
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY
……………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017-2018
Ngày soạn :……………… Ngày dạy:…………………….
TUẦN 1 Tieát 1:§1. CAÊN BAÄC HAI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS nắm được đn, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. 2.Kĩ năng:Biết được liên hệ của phép khai phương với liên hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
3.Thái độ: Liên hệ thực tế trong việc tính toán và so sánh số. II. CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên: SGK – SGV – Bảng phụ tóm tắt nội dung bài. 2.Học sinh: Ôn khái niệm căn bậc hai ở lớp 7 – Bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định tổ chức:(1’) Ổn định nề nếp – Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ:(4’)
Thông báo nội dung chương trình ĐS9, các yêu cầu về sách vơ,û tài liệu, phương pháp học tập bộ môn. 3. Bài mới: Giới thiệu bài:(2’)Ta đã học khái niệm căn bậc hai của một số ở lớp 7, kiến thức đó được tìm hiểu kĩ trong tiết học này. Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 9’
6’
Hoạt động 1: GV nhắc lại về căn bậc hai như SGK, yêu cầu HS làm ? Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau: a) 9
; b) 4
9
;
c) 0,25 ; d) 2 GV lưu ý mỗi số dương có hai có hai căn bậc hai là hai số đối nhau. Từ lưu ý GV dẫn dắt giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học. GV giới thiệu ví dụ 1. Kí hiệu căn bậc hai số học của 16 ; của 5 là
= 4 ; GV giới thiệu chú ý ở SGK Hoạt động 2:(c.cố đ.n) GV nêu ?2
HS nêu miệng: a)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3.
b)Căn bậc hai của là 3
2 và -
c)Căn bậc hai của 0,25 la ø0,5 và -0,5 d)Căn bậc hai của 2 là và -
1HS đọc định nghĩa – vài HS khắc nhắc lại.
HS hoạt động nhóm trình bày theo giải mẫu(SGK) lên phiếu học tập b) = 8 vì 8 0 và 82 = 64
16 5
9 4
3 2
2 2
64
DeThi.edu.vn
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY
……………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2017-2018
8’
12’
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau: a) 49 ; b) 64 ; c) 81 ; d) 1,21 GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương. Cho HS làm?3 tìm căn bậc hai của mỗi số sau đây: a) 64 b) 81 c) 1,21 H:Nêu sự khác nhau giữa căn bậc hai số học và căn bậc hai của một số? Hoạt động 3:So sánh các căn bậc hai số học. GV:Ta biết ở lớp 7 “Với các số a,b không âm, nếu a< b thì < . Hãy lấy ví dụ minh hoạ kết quả đó. -Ta có thể chứng minh được: Với hai số avà b không âm, nếu < thì a < b. GV:Tổng hợp hai kết quả trên nêu định lí. GV đặt vấn đề “Ứng dụng định lí để so sánh các số”, giới thiệu ví dụ 2(SGK) Hoạt động 4:(củng cố áp dụng định lí) H:Hãy nêu cách so sánh hai số có dạng căn bậc hai? Yêu cầu HS làm ?4: So sánh a) 4 và ; b) và 3 GV giới thiệu ví dụ 3 và yêu cầu HS làm ?5. Tìm số x không âm, biết: a) > 1 ; b) < 3
c) = 9 vì 9 và 92 = 81 d) = 1,1vì1,1 và1,12=1,21
HS nêu miệng : a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 b) Căn bậc hai của 81 là 9 và -9 c) Căn bậc hai của1,21 là 1,1 và-1,1 Đ:Căn bậc hai số học của một số không âm là một số không âm, còn căn bậc hai của một số không âm là hai số đối nhau.
HS: Lấy ví dụ chẳng hạn: 9 < 16 thì <
HS đọc và tóm tắt định lí bằng kí hiệu.
2HS thực hiện ?4 trên bảng, cả lớp cùng làm vào vở. a)16 >15 nên > .Vậy4 > b)11 >9 nên > . Vậy > 3 HS hoạt động nhóm làm bài trên bảng nhóm. a) > 1 có nghĩa là > . Với x 0, ta có > x > 1. b) < 3 có nghĩa là < Với x 0, ta có < x < 9
4. Hướng dẫn về nhà:(3’) - Nắm vững định nghĩa cbhsh của một số không âm, khai phương một số. Cách so sánh hai số có chứa cbh, tìm x không âm thoả mãn đẳng thức, bđt có chứa cbh.
-Làm bài tập 1;2;4. Tương tự các ví dụ và các ? trong bài. HD: Bài4: a) = 15 x = 152 . Vậy x = 225 ; b)Đưa về =7 như câu a)
-Chuẩn bị tiết sau “Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức =
a b
a b
15 11
x x
81 0 21 ,1 0
9 16
16 15 15 11 9 11
x x 1
x 1 x x 9 x 9
x x
2 A A
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.