
ĐỀ THAM KHẢO
Caâu 1. Tìm meänh ñeà ñuùng:
A. “x N: Chia heát cho 3” B. “x R: x2 < 0” C. “x R: x2 > 0” D. “x R: x > x2”
Caâu 2. Trong saùc meänh ñeà sau, tìm meänh ñeà sai:
A. “x R: x2 > 0” B. “n N: n2 = n” C. “n N: n 2n” D. “x R: x < 1 ”
Câu 3. Cho A = “x R: x2 + 1 > 0 ” thì phủ định của A là:
A. “x R: x2 + 1 0” . “x R: x2 + 1 0” C. “x R: x2 + 1 < 0” D. “x R: x2 + 1 0”
Câu 4. Các phần tử của tập hợp M = {x R / 2x2 – 5x + 3 = 0} là:
A. M = {0} B. M = {1} C. M = {1,5} D. M = {1; 1,5}
Câu 5. Các phần tử của tập hợp M = {x Z / |x| <3} là:
A. M = {0,1,2,3} B. M = {-3,-2,-1,0,1,2,3} C. M = {-2,-1,0,1,2} D.M= {0,1,2}
Câu 6. Các phần tử của tập hợp M = {2x-x2 / x Z và -2< x } là:
A. M= {-1,0,1 } B. M= {-2,0,1 } C. M = {-1,0,1,2} D.M= {-3,0,1 }
Caâu 7.Tập hợp nào sau đây bằng với tập A={-1,0,1,2} ? A. {x R / -1 x } } B. {x N / -1 x } } C. {x Q / -1 x } } D. {x Z / -2 < x } }
Câu 8. Cho 2 tập hợp: A = {x R / |x| < 3} và B = {x R / x2 1}. Tìm A B? A. (– 3; – 1] [1; 3) B. (– ; – 3) [1; + ) C. (– ; – 1] [1; + ) D. (– 3; 3) Câu 9. Cho hai tập hợp: A = {n N / n là số nguyên tố và n < 9} B = {n Z / n là ước của 6} Tập A \ B có bao nhiêu phần tử? A. 1 B. 2 C. 6 D. 8 Câu 10. Cho 3 tập hợp A = (– 4; 1] và B = (– 4; – 3]. CAB? A. B. (– 3; 1] C. [– 3; 1) D. [– 3; 1] Câu 11. Cho hai tập hợp: X = {x N / x là ước của 12} Y = {x N / x là ước của 18} Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X Y? A. {1; 2; 3; 6} B. {0; 1; 2; 3} C. {1; 2; 3; 4; 6} D. {0; 1; 2; 3; 4; 6} Câu 12. Tập hợp [– 2; 3) \ [1; 5] bằng tập hợp nào say đậy? A. (– 2; 1) B. (– 2; 1] C. (– 3; – 2) D. (– 2; 5) Câu 13. Biểu diễn trên trục số của tập hợp: R \ (0;2] là hình nào? A. //////////////////[ )////////////// B. ////////////( ]//////////// 0 2 0 2 C. )////////[ D. ]/////////( 0 2 0 2 Câu 14. Biểu diễn trên trục số của tập hợp: [2; +) \ (– ; 3] là hình nào? A. /// ///////////////( B. //////////////[ )//////////////////// 3 2 3 C. ]/////////////////////// D. /////////////[ 3 2 Câu 15. Cho A = (– ; -m] và B = (1; 3]. Tìm m để A B = A. m < 3 B. m -1 C. m -1 D. m 3.
Caâu 16. Cho A = (m; m+1] vaø B = (1; 3]. Tìm điều kiện của m để A B =
A. 0< m < 3 B. m < 0 hoặc m 3 C. m 0 hoặc m 3 D. m 0 hoặc m >3.
Caâu 17. Cho A = (– ; m) vaø B = (3; +). Tìm m để A B = R A. m > 3 B. m < 3 C. m 3 D. m 3.
Caâu 18. Cho A = (– ; 3-2m) vaø B = [m; 15). Tìm m để A B A. m >- 3 B. m < 1 C. m 1 D. m -3.
Caâu 19. Tập xác định của hàm số 1 4 2 x y
x
là: A. (−∞;2) B. (−∞;2] C. [2;+∞) D. (2;+∞)
Caâu 20. Tập xác định của hàm số 2 5 1 4 1 x y x x
là:A. (−∞;-1] B. 5,C. (−1;5] \{-2,2} D. (−1;5] \{2}
Caâu 21. Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số chẵn?
DeThi.edu.vn
A, Hình a) B. Hình b) C. Hình c) D.Hình d) Caâu 22. Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 1 y x B. 1 2 y x C. 1 y x D. 1 2 y x
Caâu 23. Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 2 2 3 y x x B. 2 2 3 y x x C. 2 2 4 2 y x x D. 2 2 2 y x x
Caâu 24. Giá trị của m để hàm số 1 2 y m x nghịch biến trên ¡ là: A. 0 m B. 0 m C. 1 m D. 1 m
Caâu 25. Giá trị của m để hàm số 2 4( 1) m y x x m ĐB trên ¡ là:A. 0 m B. 2 m C. 2 m D. 2 m
Caâu 26. Điểm A( -1;3) thuộc đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. 3 5 y x B. 3 y x C. 2 2 y x D. 2 2 y x
Caâu 27. Giao điểm của hai đường thẳng d:3 1 0 x y và d’: 9 y x là A. M 2;7 B. 0;1 C. 2;6 D. 1; 3
Caâu 28. Tọa độ giao điểm của (P) :
2 2 1 y x x với các trục tung là: A. 0; 1 B. 0;1 C. 1;0 D. 0;3
Caâu 29. Tọa độ giao điểm của (P) :
2 4 y x x với các trục hoành là
A. 4;0 , 0;4 B. 4;0 , 0;0 C. 4;0 , 0;0 D. 0;4
Caâu 30. Parabol (P):
2 2 3 y x x có tọa độ đỉnh là: A. 2;1 B. 1; 1 C. 1; 3 D. 1;4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.