
Tuần 8 Ngày soạn 1/10/2019 Tiết 8 Ngày kiểm tra 17/10/2019 KIỂM TRA 1 TIẾT : MÔN VẬT LÝ 6 6a1,2,3,4,5,6,7
A. Ma trận đề kiểm tra
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên chủ đề TNK Q TL TNKQ TL TNKQ TL TNK Q TL
Tổng
1. Đo độ dài,đo thể tích chất lỏng
2. Nhận biết về các loại thước đo độ dài chỉ ra được GHĐ và ĐCNN
Vận dụng được ứng dụng của các loại thước đo độ dài trong thực tế
Số câu điểm Tỉ lệ
1 0,5 đ 5%
1 1,0đ 10%
2 1.5đ
15% 2. Đo thể thích vật rắn không thấm nước
Biết đơn vị đo thể tích
Hiểu cách đo thể tích vật rắn không thấm nước
Số câu điểm Tỉ lệ
1 0.5 đ 5%
1 0.5 đ 5%
2 1đ 10%
3. Khối lượng, đo khối lượng
Biết khối lượng của một vật là gì, đơn vị đo, dụng cụ đo.
Vận dụng vào thực tế cách dùng cân để đo khối lượng của vật
DeThi.edu.vn
Số câu điểm Tỉ lệ
1 0,5đ 5%
1 1.5 15%
1 1,5 đ 15%
3 3.5đ 35%
3 Lực, hai lực cân bằng
biết được khái niệm về lực, hai lực cân bằng
Giải thích được hai lực cân bằng
Số câu điểm Tỉ lệ
1 (0.5đ) 5%
1 1,0đ 10%
2 2,5đ 25%
4. Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực.Trọng lực ,đơn vị lực
Hiểu được hai tác dụng cơ bản của lực, cách tìm ra trọng lượng của một vật.
Số câu điểm Tỉ lệ
1 0.5 5%
2 2,0đ 20%
3 2.5đ 25% Tổng Số câu điểm Tỉ lệ
Số câu: 5 (3,5đ) 35%
Số câu: 4 (3,0 đ) 30%
Số câu:2 (2,0đ) 20%
Số câu: 1 (1,5đ) 15%
12 10,0đ 100%
DeThi.edu.vn
Số phách TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Họ và Tên học sinh: _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Lớp : _ _ _ SBD : _ _ _ _ _ _
ĐỀ KIỂM VIẾT BÀI SỐ 01 TUẦN 8 Chữ ký Năm học 2019 – 2020 Lớp: 6 GT1 Môn:Vật lí - Ngày kiểm tra: /10/2019 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Số tờ: Điểm Lời phê Chữ ký GK1 Chữ ký GK2
Mã Đề:VL601 ĐỀ BÀI I.Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Đơn vị thể tích thường dùng là: A.m B.m2 C.N D.m3 Câu 2.Quả cân 5000g có trọng lượng là : A . 0,5 N B . 50 N C . 5 N D . 500 N. Câu 3:Hai lực cân bằng là hai lực: A. Mạnh như nhau B. Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều C. Mạnh như nhau, ngược phương, ngược chiều D.Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều và cùng tác dụng vào một vật. Câu 4: Cho một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ có chứa sẵn 50 cm3 nước. Ta thấy nước trong bình dâng đến vạch 100cm3 . Vậy thể tích vật rắn là:
A. 50cm3 B. 96cm3 C. 100cm3 D. 108cm3
Câu 5: Trên một hộp sữa có ghi 400g. Số đó chỉ A.Sức nặng của hộp sữa B.Thể tích của hộp sữa C.Khối lượng sữa trong hộp D.Sức nặng của vỏ hộp sữa Câu 6: Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30; số nhỏ nhất là 0; đơn vị tính là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là: A. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 cm B. GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm C. GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm D. GHĐ 1 mm; ĐCNN 30 cm II.Tự luận: (7,0 điểm) Câu 7: (1.5điểm) Khối lượng của một vật là gì ? Đơn vị của khối lượng là gì ? Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng ?
.
Câu 8: (1,0đ) Giải thích tại sao người thợ may thường dùng thước thẳng để đo chiều dài của mảnh vải và thước dây để đo số đo cơ thể của khách hàng .
.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.