
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THÚC KỲ BÀI TẬP : AXITNITRIC GV : Nguyễn Trái (Năm học : 2019-2020)
Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá mạnh ,vừa có tính axit mạnh ? A N2 B NH3 C. HNO3 D HCl Câu 2: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội ? A. Pb B. Cu C. Al D. Zn Câu 3: Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành : A. Màu đen sẫm. B. Màu vàng. C. Màu trắng đục. D.Không chuyển màu. Câu 4: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nóng thu được khí X có màu nâu đỏ .Khí X là A.N2 B.N2O C.NO D.NO2 Câu 5: Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là A.+5 B.+4 C.+2 D.+3 Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO ? A.CuO B.Ca(OH)2 C.Cu D.CaCO3 Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng : FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O .Trong phương trình phản ứng trên có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa A.4 B.8 C.10 D.1 Câu 8: Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng , không có khí thoát ra .X có thể là kim loại nào sau đây ? A.Cu B.Mg C.Ag D.Fe Câu 9: Cho phản ứng : C + HNO3 đặc , nóng X ↑ + Y ↑ + H2O .Các chất X và Y là A.CO và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và NO D.CO và NO2 Câu 10: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô. (b) bông có tẩm nước. (c) bông có tẩm nước vôi. (d) bông có tẩm giấm ăn. Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là A.(d) B.(c) C.(a) D. (b) Câu 11: Trong phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Tỉ số giữa số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường là A.1 : 3 B.3 : 1 C.3 : 8 D.1 : 1 Câu 12: Khi cho dung dịch HNO3 (loãng) tác dụng với Fe3O4 .Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là A.28 B.35 C.31 D.30 Câu 13: Cho dãy các chất : Fe , FeO , Fe2O3 , Fe(OH)2 , Fe(OH)3 .Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra sản phẩm khí là A.5 B.2 C.3 D.4 Câu 14: Cho từng chất : Fe , FeO , Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3 , Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 , FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng .Số phản ứng oxi hóa – khử là A.5 B.6 C.7 D.8 Câu 15: Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc , nóng thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm khí X (màu nâu đỏ) và khí Y (không màu) .Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch X thu được kết tủa Z .Các chất X , Y , Z lần lượt là A.CO2 , NO2 , BaSO4 B.NO2 , NO , BaSO4 C.NO2 , CO2 , BaSO3 D.NO2 , CO2 , BaSO4 Câu 16: Cho 1,92 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nóng dư thu được V lít khí NO2 (đktc) .Giá trị của V là A.1,12 B.1,344 C.0,672 D.1,792 Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3 , thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5).Giá trị của x là A.0,15 B.0,05 C.0,25 D.0,10 Câu 18: Cho m gam FeO tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch HNO3 1M , thu được dung dịch X và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất , đktc).Giá trị của V là
c t0
DeThi.edu.vn
A.1,792 B.4,48 C.5,376 D.2,24 Câu 19: Cho13 gam kim loại R phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít khí N2O (đktc) . R là A.Ca B.Mg C.Zn D.Cu Câu 20: Hoà tan m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 .Giá trị của m là A.3,9 gam B.4,16 gam C.2,38 gam D.3,02 gam Câu 21: Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Zn ,Al tỉ lệ mol 1: 2 bằng dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) một sản phẩm khử X duy nhất chứa N . X là : A.NO B.NO2 C.N2 D.N2O Câu 22: Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư ,thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04 gam muối .Số mol NO thu được là : A.0,2 B.0,28 C.0,1 D.0,14 Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm 4,2 gam Fe và 6 gam Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,896 lít khí NO(đktc), biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Khối lượng muối thu được là : A.5,4 gam B.11 gam C.10,8 gam D.12,8 gam Câu 24: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) .Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc)và dung dịch X .Khối lượng muối khan thu được khi làm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.