Quảng cáo
Giáo án Toán Lớp 6 - Tiết 29+30 Kiểm tra giữa học kỳ I - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Nhâm
QR

Giáo án Toán Lớp 6 - Tiết 29+30 Kiểm tra giữa học kỳ I - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Nhâm

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

Ngày soạn: 14/10/2019. Ngày dạy: 22/10/2019

TUẦN 10 TIẾT 29+30. KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh từ tuần 1 đến tuần 10 về: tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con; các phép toán trong tập hợp N; tính chất và dấu hiệu chia hết; số nguyên tố và hợp số; phân tích một số ra thừa số nguyên tố; ước chung và bội chung của hai hay nhiều số; điểm, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, tia, vẽ đoạn thẳng biết độ dài. - Phát hiện và uốn nắn những sai lầm trong nhận thức kiến thức của học sinh 2. Kĩ năng - Đánh giá kĩ năng trình bày bài giải, lập luận chặt chẽ lô gic, vận dụng kiến thức hợp lí vào làm bài tập, từ đó kịp thời phát hiện và khắc phục những sai lầm trong trình bày bài toán ở học sinh. 3. Thái độ - Giáo dục ý thức làm bài nghiêm túc và nộp bài đúng thời gian quy định. => Năng lực và phẩm chất: NL: NL tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực sử dụng sử dụng các công cụ, phương tiện học toán Phẩm chất: Nhân ái, trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: - Phương tiện: G/A, ma trận đề, đề KT, đáp án và biểu điểm. - PP: Quan sát, theo dõi, nhắc nhở, động viên.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng

Cao Cộng

Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNK Q TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Tập hợp. Tập hợp các STN. Phần tử của tập hợp. Tập hợp con.

Nhận biết được kí hiệu của 1 phần tử thuộc tập hợp, tập hợp con, nb được cách viết đúng của một tập hợp. Biết ghi số La Mã.

Tính đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

Viết đúng được một tập hợp bằng cách liệt kê.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

4(C1, 2,

3, 10)

0,8 8%

1(C4)

0,2 2%

1(C26)

0,5 5%

6

1,5 15%

DeThi.edu.vn

2

2. Các phép tính cộng trừ, nhân, chia, lũy thừa và các tính chất của các phép toán trên tập hợp N

Biết viết 1 LT. Xđ được tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, thứ tự thực hiện các phép tính NB xđ đúng chữ số khi viết số đó viết dưới dạng tổng các LT của 10.

Hiểu được t/c cơ bản của phép nhân STN

Giải bài toán tìm x có chứa lũy thừa Vận dụng được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép toán để thực hiện các phép tính trên tập hợp N Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5(C5, 7, 8, 12, 18)

1,0 10%

1(C11)

0,2 2%

1(C6)

0,2 2%

1(C27a,

b, c)

1,5 15%

8

2,9 29% 3. Tính chất chia hết của một tổng. Các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

Nhận biêt được một số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hay không

Hiểu được điều kiện của số hạng chưa biết để tổng chia hết cho 1 số

Biết áp dụng tính chất chia hết của 1 tổng để xét xem tổng( hiệu) đó có chia hết cho 1 số hay không

Vận dụng t/c chia hết chứng tỏ được 1 biểu thức chứa chữ chia hết cho một số.

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

3(C20, 21, 22)

0,6 6%

1 (C19)

0,2 2%

0,5 (C28a)

0,5 5%

0,5 (C28b)

0,5 5%

5

1,8 18% 4. Ước và bội. Số nguyên tố, hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. ƯC và BC.

Xác định được tập hợp các ước của một số tự nhiên. Chỉ ra được 1 bội chung của hai số tự nhiên

Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Tìm được tập hợp ước chung của hai số

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 (C13, 23) 0,4 4%

1 (C17)

0,2 2%

1 (C29)

0,5 5%

1 (C30)

0,5 5%

5

1,6 16% 5. Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng.

NB được điểm thuộc hay không thuộc 1 đường thẳng, số đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt, định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng, đ/n hai tia đối nhau. NB được điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

Biết tìm số đoạn thẳng khi biết số điểm thẳng hàng.

Vận dụng hệ thức AM + MB = AB để tính độ dài một đoạn thẳng. Giải thích được vì sao 1 điểm là trđiểm của 1 đoạn thẳng.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

4 (C9,15, 25)

0,8 8%

0,5 (C31a

0,5 5%

1 (C16)

0,2 2%

1(24)

0,2 2%

0,5 (C31b)

0,5 5%

7

2,2 22% T. số câu T/số điểm Tỉ lệ %

18 3,6 36%

0,5 0,5 5%

5 1,0 10%

1 0,5 5%

2 0,4 4%

4 3,5 35%

0,5 0,5 5%

31 10 100%

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo