Quảng cáo
Giáo án Đại số Lớp 8 - Tuần 9 - Năm học 2019-2020 - Cao Quốc Kiệt
QR

Giáo án Đại số Lớp 8 - Tuần 9 - Năm học 2019-2020 - Cao Quốc Kiệt

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Giáo viên thực hiện: Cao Quốc Kiệt 1

Ngày soạn: 21 / 10 / 2019 Ngày dạy: 28 / 10 / 2019 Đại số:

§3. CHIA ĐA THỨC ĐÃ SẮP XẾP

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: a) Kiến thức: + Học sinh hiểu được khái niệm phép chia có dư, nắm được các bước trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B + Nắm được cách chia đa thức một biến đã sắp xếp. b) Kĩ năng: + Vận dụng được phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp + Thực hiện thành thạo các phép chia đơn thức, đa thức. Vận dụng vào giải toán. c) Thái độ: Hình thành tính cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát triển tư duy logíc, sáng tạo.

2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh: + Phát triển năng tự học; + Phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; + Phát triển năng lực tính toán; sử dụng ngôn ngữ, kí hiệu toán học. II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT, giáo án.

2. Học sinh: bài tập về nhà, thước thẳng, bảng nhóm, SGK, SBT, vở. III. Tổ chức hoạt động của học sinh:

1. Hoạt động dẫn dắt vào bài ( khởi động ): ( 7 phút ) a) Ổn định tổ chức và kiểm tra sĩ số lớp. b) Kiểm tra bài cũ: HS: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức.

Tính (6x4y3+ 10x3 y2– 4xy2) : 2xy Đáp án: (6x4y3+ 10x3 y2– 4xy2) : 2xy = 3x3y2+5x2y – 2y c) Dẫn dắt vào bài: Ở lớp 7 các em đã được học về cộng, trừ đa thức một biến đã sắp xếp. Ở những bài trước các em cũng được biết về phép nhân đa thức với đa thức. Bài học hôm nay các em sẽ học về phép chia đa thức một biến đã sắp xếp. Vậy cách chia như thế nào?

2. Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động của thầy và trò Nội cần đạt Hoạt động 1: Phép chia hết ( 10 phút ) Mục tiêu: - Học sinh hiểu được khái niệm phép chia hết - Học sinh nắm được các bước chia đa thức một biến đã sắp xếp.

TUẦN : 09 TIẾT: 17

DeThi.edu.vn

Giáo viên thực hiện: Cao Quốc Kiệt 2

- Nhận xét biến , cách sắp xếp bậc của hai đa thức -Đa thức bị chia và đa thức chia là đa thức 1 biến đã được sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến . + Bậc cao nhất của đa thức bị chia lớn hơn bậc cao nhất của đa thức chia * Giáo viên thuyết trình từng bước làm - Bước 1: + Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia cho hạng tử cao nhất của đa thức chia

gọi là thương

+ Nhân 2 với đa thức chia. rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa tìm được gọi là đa thức thứ nhất.

- Bước 2: + Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử cao nhất của đa thức chia gọi là thương thứ 2

+ Lấy thương nhân với đa thức chia rồi lấy dư thứ nhất trừ đi tích vừa tìm được. - Bước 3: Cách làm như 2 bước trên - Học sinh nghe và làm bài -Dư cuối cùng là bao nhiêu -Nhìn vào mô hình cuối cùng em nào nói lại các bước của ví dụ trên. - 2 học sinh nhắc lại Để kiểm tra xem kết quả có đúng không ta lấy B nhân với Q. Nếu tích tìm được bằng A thì ta đã làm đúng.

1. Phép chia hết Ví dụ 1:Hãy thực hiện chia đa thức

0

* Phép chia có dư bằng 0 gọi là phép chia hết.

?1

- Nếu A là đa thức bị chia B là đa thức chia Q là thương thì A = B.Q (B 0)

Hoạt động 2: Phép chia có dư ( 10 phút ) Mục tiêu: - Học sinh hiểu được khái niệm phép chia hết - Học sinh nắm được các bước chia đa thức một biến đã sắp xếp. - Biết viết đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân với đa thức thước và cộng với đa thức dư. - GV giới thiệu phép chia có dư - Học sinh nghe và ghi bài -Nhận xét gì về đa thức bị chia? - Học sinh: Đa thức bị chia thiếu h ạng tử bậc

2. Phép chia có dư: Ví dụ 2: Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức

4 2 2 2x :x =2x

2 x

2 2

4 3 2 2 ( 4 3)

2 8 6

 

  

x x x

x x x 4 3 2 (2 13 15 11 3)     x x x x 4 3 2 (2 8 6 )   x x x

3 2 5 : 5 x x x  

   

 

4 3 2

2 2 13 15 11 3 cho đa

thøc x 4 3

x x x x

x

4 3 2 2 13 15 11 3 x x x x     2 4 3 x x  

4 3 2 2 8 6 x x x   2 2 5 1 x x   3 2 0 5 21 11 3 x x x     3 2 5 20 15 3 x x x     2 4 3 x x   2 4 3 x x  

2 2 4 3

2 ( 4 3)(2 5 1) 2 13

15 11 3

    

  

x x x x x x

x x

  3 2 5 3 7 x x  2 1 x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo