
Giáo án Bồi dưỡng Toán 9 Vũ Văn Hân – THCS Lại Xuân
Năm học 2017 – 2018 - 1 -
Ngày soạn Ngày dạy Lớp 9D Tiết 1-2-3-4 26/8/2018 10/9/2018 Ngày 10/9/2018
TUẦN TUẦN 3:
Tiết 1-2-3-4:
CĂN BẬC HAI - HẰNG HẰNG ĐẲNG ĐẲNG THỨC THỨC . I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức: - Phân biệt được CBH; CBHSH, biết điều kiện để căn thức có nghĩa - Củng cố định lý về so sánh các CBH - Tính đúng căn bậc hai số học của một số, so sánh hai căn bậc hai, tìm ĐKXĐ của căn thức, rút gọn biểu thức
- Củng cố cách tìm điều kiện có nghĩa của căn thức và hằng đẳng thức . 2. Kĩ năng: - Rèn kỹ năng giải bất phương trình và cách trình bày. - HS so sánh các căn bậc hai thành thạo. - Vận dụng tốt kiến thức vào bài tập. - Phát triển tinh thần hợp tác trong nhóm khi làm bài tập. - Phát huy khả năng đánh giá kết quả học tập của bản thân. 3. Thái độ: - Phát triển ý thức hoạt động theo nhóm. - HS biết đánh giá bài cho bạn và đánh giá kết quả học tập của bản thân. 4. Phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán… II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS GV: chuẩn bị hệ thống bài tập. HS: Ôn tập kiến thức về CBH,CTBH. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Kiểm tra bài cũ: Trong tiết học 2. Nội dung bài giảng:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG
Hoạt động1 CĂN BẬC HAI. CĂN THỨC BẬC HAI
?Nhắc lại ĐN CHBSH của a không âm? Nhắc lại KN CBH của số a không âm? ? A có nghĩa ( xác định) khi nào? Để tìm A có nghĩa cần phải làm gì ? -HS: Trả lời cá nhân GV ghi kiến thức cơ bản .
* 2
0 a
a
x x
x
( với a 0 )
* A có nghĩa khi A 0
2 A = A
2 A = A
DeThi.edu.vn
Giáo án Bồi dưỡng Toán 9 Vũ Văn Hân – THCS Lại Xuân
Năm học 2017 – 2018 - 2 -
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS GHI BẢNG
Dạng 1. So sánh hai số - GV cho HS nhắc lại cách so sánh hai căn bậc hai. - GV nêu dạng toán. * Làm bài 1 : - GV: Gọi 4 học sinh chữa bài trên bảng. - GV: Nhận xét ? - GV: Chốt lại đáp số. * Làm bài 2 : - GV: Giao đề bài - GV: Chia lớp làm hai nhóm Nhóm I chữa a), c) Nhóm II chữa b), d)
H: Đại diện nhóm chữa bài trên bảng.
- GV: Nhận xét chéo các nhóm
- GV: Chốt lại cách làm của dạng toán so sánh.
Bài 1. So sánh a) b) c) d) Giải
a)
b, 11 < ; c, 6 < d, 9 = Bài 2. So sánh a) b) c) d) e) Giải
a)
c) d)
e)
Dạng 2. Tìm x thoả mãn điều kiện cho trước - GV nêu dạng toán.
* Làm bài 3: - GV: Giao đề bài trên bảng - GV: Gọi 4 học sinh chữa bài trên bảng. - GV: Nhận xét ? - GV: Chốt lại đáp số.
Bài 3. Tìm x 0, biết a) b) c) d) Kết quả : a) x = 25 (t/m) b) không có giá trị nào của x. c) x = 16 (t/m) d) x = 0 hoặc x = - 1 (loại).
Dạng 3. Tìm điều kiện để có nghĩa (xác định). - GV: có nghĩa khi nào ? - GV nêu dạng toán. * Làm bài 4: - GV: Giao đề bài trên bảng - GV: Gọi 4 học sinh chữa bài trên bảng. - GV: Nhận xét kết quả - cách trình bày ? - GV: Chốt lại đáp số và cách giải
Bài 4. Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x ? a) có nghĩa khi -3x + 2 0
-3x -2 x
Vậy có nghĩa khi x .
c) có nghĩa khi
5 và 24 6 và 37
11 và 169 9 và 81
5 25 5 24 mà 25 24 (25 24)
169 37 81
2 3 và 3 2 5 2 và 2 5
2 và 1 2 1 và 3 1
8 15 và 65 1
2 2 Có: 5 2 50; 2 5 20 5 2 2 5 mà 50>20
Cã 1+ 2 1 1 2
Cã 3 1 4 1 2 1 1
8 15 9 16 3 4 7
65 1 64 1 8 1 7
8 15 65 1
x 5 x 2
x 1 3 2 x x 1 1
A A
3x 2
2 3
3x 2 2 3 4 2x 3
4 0 2x 3
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.