Quảng cáo
Đề đề nghị cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đống Đa TP HCM
QR

Đề đề nghị cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đống Đa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề đề nghị cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đống Đa TP HCM Bản PDF Đề nghị cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường THCS Đống Đa, TP HCM là một bài kiểm tra đặc biệt được biên soạn kỹ lưỡng để đảm bảo tính công bằng và đánh giá chính xác kỹ năng của học sinh. Đề thi bao gồm cả các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, giúp học sinh phát huy tối đa khả năng giải quyet vấn đề và logic.

Một trong số những câu hỏi hay trong đề thi là việc điền cụm từ còn thiếu vào câu: "Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng,... đường thẳng song song với đường thẳng đó". Điều này thực sự thách thức cho học sinh để áp dụng kiến thức về đường thẳng và góc vào bài toán.

Ngoài ra, việc viết giả thiết và kết luận của một định lí, cũng như viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ, đều giúp học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

Đề thi còn kèm theo đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, giúp học sinh tự kiểm tra và tự đánh giá kết quả của mình. Đây thực sự là một tài liệu học tập hữu ích và cần thiết cho các em học sinh lớp 7 để chuẩn bị cho cuối học kỳ 1 một cách tốt nhất.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH ĐỀ ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 81 là : A. 9 B. -9 C. 11 D. -18

Câu 2. [NB - TN2] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 7 9 B. - 3 C. 1 D. 7,5

Câu 3. [NB - TN3] Cho x = 25 thì giá trị của x là :

A. x = 5 B. x = – 5 C. x = 3 hoặc x = – 3 D. x = 25 hoặc x = – 25 Câu 4: [NB - TN4] Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây

là sai:

A. 7 NF cm = . B. 4 QP cm = . C. Mặt đáy là MNPQ . D. 7 EH cm = .

Câu 5. [NB - TN5] Trong các hình vẽ dưới đây, hình biểu diễn hai góc kề bù là: A. Hình 1 B. Hình 1 C. Hình 1

Câu 6: [NB - TN6] Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ … để được đáp án đúng: “Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng,.. đường thẳng song song với đường thẳng đó”.

A. chỉ có một . B. có 2 đường thẳng. C. có 3 đường thẳng. D. có vô số đường thẳng.

Câu 7. [NB - TN7] . Quan sát hình vẽ . Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7?

A. 10%. B. 20%. C. 25% . D. 45%.

Câu 8. [NB - TN8] . Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 5?

A. 35 B. 20. C. 48. D. 42

Câu 9: [TH - TN9] giá trị của √103041 là: A. - 321 B. 103041 C. -103041 D. 321 Câu 10: [TH - TN10] Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ABC.DEF như hình vẽ. Biết DE 6 cm, EF 8cm, CF 12 cm    . Thể tích của hình lăng trụ đứng này là:

A. 882 cm3 B. 288 cm2 C. 336 cm3 D. 576 cm2

Câu 11. [TH - TN11] Cho hình vẽ.

Cặp góc A1, B1 là cặp góc:

A. So le trong B. Đối đỉnh

C. Đồng vị. D. Cả ba phương án trên đều sai.

Câu 12. [TH - TN12] Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo 1ˆB là: A. 500. B. 600. C. 1300 D. 1800. PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau : 1 3 ; 3210 

Câu 2: (0,5 điểm) [NB - TL2] Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.” Câu 3: (0,75 điểm) [TH - TL3] Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a)

4 3 3 4 4              ; b)     8 7 6,7 : 6,7   ; c)

5 2 5 9

              

Câu 4. (0,75 điểm) [TH - TL4] Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

a) 12 ;b) 130 ;c) 2023

Câu 5. (1,0 điểm) [VD - TL7]

a) Tính: 13 24 13 29 : 15 29 15 5    ; b) Tìm x, biết: 5 9 1 2 2 5 4 x  

Câu 6. (0,5 điểm) [VD - TL8] Làm tròn số 76 321 378 với độ chính xác 5 000.

Câu 7. (0,75 điểm) [TH - TL6] Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê sau:

Câu 8. (0,5 điểm) [VD - TL9] Thống kê về các loại lồng đèn mà các bạn học sinh lớp 7A làm được để trao tặng cho các trẻ em khuyết tật nhân dịp tết Trung thu được cho trong bảng dữ liệu sau:

a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng. b) Tính tổng số lồng đèn các loại mà các bạn lớp 7A đã làm được Câu 9. [TH - TL5] (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao a song song với b? Câu 10. [VDC - TL10] (1,0 điểm) a) Hãy phân tích dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ sau. b) Dựa theo sự phân tích biểu đồ trên, trong buổi liên hoan cuối năm khối lớp 7,nên mua những loại nước uống nào? ........................ HẾT ........................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo