Quảng cáo
Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 16 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2019-2020
QR

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 16 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Ngày soạn: 16/10/2019 Ngày dạy: 19/10/2019

Tiết 16 KIỂM TRA 45 PHÚT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Mức độ thấp Mức độ cao

Cộng Cấp độ Chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

(5 tiết)

Nhận ra các hệ thức về cạnh và đường cao

Hiểu và thiết lập được các hệ thức ứng với mỗi hình cụ thể

Vận dụng được 4 hệ thức vào giải toán

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2 0,5

2 0,5

1 2

1 0,25

6 câu 3,25đ = 32,5%

2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn

(4 tiết) Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác (1 tiết)

Nhận ra các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Hiểu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn. - Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

Sử dụng máy tính để tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ số lượng giác của nó.

Tìm các yếu tố chưa biết của tam giác vuông

Số câu Số điểm Tỉ lệ

3 0,75

2 0,5

1 2

2 0,5

9 câu 4,75đ = 47,5%

3. Một số hệ thức về cạnh và góc của tam giác vuông

(3 tiết)

Vận dụng các hệ thức vào giải toán

Số câu Số điểm Tỉ lệ

1 3

1 câu 3đ =30%

Tổng số câu Tổng số điểm

5 1,25

4 1

1 2

2 0,5

1 2

1 0,25

1 3

15 câu 10 điểm

DeThi.edu.vn

h

c

c'

a b' b

E

F D

H

3 4

5

Họ và tên: ………………….. Lớp 9 …

Kiểm tra chương I - hình 9

Thêi gian 45 phót

A. Trắc nghiệm khách quan. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời em cho là đúng Câu 1. Cho hình vẽ 1. Hệ thức nào sau đây là SAI? A. m2 = n2 + p2 B. p2 = p’.m C. n2 = n’.p’ D. x2 = n’.p’

Câu 2. Trong hình vẽ 2, ta có cos bằng: A. B.

C. D.

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm; AC = 8cm. Khi

đó AH bằng: A. 3,6 B. 4,5 C. 4,8 D. 5

Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 6cm; AC = 8cm. Độ

dài hình chiếu của cạnh góc vuông 6 cm là:

A. 3,6 B. 6,4 C. 4,8 D. 10 Câu 5 . Cho tam giác ABC vuông tại A, có = . Khi đó số đo của góc B và C lần lượt là:

A. 180, 720 B.720, 180 C. 440, 460 D. 460, 440

Câu 6 (1 điểm). Cho tam giác vuông có một góc bằng 300 và cạnh huyền bằng 14 cm. Độ dài các cạnh của tam giác là:

A. 7 và 7 3 B. 7 và 5 3 C. 7 3 và 5 3 D. Một đáp án khác

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9cm; AC = 12cm. Khi

đó BH = ……..cm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)

Câu 8. Trong hình 3, Sin bằng:

(Hình 3)

câu 9.Cho , số đo góc bằng:

Câu 10. Trong hình 4, TanF bằng:

(Hình 4) Câu 11. Dựa vào hình 5, hãy chỉ ra hệ thức nào sau đây sai:

(Hình 5) Câu 12 . sin2 400 + cos2 400 bằng :

A . 0 ; B . 1 ; C . 2 ; D. 3

 3 4 3 4 A. ; B. ; C. ; D. 5 3 4 5 1 Cos 2  

0 0 0 0 A. 30 B.45 C. 60 D. 90

ED DH DH DF A . ; B. ; C. ; D. EF DF HF ED

2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 A. ha bc ; B. b b a ; C. ; D. a b c h b c       

M

P N P

p n

m

x

n’ p’

Hình 1

10 8

6

Hình 2

DeThi.edu.vn

B. Tù luËn

Câu 13(2 điểm). Tìm x, y trong hình 6

Câu 14. (2 điểm). Tính chiều cao cây trong hình 4

(Hình 7) Câu 15 (3 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 10 cm, AC= 6cm, AB=8cm. Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính các góc B, C, đường cao AH, HB và CH ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo