Quảng cáo
Giáo án Đại số Lớp 8 - Chương trình cả năm - Năm học 2013-2014
QR

Giáo án Đại số Lớp 8 - Chương trình cả năm - Năm học 2013-2014

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

- 1 -

Tuần 1 Ngày soạn:23/8/2013 Tiết 1 Ngày dạy:25/8/2013

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I. MỤC TIÊU -Kiến thức: Thực hiện được phép nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức -Kĩ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức -Thái độ: Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ II. CHUẨN BỊ : Thước thẳng HS: Sgk, vở ghi ,giấy nháp, đồ dùng học tập III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. Ổn định lớp: Lớp 8A: Lớp 8G: 2. Các hoạt động:

Hoạt động của Hoạt động của HS HĐ 1: Giới thiệu chương 1(5 phút) Ở lớp 7 ta được học về đa thức ,cộng trừ các đa thức . Trong chương 1 của lớp 8 ta được học vể phép nhân và phép chia các đa thức Gới thiệu vào bài học1

Lắng nghe và theo dõi mục lục

HĐ 2 : Quy tắc (10 phút) + Hãy viết một đơn thức, 1 đa thức tùy ý? +Hãy nhân đơn thức đối với từng hạng tử của đa thức vừa viết ? +Hãy cộng các tích vừa tìm được ?

+ Khi đó ta nói đa thức :15x3 -20x2 + 5x

là tích của đơn thức 5x và đa thức 3x2 -

4x+1 Muốn nhân một đơn thức với một đa

thức ta làm như thế nào? Theo em phép nhân đa thức với đa thức có giống nhân một số với một tổng không? + Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?

1. Quy tắc

?1:Đơn thức: 5x

Đa thức: 3x2 - 4x+1

Nhân: 5x(3x2 - 4x+1)

= 15x3 -5x2.4x + 5x.1 = 15x3 -20x2 + 5x Phát biểu... Quy tắc ( SGK/ 4)

Có vì thực hành giống nhau B1: Nhân đơn thức với đa thức B2: Cộng các tích với nhau HĐ3: Áp dụng (15 phút) Làm tính nhân ính:

(2 Hs lên bảng)

Nhận xét bài làm của bạn? Cả lớp làm ?2.

Ví dụ:

?2

  3 2 1 2 5 2 x x x            3 2 1 2 5 2 x x x          3 2 3 3

5 4 3

1 2 . 2 .5 2 . 2 2 10

x x x x x

x x x

  

  

DeThi.edu.vn

- 2 -

2 HS lên bảng trình bày?

Gọi HS nhận xét bài làm của từng bạn và

chữa. Lưu ý cho HS nhân theo quy tắc dấu Nghiên cứu ?3. Bài toán cho biết và yêu cầu gì?

Cho HS hoạt động nhóm yêu cầu 1

+ Các nhóm trình bày? + Đưa đáp án : HS tự kiểm tra + Cho các nhóm HĐ yêu cầu 2, sau đó chữa

Cho hình thang có đáy lớn 5x+3, đáy nhỏ: 3x+y,

chiều cao:2y

Yêu cầu : 1. Viết biểu thức tính S 2. Tính S với x=3, y=2 HĐ nhóm - Trình bày

?3

1.

2. Thay x = 3, y = 2 vào (1) ta có

S= 8.3.2+ 22+3.2 =48 + 4+ 6 = 58 HĐ 4: Củng cố ( 12 phút) Yêu cầu Hs trình bày lời giải BT 1a, BT2a, 3a/5(SGK). Sau đó chữa và chốt phương pháp

Hoạt động nhómBt6/6. Sau đó các nhóm tự chấm sau khi đưa đáp án

HĐ5. Giao việc về nhà:( 3 phút ) + Học quy tắc SGK/4, xem lại các bài tập đã chữa. Đọc trước bài 2 + BTVN: BT1b,c,BT2b, BT3b, BT5/5+6 * HD: Bài 5 - Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , sau đó rút gọn . Đáp án : a) x2 - y2

b) xn - yn

IV.RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………

-

(5 3 3 ).2 2 x x y y S   

DeThi.edu.vn

- 3 -

Tuần 1 Ngày soạn:23/8/2013 Tiết 2 Ngày dạy:25/8/2013

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I.MỤC TIÊU -Kiến thức: Thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức -Kĩ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức Rèn kỹ năng nhân, quy tắc dấu cho HS -Thái độ: Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ II.CHUẨN BỊ : Thước thẳng HS: Sgk, vở ghi III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.Ổn định lớp: Lớp 8A: Lớp 8G: 2.Các hoạt động:

Hoạt động của Hoạt động của HS HĐ 1: Nhắc lại kiến thức bài cũ :(5 phút) 1. Nêu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Làm BT 1b/5?

2.Làm BT2b/5(SGK)

Gọi HS nhận xét và chữa

1: Phát biểu quy tắc BT1b/5. Tính

2: x(x2 - y) - x2(x+y) +y(x2 -x) = x3 - xy - x3 - x2y+ x2y- xy = -2xy (1)

Thay Vào (1) có:

HĐ 2: Quy tắc ( 10 phút) và áp dụng (20 phút) Xét vd: Cho 2 đa thức: x-2 và 6x2- 5x+1 + Hãy nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2 với đa thức 6x2- 5x+1 + Hãy cộng các kết quả vừa tìm được ? Vậy 6x3-17x2 +11x – 2 à tích của đa thức( x-2)và đa thức 6x2-5x +1 Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm

1. Qui tắc: (x-2) (6x2- 5x+1) = x(6x2- 5x+1)-2(6x2- 5x+1) = 6x3 -5x2 +x -12x2+10x-2 = 6x3-17x2 +11x - 2

HS phát biểu quy tắc Quy tắc SGK /7

2 2

2 2 2 2

3 2 4 2 2

2 (3 ) 3 2 2 2 3 3 3 3 2 2 3 3

xy x y x y

xy x y x x y y x y

x y x y x y

 

  

  

1 ; 100 2 x y  

1 2. ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo