Quảng cáo
Giáo án dạy thêm môn Toán Lớp 12 - Chủ đề 1 Ứng dụng đạo hàm (12 tiết)
QR

Giáo án dạy thêm môn Toán Lớp 12 - Chủ đề 1 Ứng dụng đạo hàm (12 tiết)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 1: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM (12 TIẾT)

TIẾT 1-2.

TÍNH ĐƠN ĐIỆU, CỰC TRỊ HÀM SỐ

I-MỤC TIÊU BÀI HỌC

-Học sinh ôn lại và nắm được tính đơn điệu và cực trị của hàm số II-PHƯƠNG TIỆN

-Phiếu bài tập, máy chiếu, máy tính cầm tay III-PHƯƠNG PHÁP

-Cho học sinh thảo luận, trao đổi, phát vấn, thuyết trình và sử dụng trình chiếu IV-NỘI DUNG CỤ THỂ TIẾT HỌC Câu 1. Hàm số đồng biến trên các khoảng:

A. B . C. D. R

Câu 2. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B. C . D. .

Câu 3. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A . B. C. D. .

Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B . C. D. .

Câu 5. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B . C. D. R.

Câu 6. Hàm số nào không có cực trị?

Câu 7. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A . B. C. D. .

Câu 8. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A . B. C. D. .

Câu 9. Số điểm cực trị của hàm số y = x3 – 2x2 + 3x – 5 là :

A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 10. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A . B. C. D. .

Câu 11. Hàm số đồng biến trên các khoảng:Chọn câu trả lời đúng.

A. B. C. D . R

Câu 12. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 13. Điểm cực trị của hàm số là: A. x=-1 B. x=1 C. D. . Câu 14. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 15. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

d cx bx ax y     2 3

3 2 3 1 y x x      ;1    0;2   2;

3 3 1 y x x      ; 1    1;   1;1    0;1

3 2 6 y x x       ; 1 va 1;     1;1    1;1    0;1

3 2 6 20 y x x        ; 1 1; va     1;1    1;1    0;1

3 2 3 1 y x x        ;0 2; va     0;2   0;2

3 3 2 4 4 . 2 1 . 2 1 . 4 1 . 2 2 A y x x B y x x C y x x D y x x            

3 2 6 9 y x x x        ;1 3; và     1;3   ;1    3;

3 2 2 y x x   

  2 ;0 ; 3 và        

2 0; 3         ;0    3;

1 3

3 12 12 y x x        ; 2 2; và     2;2    ; 2    2;

3 3 y x     ;0    0;   3;

3 2 5 7 3 y x x x    

  1;0   0;1 7 32 ; 3 27       

7 32 ; 3 27      

3 3 y x x  

1 x  2 x 

3 2 6 9 y x x x      1;4   3;0   0;3   4;1

3 2 2 y x x   

  2;0 2 50 ; 3 27         0;2 50 3 ; 27 2      

DeThi.edu.vn

Câu 16. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 17. Điểm cực trị của hàm số là: Chọn câu trả lời đúng. A. x=0, x=8 B. x=2, x=-2 C. x=-2 D. x=0. Câu 18. Điểm cực tiểu của hàm số là: A. x=-8 B. x=8 C. D. x=0. Câu 19 .Tìm m để hàm số đạt cự tiểu tại x=2.

A.m=-2 B .m=2 C.m=0 D.m=1

Câu 20.Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1.

Câu 21. Biết hàm số có hai điểm cực trị Tính tổng

A. B. C. D.

Câu 22.Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=2.

Câu 23. Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x=1.

Câu 24. Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x=1.

Câu 25. Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x=1.

Câu 26. Giá trị m để hàm số: đạt cực đại tại là:

A. B. C. m=2 D. Không có m nào Câu 27. Giá trị m để hàm số: đạt cực tiểu tại là:

A. B. m=-2 C. D. Không có m nào

Câu 28: Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. B. C. D.

Câu 29. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi:

A. B. C. D.

Câu 30: Hàm số nghịch biến trên R thì điều kiện của m là:

A. B. C. D.

Câu 31: Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó khi:

A B. C.-2<m<-1 D.

Câu 32: Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó khi:

A B. C. D.

TIẾT 3-4.

TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ CỰC TRỊ HÀM SỐ I-MỤC TIÊU BÀI HỌC

3 2 2 1 ( 1) ( 3 2) 5 3 y x m x m m x        0 0 x 

1 m  1; 2 m m   ( ) 2 3 2 5 6 6 6 y m m x mx x = - + + + - 1 x = 1 m  1; 2 m m  

4 m  2 1 m   2 m  4 m 

2 1 m  

3 12 12 y x x      2;28    2; 4    4;28   2;2 

3 2 3 2 y x x   

3 2 12 12 y x x   

8 x    3 2 2 3 1 6 y x m x mx    

  3 2 2 3 1 y x x m x     

. 2 . 1 . 4 . 0 A m B m C m D m    

3 3 1 y x x = - + 1 2 , . x x

2 2 1 2. x x +

2 2 1 2 0. x x + = 2 2 1 2 9. x x + = 2 2 1 2 2. x x + = 2 2 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo