
Ngày dạy : 27 / 12 / 2019
ÔN TẬP HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức
HS ôn tập : Các kiến thức đã học ở chương I 2. Kỹ năng
HS vận dụng tốt các kiến thức đã học để giải bài tập tổng hợp để làm bài tập 3. Thái độ
Rèn luyện cách vẽ hình, phân tích tìm lời giải và trình bày bài giải. Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo. 3. Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học 3. Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học. Tính cách: Yêu thích môn học.
4. Năng lực, phẩm chất : 4.1. Năng lực - Năng lực giao tiếp, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề 4.2. Phẩm chất: CHăm chỉ, trung thực. II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: thước thẳng, com pa 2. Học sinh: thước thẳng, com pa, giải trước các bài tập đã cho.. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não. IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1.Ổn định lớp: 2. Hoạt động luyện tập Dạng 1: Rút gọn biểu thức Bài 1 Thực hiện phép tính 1) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9)
10) 13)
15) 17)
18) 19)
Bài 2 Rút gọn biểu thức sau:
1) 2)
3) 4) -
Bài 2 Cho biểu thức : A = với ( x >0 và x ≠ 1)
a) Rút gọn biểu thức A; b) Tính giá trị của biểu thức A tại .
Bài 3. Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 )
48 3 5 12 45 3 20 5 5 18 5 8 4 32 2
48 5 27 4 12 3 27 75 12 162 2 7 18 2
5 4 45 2 20 3 2 2 2 ) 2 2 (
1 5
1 1 5
1
2 5
1
2 5
1
8 7 7 ) 7 14 2 28 (
120 ) 5 6 ( 2 2 2 )3 2 ( ) 2 1(
2 2 )1 3 ( ) 2 3 (
5 7
5 7
5 7
5 7
2 2 2 3 2 3
2 2 3 2 3 2
2 2 3 5 3 5 15 2 8 15 2 8
2 1 x x x x x x
3 2 2 x 4 4 4
2 2
a a a
a a
DeThi.edu.vn
a) Rút gọn biểu thức P; b)Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1.
Bài 4 Cho biểu thức A =
a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa; b)Rút gọn biểu thức A; c)Với giá trị nào của x thì A< -1.
Bài 5: Cho biểu thức : B =
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B; b) Tính giá trị của B với x =3;
c) Tìm giá trị của x để .
Bài 6: Cho biểu thức : P =
a) Tìm TXĐ; b) Rút gọn P; c) Tìm x để P = 2.
Bài 7: Cho biểu thức: Q = (
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q; b) Tìm a để Q dương; c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4 . Dạng 2: Hàm số bậc nhất Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2 1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau . 2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính. Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao? Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1) , hàm số đồng biến hay nghịch biến ? Vì sao? Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m và y = (2 - m)x + 4 ; . Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:
a)Song song; b)Cắt nhau . Bài 5: Cho hàm số y = (m -2)x + m + 3
a)Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến . b)Tìm điều kiện của m để đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Bài 6: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau tại một điểm trên trục tung .Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’):
y = và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10.
Bài 7: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua điểm A(2;7).
Bài 8: Cho hai đường thẳng : (d1): y = và (d2): y =
a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b/ Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Ox , C là giao điểm của (d1) và (d2) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (đơn vị trên hệ trục tọa độ là cm)?
Bài 9: Cho các đường thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m 0 (d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)
1 2
1 1 x x x x x x
x x
x x 1 2 2
1
2 2
1
2 1 A
x
x
x
x
x
x
4
5 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.