0,0) tỉ số k=-2 là điểm nào sau đây: A. B(2, 4) B. B(0,0) C. C(-2,-4) D. B(-4, -2)
Câu 5: Cho đường tròn và . Tìm phép
tịnh tiến vecto biến thành
A. B. C. D.
Câu 6: Cho N(3,1), khi đó nếu thì:
A. M(3, -1). B. M(-3, 1). C. M(1, -3). D. M (-1, 3). Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho d: 3x-2y-6=0. Ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số k=-2 là đường thẳng nào sau đây:
A. d’: 3x-2y-12=0. B. d’: 3x-2y+3=0. C. d’: 3x-2y+12=0. D. d’: 3x-2y-3=0.
Câu 8: Cho A(3; -2). Phép tịnh tiến vecto biến điểm A thành A’. Khi đó A’ có tọa độ:
A. A’(-5, 1). B. A’(5, -1). C. A’(1, -1). D. A’(1, -3).
Câu 9: Ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm O tỉ số là
A. B.
C. D.
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Phép tịnh tiến vecto biến O thành
A. Trung điểm CD. B. Trung điểm DA C. Trung điểm BC. D. Trọng tâm
Câu 11: Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện phép nào sau đây:
A. Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k=2 B. Thực hiện phép quay C. Thực hiện phép vị tự tỉ số k=1 D. Thực hiện phép tịnh tiến Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho d: x+4y+2=0. Ảnh của d qua phép tịnh tiến là đường thẳng nào sau đây: A. d’: x+4y-9=0 B. d’: x+4y+9=0 C. d’: x+4y-5=0 D. d’: x+4y+5=0
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(1,3) Khi đó thì:
A. M’(-4, -4). B. M’(4, 4). C. M’(-2, 2). D. M’(2, -2).
0 0; 90 ( ) Q M A
( ; ) v a b
'
' x x a y y b
'
' x x a y y b
'
' x x a y y b
'
' x x a y y b
2 2 ( ) : 2 4 16 C x y 2 2 ( ') : 2 3 16 C x y
v
( ) C ( ') C
( 4;7) v
(4; 7) v
(0;1) v
( 4; 12) v
0 0;90 ( ) Q N M
( 2; 1) v
2 2 ( ) : 4 5 8 C x y 2 k
2 2 4 2 5 2 8 x y
2 2 4 2 5 2 16 x y
2 2 4 2 5 2 8 x y
2 2 4 2 5 2 16 x y
1 2 AB
ABC
(3;1) v
(3;1). v
( ') vT M M
DeThi.edu.vn
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 14: Cho điểm M(x;y) thì tọa độ M’(x’;y’) là
A. B. C. D.
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1,3). Khi đó ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 90 độ và phép vị tự tâm O tỉ số -4 là:
A. B. C. D. Câu 16: Tìm ảnh của đường thẳng qua phép biến hình sau: 1. phép quay tâm O góc quay 90 độ là ………………… 2. phép vị tự tâm O tỉ số -4…………………………….. 3. ………………………………………..
4. phép tịnh tiến vecto ………………………………… 5. phép quay tâm O góc quay -90độ………………………………………. 6. Phép tịnh tiến vecto …………………………………..
Câu 17: Tìm ảnh của đường tròn qua phép biến hình sau: 1. phép quay tâm O góc quay 90 độ là ………………………………….. 2. phép vị tự tâm O tỉ số -4……………………………..…………….. 3. ……………………………………………………….
4. phép tịnh tiến vecto ………………………………………. 5. phép quay tâm O góc quay -90độ………………………………………. 6. Phép tịnh tiến vecto ……………………………………… Câu 18: Tìm ảnh của điểm qua phép biến hình sau: 1. phép quay tâm O góc quay 90 độ là ………………………………….. 2. phép vị tự tâm O tỉ số -4……………………………..…………….. 3. ……………………………………………………….
4. phép tịnh tiến vecto ………………………………………. 5. phép quay tâm O góc quay -90độ………………………………………. 6. Phép tịnh tiến vecto ………………………………………
Phần II. Tự luận: Câu 1(2 đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 2. Câu 2(2 đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn
Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến vecto và phép quay tâm O góc quay -90độ.
Bài làm: 1 2 3 4 5 6 7 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.