Quảng cáo
Giáo án Vật lí 10 sách Chân trời sáng tạo
QR

Giáo án Vật lí 10 sách Chân trời sáng tạo

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

MA TRẬN BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÝ 10

a) Ma trận

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng

% tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH

Thời gian

(ph)

T T

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức, kĩ năng

Số CH

Thời gian

(ph)

Số CH

Thời gian

(ph)

Số CH

Thời gian

(ph)

Số CH

Thời gian

(ph)

TN TL

1 Bài mở đầu Giới thiệu mục đích học tập môn Vật Lý 2 1,5 2 2 4 3,5 10

1.1.Tốc độ,độ dịch chuyển và vận tốc 4 3 3 3 7

1.2.Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian,độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp

4 3 3 3

1 4,5 1 6

7

2

1.3. Gia tốc và đồ thị vận tốc –Thời gian 3 2,25 2 2 5

1.4. chuyển động biến đổi 3 2,25 2 2

1 4,5 1 6

5

2

2

Mô tả chuyển động

41,5 90

Tổng 16 12 12 12 2 9 2 12 28 4 45 100

Tỉ lệ % 40 30 20 10 70 30 45 100

DeThi.edu.vn

Tỉ lệ chung% 70 30 100 45 100

Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng; - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận; - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm cho câu hỏi tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm; - Trong đơn vị kiến thức 1.1; 1.2; 1.3; 1.4 chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng và một câu mức độ vận dụng cao ở một trong bốn đơn vị kiến thức đó. Các câu hỏi không trùng đơn vị kiến thức với nhau.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH T T

Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức, kĩ năng

Số CH

Thời gian

(ph)

Số CH

Thời gian

(ph)

Số CH

Thời gian

(ph)

Số CH

Thời gian

(ph)

TN TL

Thời gian

(ph)

% tổng điểm

1 Bài mở đầu Giới thiệu mục đích học tập môn Vật Lý 1 0,75 1 1 2 1,75 5

1.1.Tốc độ,độ dịch chuyển và vận tốc 1 0,75 1 1 2

1.2.Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian,độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp

1 0,75 1 1 2

1.3. Gia tốc và đồ thị vận tốc –Thời gian 2 1,5 1 1 3

2

Mô tả chuyển động

1.4. chuyển động biến đổi 2 1,5 1 1 3

8,5 25

DeThi.edu.vn

2.1. Lực và gia tốc 3 2,25

2.2. Một số lực thường gặp 3 2,25

2 2

2 2

5 5 3

Lực và chuyển động

2.3. Ba định luật Niu Tơn về chuyển động 3 2,25 3 3

1

1

4,5

4,5

1

1

6

6 6

2

2

34,75 70

Tổng 16 12 12 12 2 9 2 12 18 4 45 100

Tỉ lệ %

Tỉ lệ chung%

Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng; - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận; - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm; số điểm cho câu hỏi tự luận được quy định rõ trong hướng dẫn chấm; - Trong đơn vị kiến thức 2.1; 2.2 và 2.3 được chọn hai câu mức độ vận dụng và hai câu mức độ vận dụng cao ở hai trong ba đơn vị kiến thức đó. Các câu hỏi không trùng đơn vị kiến thức với nhau. b) Bản đặc tả

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

TT Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức, kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Bài mở đầu

Giới thiệu mục đích học tập môn Vật Lý

Nhận biết:

- Nêu được đối tượng nghiên cứu chủ yếu của vật lí. - Nêu được mục tiêu nghiên cứu của vật lí học

21 22 0 0

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo