Quảng cáo
Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 18 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2019-2020 - Trường PTDTNT THCS Văn Yên
QR

Giáo án Số học Lớp 6 - Tiết 18 Kiểm tra 45 phút - Năm học 2019-2020 - Trường PTDTNT THCS Văn Yên

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĂN YÊN

TRƯỜNG PTDTNT THCS VĂN YÊN

KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2019-2020 Môn: Toán 6

Tiết 18 : KIỂM TRA 45 PHÚT

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Kiểm tra việc nắm vứng các kiến thức về tập hợp các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên luỹ thừa trên tập hợp các số tự nhiên. 2. Kĩ năng: - Rèn, Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, suy luận, trình bày lời giải, khả năng trình bày lời giải. 3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra, lòng yêu thích môn toán. II. CHUẨN BỊ 1.GV: Nghiên cứu tài liệu, lập ma trận, xây dựng đề kiểm tra, đáp án thang điểm; phô tô đề bài cho HS. 2. HS: Ôn tập kiến thức, chuẩn bị đồ dùng học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức: 6B........................................ 2. Kiểm tra 45’:

(Đề kiểm tra kết hợp cả hai hình thức: Trắc nghiệm 30% – Tự luận 70%)

DeThi.edu.vn

1. MA TRẬN ĐỀ

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên chủ đề

TNK Q

TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

1. Tập hợp

Nhận biết về tập hợp, tập con của một tập hợp.

Liệt kê được các phần tử của tập hợp A và tìm được số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

2 1đ 10%

1 2đ 20%

3 3đ 30%

2. Các phép toán về số tự nhiên

Nhận biết được dạng tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số và viết được các số dưới dạng lũy thừa của 10

Vận dụng các phép toán về số tự nhiên để tìm x

Vận dụng phép tính để tìm lũy thừa x

Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ

5%

2 1đ 10%

2/3

2đ 20%

1/3

1đ 10 %

4 4,5đ 45%

3. Thứ tự thực hiện các phép tính

Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính

Vận dụng tính chất thứ tự thực hiện các phép tính vào tính nhanh Số câu Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ

5%

1 2đ 20%

2 2,5đ 25% Tổng số câu TS điểm

Tỉ lệ %

4 2đ 20%

3 3đ 30%

5/3

4đ 40%

1/3

1đ 10%

9 10đ 100%

DeThi.edu.vn

2. ĐỀ KIỂM TRA I. Trắc nghiệm (3 Điểm): Khoanh vào chữ cái đứng trưíc câu trả lời đúng Câu 1: Cho tập hợp A= { 0 }

A. A không phải là tập hợp B. A là tập hợp rỗng

C. A là tập hợp có 1 phần tử là 0 D. A là tập hợp không có phần tử nào. Câu 2: Tập hợp con của tập hợp M = {1; 2; 3;…; 20} là:

A.{ 23; 1; 2} B.{19; 20; 21} C. { a, b, c, d } D. {5; 6; 7} Câu 3: Kết quả của phép tính 37: 32 là:

A. 35 B. 45 C.39 D. cả A và C Câu 4: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc A. 1-Bỏ dấu (); 2-Bỏ dấu; 3-Bỏ dấu {} B. 1-Bỏ dấu ; 2-Bỏ dấu(); 3-Bỏ dấu {} C. 1-Bỏ dấu {}; 2-Bỏ dấu(); 3-Bỏ dấu  D. 1-Bỏ dấu {} ; 2-Bỏ dấu ; 3- Bỏ dấu () Câu 5: Dạng tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

A. am = an C. am . an = am -n

B. am . an = am+n D. am. an = an -m

Câu 6: Số 72037 có thể viết thành

A. 70000 + 200 + 30 + 7 B. 700000 + 2000 + 37

C. 70000 + 2000 + 30 + 7 D. 720 + 307

II. Tự luận (7 điểm) Câu 7 ( 1 điểm): a) Viết các tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử: b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau. Câu 8 ( 2 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 2448 : 119 - (23 - 6) b) 24 . 17 – 24. 14 Câu 9 ( 3 điểm): Tìm số tự nhiên x biết a) ( x - 23 ) - 120 = 0 b) 2x. 22 = 16 c) 4.(x + 25) = 120

  A x N /15 x 17    

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo