
Ngày soạn: 25/4/2019 Ngày dạy 03/05/2019 Điều chỉnh………………………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đại Số 8 - Tiết 67 I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: - HS nắm chắc các tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân; hai quy tắc biến đổi bất phương trình; định nghĩa bất phương trình bậc nhất mộ ẩn.
- Nắm vững các bước giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, cách biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số và cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. 2. Kỹ năng:
- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, kỹ năng biến đổi tương đương để đưa bất phương trình về dạng bất phương trình bậc nhất để giải bất phương trình.
- Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Biết biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số. 3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài. II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Thấp Cao Cấp độ
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cộng
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
Nhận biết bất đẳng thức đúng , biết cách so sánh hai số, hai biểu thức Số câu: Số điểm – TL %
Câu1,2 3,4
4 2 20%
2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình tương đương.
Nhận biết bất phương trình bậc nhất một ẩn, tập nghiệm của bất phương trình
Hiểu một giá trị là nghiệm của bất phương trình
Số câu: Số điểm – TL %
Câu 5,6 Câu 7, 8
4 2 20%
3. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Vận dụng các phép biến đổi giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải bài toán đưa về bất phương trình Số câu: Số điểm – TL %
Câu 9
Câu 11
2 3 30%
4. Phương trình chứa
Hiểu cách DeThi.edu.vn
dấu giá trị tuyệt đối
giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Số câu: Số điểm – TL %
Câu 10
1 3 30%
Tổng số câu: Tổng số điểm TL%
6
3 30%
2
1 10%
1
3 30%
1
2 20%
1
1 10%
10
10 100%
III ĐỀ KIỂM TRA
Đề A Trắc nghiệm:(4 đ) Câu 1. cho x < y kết quả nào dưới đây là đúng? A. x – 3 > y – 3 B. 3 – 2x < 3 – 2y C. 2x – 3 < 2y – 3 D. 3 – x < 3 – y Câu 2: Nếu và thì:
A. B. C. D.
Bài 3 Cho -5a > -5b kết quả nào sau đây là đúng
A. a > b B. a < b C. a b D. a b Bài 4: Cho > kết quả nào sau đây là đúng A. a < b B. a b C. a b D. a > b
Câu 5 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B. 0.x + 5 > 0
C. 2x2 + 3 > 0 D. < 0
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 1,3x –3,9 là: A. B. C. D. Câu 7. Giá trị x = 2 là nghiệm của BPT nào trong các BPT sau? A. 3x + 3 > 9 B. –5x > 4x + 1 C. x – 2x < –2x + 4 D. x – 6 > 5 – x Câu 8: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
A. B. C. D. . Tự luận: (6đ)
Câu 9: (3đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Câu 10: (2đ) Giải phương trình:
x y 0 a
ax ay ax ay ax ay ax ay
2 5 a 2 5 b
0 1 2
1 x
2 2 1 x
3 | x x 3 | x x 3 | x x 3 | x x
2 x 2 x 2 x 2 x
2 5 4 11 x x
3 8 x x DeThi.edu.vn
Câu 11(1đ) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1
---------------------------------------------------------------
Đề B
Trắc nghiệm:(4 đ) Câu 1. cho x > y kết quả nào dưới đây là đúng?
A. x – 3 < y – 3 B. 3 – 2x > 3 – 2y C. 2x – 3 > 2y – 3 D. 3 – x > 3 – y Câu 2: Nếu và thì:
A. B. C. D.
Bài 3 Cho -5a > -5b kết quả nào sau đây là đúng
A. a > b B. a < b C. a b D. a b Bài 4: Cho > kết quả nào sau đây là đúng A. a < b B. a b C. a b D. a > b
Câu 5. Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B. 0.x + 5 > 0
C. D. 2x2 + 3 > 0
Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình: x – 5 > x là:
A. B. C. D. S = R
Câu 7: S = là tập nghiệm của bất phương trình: A. – 4x + 10 > – 2 B. –4x +10 < – 2 C. – 4x + 14 < – 2 D. 4x + 10 < – 2
Câu 8: Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
A. B. C. D. . Tự luận: (6đ)
Câu 9: (3đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Câu 10: (2đ) Giải phương trình:
.Câu 11(1đ) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không nhỏ hơn giá trị của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.