Quảng cáo
Đề đề nghị cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cù Chính Lan TP HCM
QR

Đề đề nghị cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cù Chính Lan TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề đề nghị cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cù Chính Lan TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề đề nghị cuối học kì 1 lớp 7 môn Toán Đề đề nghị cuối học kì 1 lớp 7 môn Toán Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề đề nghị kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Cù Chính Lan, TP HCM. Đề thi sẽ được biên soạn theo tỷ lệ 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi sẽ có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn nội dung đề đề nghị cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023: 1. Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê tỉ lệ học sinh chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền tại trường. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Bóng bàn chiếm bao nhiêu phần trăm? 2. Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra môn Anh của lớp 7. Hãy cho biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ ba. 3. Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải vào năm 2020 của Việt Nam. Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng và Chất thải của Việt Nam vào năm 2020. Nêu hai biện pháp giảm lượng khí thải và tác động của khí nhà kính. File WORD của đề thi sẽ được cung cấp cho quý thầy cô để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS CÙ CHÍNH LAN

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 16 là: A. 8 B. –4 C. 4 D. –8

Câu 2. [NB - TN2] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 3 11 B. – 7 C. 0 D. –1,25

Câu 3. [NB - TN3] Cho  x  = 4 thì giá trị của x là: A. x = 4 B. x = –4 C. x = 2 hoặc x = –2 D. x = 4 hoặc x = –4

Câu 4: [NB - TN4] Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A’B’C’D’ ở hình bên. Cho biết mặt bên ABB’A’ là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình thang cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành. Câu 5. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là: A. Tia AB. B. Tia AC. C. Tia AD. D. Tia DA. Câu 6: [NB - TN6] Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng a. A. chỉ có một. B. có hai. C. không có. D. có vô số.

Câu 7. [NB - TN7] Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Bóng bàn chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 40% B. 45% C. 65% D. 55%

A

B

C’

D

A’

B’

D’

C A

B C D

Câu 8. [NB - TN8] Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên

biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra

môn Anh của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho

biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ ba.

A. 12 B. 9 C. 8 D. 7

Câu 9: [TH - TN9] giá trị của 54756 là: A. –234 B. 234 C. 27378 D. –27378

Câu 10: [TH - TN10] Bể cá cảnh trong hình vẽ bên có dạng hình hộp chữ nhật với độ dài các cạnh là 60cm, 30cm, 40cm. Thể tích của bể cá là: A. 72000cm3 B. 13000cm2 C. 7200cm3 D. 36000cm3

Câu 11. [TH - TN11] Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song? A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4.

Câu 12. [TH - TN12] Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo x là: A. 1400. B. 400. C. 200 D. 800.

Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau: 4 9  ; 2023

Câu 2: (0,5 điểm) [NB - TL2] Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng khác thì chúng song song với nhau.” Câu 3: (0,75 điểm) [TH - TL3] Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a)

4 7 7 9 9              b) (–6,7)9 : (–6,7)7 c)

2 5 4 7

              

A

B

a

b

x

400

Câu 4. (0,75 điểm) [TH - TL4] Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

a) 23 b) 124 c) 2023

Câu 5. (1,0 điểm) [VD - TL7]

a) Tính: 8 2 8 11 : 3 11 3 9   b) Tìm x, biết: 4 2 1 x 9 3 3  

Câu 6. (0,5 điểm) [VD - TL8] Làm tròn số 98 176 244 với độ chính xác 5 000.

Câu 7. (0,75 điểm) [TH - TL6] Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong mỗi bảng thống kê sau:

a) b)

Câu 8. (0,5 điểm) [VD - TL9] Kết quả tìm hiểu về khả năng tự nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7B được cho bởi bảng thống kê sau:

a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng. b) Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng tự nấu ăn của các bạn học sinh lớp 7B hay không? Vì sao? Câu 9. [TH - TL5] (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao AB song song với ED? Câu 10. [VDC - TL10] (1,0 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải vào năm 2020 của Việt Nam (tính theo tỉ số phần trăm). a) Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng và Chất thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng lượng phát thải khí nhà kính trong ba lĩnh vực trên …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo